Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I350x175x7x11 THÉP HÌNH I350x175x7x11

Thép Hình I350x175x7x11 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng Và Ứng Dụng

TĐH000150 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I350x175x7x11

  • Mã sản phẩm: TĐH000150
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Hình I350x175x7x11 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng Và Ứng Dụng


Số lượng

Thép Hình I350x175x7x11 – Quy Cách, Barem, Trọng Lượng Và Ứng Dụng

Thép hình I350x175x7x11 là loại thép hình chữ I có chiều cao 350mm, chiều rộng cánh 175mm, độ dày bụng 7mm và độ dày cánh 11mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và được sử dụng phổ biến trong xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cầu đường và cơ khí chế tạo.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

1. Thép hình I350x175x7x11 là gì?

Thép I350x175x7x11 có tiết diện dạng chữ I, gồm phần bụng thép ở giữa và hai cánh thép ở phía trên, phía dưới. Thiết kế này giúp thép có khả năng chịu tải và chịu uốn tốt, phù hợp với nhiều công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn.

Quy cách I350x175x7x11 được hiểu như sau:

  • 350mm: Chiều cao tổng thể của thép.

  • 175mm: Chiều rộng cánh.

  • 7mm: Độ dày bụng thép.

  • 11mm: Độ dày cánh thép.

2. Thông số thép hình I350x175x7x11

Thông số Giá trị
Chủng loại Thép hình I
Chiều cao H 350 mm
Chiều rộng cánh B 175 mm
Độ dày bụng tw 7 mm
Độ dày cánh tf 11 mm
Chiều dài thông dụng 6m, 12m
Khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³
Barem lý thuyết ≈ 48,25 kg/m

3. Barem lý thuyết thép I350x175x7x11

Barem lý thuyết được tính dựa trên kích thước danh nghĩa của thép, sử dụng khối lượng riêng tiêu chuẩn khoảng 7.850 kg/m³.

Công thức tính diện tích tiết diện

A = 2 × (B × tf) + (H − 2 × tf) × tw

Thay số:

A = 2 × (175 × 11) + (350 − 2 × 11) × 7

A = 3.850 + 328 × 7

A = 3.850 + 2.296

A = 6.146 mm²

Công thức tính trọng lượng

P = A × 0,00785

P = 6.146 × 0,00785

P = 48,2461 kg/m

➡️ Barem lý thuyết thép hình I350x175x7x11 ≈ 48,25 kg/m.

Trọng lượng tham khảo

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 mét ≈ 48,25 kg
6 mét ≈ 289,48 kg
12 mét ≈ 578,95 kg

Lưu ý: Barem trên là barem lý thuyết, tính theo tiết diện hình học danh nghĩa và chưa tính chính xác phần bo góc giữa bụng và cánh, dung sai cán thép. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn và nhà sản xuất.

4. Ưu điểm của thép hình I350x175x7x11

Thép hình I350x175x7x11 có nhiều đặc điểm phù hợp với các công trình kết cấu:

  • Khả năng chịu tải tốt.

  • Khả năng chịu uốn và chịu lực cao.

  • Tiết diện chữ I giúp tăng độ ổn định cho kết cấu.

  • Kết cấu chắc chắn, độ bền cao.

  • Có thể cắt, hàn và gia công theo yêu cầu.

  • Dễ kết hợp với thép H, U, V và các loại thép kết cấu khác.

5. Ứng dụng của thép I350x175x7x11

Thép hình I350x175x7x11 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Làm dầm thép chịu lực.

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà kho.

  • Nhà thép tiền chế.

  • Khung thép công nghiệp.

  • Cầu và công trình giao thông.

  • Hệ thống sàn thép.

  • Kết cấu máy móc và thiết bị.

  • Gia công cơ khí, chế tạo kết cấu thép.

  • Các công trình yêu cầu khả năng chịu tải và độ ổn định cao.

6. Tiêu chuẩn thép hình I350x175x7x11

Tùy nguồn hàng và yêu cầu công trình, thép hình I có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS, ASTM, EN, GB hoặc tiêu chuẩn tương đương.

Khi lựa chọn thép I350x175x7x11, khách hàng nên kiểm tra:

  • Quy cách H × B × tw × tf.

  • Mác thép.

  • Tiêu chuẩn sản xuất.

  • Chiều dài cây thép.

  • Trọng lượng thực tế.

  • Chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.

7. Thép Đức Huy cung cấp thép hình I350x175x7x11

Thép Đức Huy cung cấp thép hình I với nhiều quy cách, phục vụ các nhu cầu xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí và công nghiệp.

Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I350x175x7x11, tìm hiểu barem, trọng lượng hoặc các quy cách thép hình I khác vui lòng liên hệ:

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • SSAB SSAB
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
  • JFE JFE
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • astm3 astm3
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • RINA RINA
  • KOREAN KOREAN
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • ABS ABS
  • DNV DNV
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây