Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP RAY P75 (192x150x75x20) THÉP RAY P75 (192x150x75x20)

Thép Ray P75 (192x150x75x20) – Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Cơ Lý Tính | Thép Đức Huy

TĐH000178 Thép Ray Tàu 17.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP RAY P75 (192x150x75x20)

  • Mã sản phẩm: TĐH000178
  • Giá bán: 17.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Ray P75 (192x150x75x20) – Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Cơ Lý Tính | Thép Đức Huy


Số lượng

THÉP RAY (RAIL) P75 (192x150x75x20) – QUY CÁCH, TIÊU CHUẨN, ỨNG DỤNG

1. Giới thiệu thép ray P75

Thép ray P75 là dòng thép ray nặng có tiết diện lớn, được sử dụng trong các hệ thống đường ray yêu cầu khả năng chịu tải cao, độ ổn định tốt và khả năng chống mài mòn trong quá trình vận hành.

Thép ray P75 có quy cách 192x150x75x20 mm, trong đó chiều cao ray 192 mm, chiều rộng đáy ray 150 mm, chiều rộng đầu ray 75 mm và chiều dày thân ray 20 mm. Khối lượng tiết diện phổ biến khoảng 74,41 kg/m, phù hợp với nhóm ray nặng khoảng 75 kg/m.

Nhờ tiết diện lớn, P75 có khả năng chịu tải trọng động và tải trọng trục cao, phù hợp cho đường sắt tải trọng lớn, hệ thống vận chuyển trong khai khoáng, luyện kim, nhà máy công nghiệp, bãi vật liệu và một số hệ thống ray chuyên dụng.


2. Quy cách thép ray P75

Thông số Quy cách
Tên sản phẩm Thép ray P75
Tên tiếng Anh Steel Rail P75
Kích thước 192x150x75x20 mm
Chiều cao ray 192 mm
Chiều rộng đáy ray 150 mm
Chiều rộng đầu ray 75 mm
Độ dày thân ray 20 mm
Trọng lượng danh nghĩa Khoảng 75 kg/m
Khối lượng lý thuyết Khoảng 74,41 kg/m
Phương pháp sản xuất Cán nóng
Chiều dài thông dụng 12,5 m hoặc theo yêu cầu
Chủng loại Thép ray nặng

Theo bảng tiết diện phổ biến, P75 có kích thước 192x150x75x20 mm, diện tích tiết diện khoảng 95,073 cm² và khối lượng khoảng 74,414 kg/m.


3. Barem thép ray P75

Lấy khối lượng lý thuyết tham khảo 74,41 kg/m, có thể tính trọng lượng cây ray như sau:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 m 74,41 kg
6 m 446,46 kg/cây
8 m 595,28 kg/cây
10 m 744,10 kg/cây
12 m 892,92 kg/cây
12,5 m 930,13 kg/cây
25 m 1.860,25 kg/cây

Công thức tính

Trọng lượng = 74,41 kg/m × chiều dài cây

Ví dụ:

74,41 × 12,5 = 930,13 kg/cây

Như vậy, một cây thép ray P75 dài 12,5 m có trọng lượng lý thuyết khoảng 930 kg/cây.

Trọng lượng thực tế có thể thay đổi trong phạm vi dung sai sản xuất. Khi nghiệm thu nên căn cứ vào chứng chỉ chất lượng và tiêu chuẩn áp dụng của nhà sản xuất.


4. Tiêu chuẩn thép ray P75

Theo yêu cầu sản phẩm, thép ray P75 được tham chiếu theo GB 181~183-63. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng các bảng quy cách phổ biến tại Việt Nam thường liệt kê nhóm P38, P43, P50 và P60 dưới GB 181~183-63 với mác thép 45Mn, trong khi P75 192x150x75x20 mm thường xuất hiện trong các bảng ray nặng theo các tiêu chuẩn khác.

Do đó, khi mua P75 192x150x75x20 mm, khách hàng nên xác nhận rõ:

  • Tiêu chuẩn sản xuất.

  • Bản vẽ tiết diện.

  • Mác thép.

  • Khối lượng mét.

  • Thành phần hóa học.

  • Cơ lý tính.

  • Chiều dài cây.

  • Chứng chỉ chất lượng MTC/CO-CQ.

Việc xác nhận tiêu chuẩn đặc biệt quan trọng đối với các dự án đường sắt, khai khoáng hoặc hệ thống vận chuyển công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao.


5. Thành phần hóa học thép ray P75

Thép ray P75 trên thị trường có thể sử dụng nhiều mác thép khác nhau tùy tiêu chuẩn sản xuất. Một số mác thường gặp gồm 50Mn, U71Mn và các loại thép ray chuyên dụng. Bảng quy cách P75 hiện hành có thể ghi P75 sử dụng 50Mn hoặc U71Mn.

Thành phần hóa học tham khảo của U71Mn

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0,65 – 0,76
Silicon (Si) 0,15 – 0,35
Mangan (Mn) 1,10 – 1,40
Photpho (P) ≤ 0,025
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,040
Vanadi (V) Có thể bổ sung tùy cấp thép

Các thành phần C và Mn tương đối cao giúp thép ray có độ bền và khả năng chống mài mòn phù hợp với điều kiện làm việc của đường ray. Một số bảng thông số ray cũng ghi U71Mn với độ bền kéo khoảng 883 MPa và độ giãn dài khoảng 8%.

Lưu ý: Thành phần hóa học chính xác của thép ray P75 phải căn cứ vào mác thép và MTC của nhà sản xuất. Không nên sử dụng thành phần của một mác thép để áp dụng cho tất cả sản phẩm P75.


6. Cơ lý tính thép ray P75

Cơ lý tính của P75 phụ thuộc vào tiêu chuẩn, mác thép và trạng thái xử lý nhiệt. Với thép ray U71Mn, các thông số tham khảo thường bao gồm:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo
Độ bền kéo Khoảng 883 MPa trở lên
Độ giãn dài Khoảng 8%
Độ cứng Phụ thuộc cấp thép và xử lý nhiệt
Khả năng chịu mài mòn Tốt
Khả năng chịu tải động Cao

Đối với sản phẩm P75 sử dụng cho đường sắt hoặc công trình công nghiệp quan trọng, cơ tính phải được xác nhận theo tiêu chuẩn sản xuất và chứng chỉ của từng lô hàng. Các nhà sản xuất ray chuyên nghiệp thường kiểm soát thành phần hóa học, độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài và độ cứng theo cấp thép.


7. Cấu tạo thép ray P75

Thép ray P75 được cấu tạo bởi ba bộ phận chính:

Đầu ray

Đầu ray có chiều rộng khoảng 75 mm, là phần trực tiếp tiếp xúc với bánh xe. Bộ phận này phải chịu ma sát, tải trọng và tác động va đập liên tục nên yêu cầu khả năng chống mài mòn cao.

Thân ray

Thân ray có chiều dày khoảng 20 mm, liên kết đầu ray với đế ray. Đây là bộ phận quan trọng giúp truyền và phân bố tải trọng xuống hệ thống đỡ.

Đế ray

Đế ray rộng khoảng 150 mm, tạo diện tích tiếp xúc lớn với hệ thống liên kết và nền đỡ, giúp ray ổn định trong quá trình vận hành.


8. Ưu điểm của thép ray P75

Thép ray P75 có những ưu điểm nổi bật:

  • Tiết diện lớn, khả năng chịu tải cao.

  • Khả năng chịu tải trọng động tốt.

  • Độ cứng và độ bền cao.

  • Khả năng chống mài mòn tốt.

  • Khả năng chống biến dạng trong điều kiện tải trọng lớn.

  • Phù hợp với hệ thống vận chuyển hoạt động liên tục.

  • Tuổi thọ cao nếu được lắp đặt và bảo dưỡng đúng kỹ thuật.

  • Có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực đường sắt và công nghiệp nặng.


9. Ứng dụng của thép ray P75

Đường sắt tải trọng lớn

P75 có thể được sử dụng cho những tuyến đường sắt có yêu cầu cao về khả năng chịu tải và độ ổn định của đường ray.

Khai khoáng

Thép ray P75 phù hợp với các tuyến vận chuyển quặng, than, khoáng sản và nguyên vật liệu trong khu vực khai thác.

Nhà máy luyện kim

P75 được sử dụng trong các hệ thống vận chuyển nguyên vật liệu, xe chuyên dụng và thiết bị có tải trọng lớn trong nhà máy.

Đường ray công nghiệp

Sản phẩm phù hợp với hệ thống ray nội bộ tại nhà máy, kho bãi, khu công nghiệp và các khu vực vận chuyển vật liệu nặng.

Hệ thống cẩu và vận chuyển tải trọng lớn

Tùy thiết kế kỹ thuật, P75 có thể được sử dụng cho một số hệ thống ray phục vụ cẩu trục, vận chuyển thiết bị hoặc máy móc có tải trọng lớn.


10. So sánh thép ray P75 với một số loại ray khác

Loại ray Kích thước tham khảo (mm) Khối lượng
P43 140x114x70x14,5 ~44,65 kg/m
P50 152x132x70x15,5 ~51,51 kg/m
P60 176x150x73x16,5 ~60,64 kg/m
P75 192x150x75x20 ~74,41 kg/m

P75 có tiết diện lớn hơn P43, P50 và P60, đồng thời có khối lượng khoảng 74,41 kg/m, vì vậy phù hợp với những hệ thống yêu cầu khả năng chịu tải và độ cứng cao hơn.


11. Lưu ý khi mua thép ray P75

Khi mua thép ray P75, khách hàng nên kiểm tra:

  • Đúng quy cách 192x150x75x20 mm.

  • Đúng chủng loại P75.

  • Khối lượng khoảng 74,41 kg/m.

  • Chiều dài cây.

  • Tiêu chuẩn sản xuất.

  • Mác thép.

  • Thành phần hóa học.

  • Cơ lý tính.

  • Dung sai kích thước.

  • Độ thẳng của thanh ray.

  • Tình trạng bề mặt.

  • Chứng chỉ chất lượng MTC.

  • CO/CQ nếu dự án yêu cầu.

Đặc biệt, cần phân biệt P75 192x150x75x20 mm với các loại ray P60 hoặc các sản phẩm ray có kích thước gần tương tự để tránh nhầm lẫn khi đặt hàng.


12. Đơn vị cung cấp thép ray P75

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp các loại thép ray P75, P60, P50, P43, P38 cùng nhiều sản phẩm thép phục vụ đường sắt, khai khoáng, nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống vận chuyển vật liệu.

Hotline: 0912644688

Khách hàng có nhu cầu mua thép ray P75 192x150x75x20 mm có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, mác thép, chiều dài, trọng lượng và số lượng phù hợp.

     

 

Sản phẩm cùng loại

  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • GL GL
  • ABS ABS
  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • LlOYDS LlOYDS
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • KOREAN KOREAN
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • NIPPON NIPPON
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây