Giá bán: 20.000 VND
Thép hình I446x199x8x12 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy
Thép hình I446x199x8x12 là dòng thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 446 x 199 x 8 x 12 mm. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu thép, xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kho hàng và gia công cơ khí.
Với thiết kế tiết diện chữ I, thép gồm phần bụng và hai cánh, giúp tối ưu khả năng chịu lực và độ cứng của cấu kiện. Quy cách I446x199x8x12 phù hợp với những hạng mục yêu cầu tiết diện thép tương đối lớn và khả năng chịu tải cao.
Các thông số cơ bản của thép hình I446x199x8x12 gồm:
Chiều cao thân thép (H): 446 mm
Chiều rộng cánh (B): 199 mm
Độ dày bụng (tW): 8 mm
Độ dày cánh (tF): 12 mm
Tiết diện: Chữ I
Dạng sản phẩm: Thép hình cán nóng
Chiều dài thông dụng: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu
Khi lựa chọn thép I446x199x8x12, ngoài kích thước cần quan tâm đến mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, dung sai kích thước và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Theo kích thước danh nghĩa 446 x 199 x 8 x 12 mm, diện tích tiết diện lý thuyết có thể tính gần đúng:
A = 2 × (199 × 12) + (446 − 2 × 12) × 8 = 7.064 mm²
Với khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép khoảng 7.850 kg/m³, trọng lượng lý thuyết tương ứng khoảng:
Barem lý thuyết ≈ 55,45 kg/m
Tham khảo:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1 mét | ≈ 55,45 kg |
| 6 mét | ≈ 332,7 kg |
| 12 mét | ≈ 665,4 kg |
Lưu ý: Đây là barem tính toán theo kích thước danh nghĩa và chưa xét đầy đủ phần góc lượn giữa bụng và cánh. Barem thực tế của sản phẩm cán nóng có thể khác do bán kính góc lượn, dung sai kích thước và tiêu chuẩn sản xuất. Khi sử dụng cho hồ sơ kỹ thuật hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu bảng thép của nhà sản xuất và chứng chỉ vật liệu.
Thép I446x199x8x12 có chiều cao thân thép 446 mm và chiều rộng cánh 199 mm. Phần bụng có chiều dày 8 mm, trong khi cánh dày 12 mm, tạo nên tiết diện phù hợp cho nhiều hệ kết cấu.
Một số đặc điểm nổi bật:
Tiết diện chữ I có chiều cao lớn.
Khả năng chịu uốn tốt theo phương trục mạnh.
Độ cứng và khả năng chịu tải phù hợp với nhiều kết cấu thép.
Có thể gia công cắt, khoan, hàn và liên kết theo yêu cầu kỹ thuật.
Có thể kết hợp với các loại thép hình khác để tạo thành hệ kết cấu hoàn chỉnh.
Phù hợp với nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.
Thép I446x199x8x12 có thể được sử dụng làm dầm, cột hoặc các cấu kiện chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho và công trình công nghiệp, tùy theo thiết kế.
Sản phẩm có thể được sử dụng trong hệ khung nhà thép tiền chế và các công trình kết cấu thép có yêu cầu về khả năng chịu tải.
Thép hình I được sử dụng để chế tạo dầm, khung và các cấu kiện chịu lực trong nhiều công trình xây dựng. Việc lựa chọn quy cách cần dựa trên tính toán kết cấu cụ thể.
Thép I446x199x8x12 còn được sử dụng làm nguyên liệu gia công các khung thép, giá đỡ, kết cấu máy và các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ.
Tùy nhà sản xuất và nguồn hàng, thép hình I446x199x8x12 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau như JIS, ASTM, EN hoặc tiêu chuẩn tương đương.
Một số mác thép kết cấu thường gặp gồm SS400, Q235B, A36 và các mác tương đương.
Khi mua thép, khách hàng nên kiểm tra:
Quy cách và kích thước thép.
Mác thép.
Tiêu chuẩn sản xuất.
Xuất xứ sản phẩm.
Chiều dài cây thép.
Chứng chỉ CO/CQ nếu công trình yêu cầu.
Giá thép hình I446x199x8x12 không cố định mà phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, số lượng đặt hàng, chiều dài sản phẩm, thời điểm mua và địa điểm giao hàng.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua và địa điểm giao hàng. Thép Đức Huy sẽ tư vấn quy cách và báo giá theo nhu cầu thực tế.
Thép Đức Huy cung cấp nhiều sản phẩm thép phục vụ lĩnh vực xây dựng, kết cấu thép và cơ khí như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V và các dòng thép khác.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I446x199x8x12 có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn, số lượng và báo giá.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688
Thép hình I446x199x8x12 là dòng thép hình chữ I có chiều cao thân 446 mm, rộng cánh 199 mm, bụng dày 8 mm và cánh dày 12 mm. Sản phẩm phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và gia công cơ khí.
Theo phép tính tiết diện danh nghĩa, trọng lượng lý thuyết khoảng 55,45 kg/m. Khi sử dụng barem cho báo giá, dự toán hoặc nghiệm thu, cần đối chiếu với tiêu chuẩn và bảng trọng lượng thực tế của nhà sản xuất.
Thép Đức Huy – Hotline: 0912644688