Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I346x174x6x9 THÉP HÌNH I346x174x6x9 Thép Hình I346x174x6x9 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng Và Ứng Dụng TĐH000149 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I346x174x6x9

  • Mã sản phẩm: TĐH000149
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Hình I346x174x6x9 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng Và Ứng Dụng


Số lượng

Thép Hình I346x174x6x9 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng Và Ứng Dụng

Thép hình I346x174x6x9 là dòng thép hình chữ I có chiều cao 346mm, chiều rộng cánh 174mm, độ dày bụng 6mm và độ dày cánh 9mm. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường và cơ khí chế tạo nhờ khả năng chịu lực và độ ổn định tốt.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

1. Thép hình I346x174x6x9 là gì?

Thép I346x174x6x9 là thép hình có tiết diện dạng chữ I, gồm hai cánh nằm song song với nhau và phần bụng thép ở giữa. Thiết kế tiết diện I giúp thép có khả năng chịu tải, chịu uốn và chống biến dạng tốt khi được sử dụng làm các cấu kiện chịu lực.

Quy cách I346x174x6x9 được hiểu là:

  • 346mm: Chiều cao tiết diện thép.

  • 174mm: Chiều rộng cánh.

  • 6mm: Độ dày bụng thép.

  • 9mm: Độ dày cánh thép.

2. Thông số kỹ thuật thép I346x174x6x9

Thông số Quy cách
Chủng loại Thép hình I
Chiều cao H 346 mm
Chiều rộng cánh B 174 mm
Độ dày bụng tw 6 mm
Độ dày cánh tf 9 mm
Chiều dài thông dụng 6m, 12m
Khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³
Barem lý thuyết ≈ 35,37 kg/m

3. Barem lý thuyết thép hình I346x174x6x9

Barem lý thuyết được tính dựa trên kích thước danh nghĩa của thép và khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép khoảng 7.850 kg/m³.

Công thức tính diện tích tiết diện

A = 2 × (B × tf) + (H − 2 × tf) × tw

Thay số:

A = 2 × (174 × 9) + (346 − 2 × 9) × 6

A = 3.132 + 328 × 6

A = 3.132 + 1.968 = 5.100 mm²

Trọng lượng lý thuyết:

P = 5.100 × 0,00785 = 40,035 kg/m

➡️ Barem lý thuyết thép I346x174x6x9 ≈ 40,04 kg/m.

Trọng lượng tham khảo

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 mét ≈ 40,04 kg
6 mét ≈ 240,21 kg
12 mét ≈ 480,42 kg

Lưu ý: Đây là barem tính toán lý thuyết theo kích thước danh nghĩa. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi do bán kính bo góc giữa bụng và cánh, dung sai kích thước và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

4. Ưu điểm của thép I346x174x6x9

Thép hình I346x174x6x9 có các đặc điểm phù hợp với nhiều loại kết cấu:

  • Tiết diện chữ I có khả năng chịu lực tốt.

  • Khả năng chịu uốn và chịu tải phù hợp cho kết cấu thép.

  • Độ cứng và độ ổn định cao.

  • Có thể cắt, hàn và gia công theo yêu cầu.

  • Dễ kết hợp với các loại thép hình khác.

  • Phù hợp với các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí.

5. Ứng dụng thép hình I346x174x6x9

Thép I346x174x6x9 có thể được sử dụng trong nhiều hạng mục như:

  • Làm dầm thép chịu lực.

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà kho.

  • Nhà thép tiền chế.

  • Khung kết cấu công nghiệp.

  • Cầu và các công trình giao thông.

  • Sàn thép và hệ thống dầm.

  • Kết cấu máy móc, thiết bị công nghiệp.

  • Gia công cơ khí và chế tạo kết cấu thép.

  • Các công trình yêu cầu khả năng chịu tải cao.

6. Tiêu chuẩn thép hình I346x174x6x9

Thép hình I có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nguồn hàng và yêu cầu của công trình như JIS, ASTM, EN, GB hoặc các tiêu chuẩn tương đương.

Khi mua thép I346x174x6x9, khách hàng nên kiểm tra:

  • Kích thước H × B × tw × tf.

  • Mác thép.

  • Tiêu chuẩn sản xuất.

  • Chiều dài cây thép.

  • Trọng lượng thực tế.

  • Chứng chỉ chất lượng và xuất xứ nếu cần.

7. Thép Đức Huy cung cấp thép hình I346x174x6x9

Thép Đức Huy cung cấp thép hình I với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí và công nghiệp.

Khách hàng cần mua thép hình I346x174x6x9, tìm hiểu barem, trọng lượng hoặc các quy cách thép hình I khác có thể liên hệ trực tiếp:

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • JFE JFE
  • RINA RINA
  • DNV DNV
  • LlOYDS LlOYDS
  • NIPPON NIPPON
  • GL GL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • POSCO POSCO
  • ABS ABS
  • KOREAN KOREAN
  • astm3 astm3
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây