Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM

Công ty thép Đức Huy cung cấp các loại ống mạ kẽm của các đơn vị sản xuất trong nước 
Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912.644.688
 

TĐH000078 Thép Ống 20.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM

  • Mã sản phẩm: TĐH000078
  • Giá bán: 20.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Công ty thép Đức Huy cung cấp các loại ống mạ kẽm của các đơn vị sản xuất trong nước 
    Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912.644.688
     


Số lượng

Thép Ống Mạ Kẽm Là Gì? Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Thép ống mạ kẽm là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), kết cấu thép và nhiều ngành công nghiệp khác. Nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ khi làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.

Hiện nay, thép ống mạ kẽm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế với đa dạng đường kính, độ dày và quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

Thép ống mạ kẽm là gì?

Thép ống mạ kẽm là loại ống thép được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, hạn chế hiện tượng gỉ sét và ăn mòn.

Tùy theo công nghệ sản xuất, thép ống mạ kẽm được chia thành hai nhóm chính:

  • Thép ống mạ kẽm điện phân: Lớp mạ mỏng, bề mặt sáng đẹp, thường dùng trong môi trường ít ăn mòn.
  • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: Được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ dày và bền hơn, thích hợp cho công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường công nghiệp.

Nhờ lớp mạ kẽm, sản phẩm có tuổi thọ cao hơn đáng kể so với thép ống đen khi sử dụng trong cùng điều kiện.

Quy trình sản xuất thép ống mạ kẽm

Quy trình sản xuất thường bao gồm các bước:

  • Lựa chọn thép cuộn hoặc thép ống đạt tiêu chuẩn.
  • Tạo hình và hàn (đối với thép ống hàn).
  • Làm sạch bề mặt.
  • Tẩy dầu mỡ và tẩy gỉ.
  • Mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
  • Làm nguội và kiểm tra lớp mạ.
  • Kiểm tra kích thước, cơ tính và chất lượng.
  • Đóng bó, bảo quản và xuất xưởng.

Việc kiểm soát chất lượng lớp mạ giúp đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ của sản phẩm.

Đặc điểm của thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Chống oxy hóa hiệu quả.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Tuổi thọ sử dụng dài.
  • Bề mặt sáng, thẩm mỹ.
  • Dễ lắp đặt và gia công.
  • Đa dạng kích thước và quy cách.
  • Phù hợp với nhiều điều kiện môi trường.

Ưu điểm của thép ống mạ kẽm

Chống gỉ sét hiệu quả

Lớp kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ giúp hạn chế quá trình oxy hóa của thép khi tiếp xúc với nước, không khí và các tác nhân ăn mòn.

Tuổi thọ cao

Trong điều kiện sử dụng phù hợp, thép ống mạ kẽm có thể duy trì chất lượng trong nhiều năm mà không cần bảo trì thường xuyên.

Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng

Nhờ khả năng chống gỉ tốt, sản phẩm giảm chi phí sơn phủ, bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng.

Dễ gia công

Thép ống mạ kẽm có thể thực hiện các công đoạn như:

  • Cắt.
  • Ren.
  • Uốn.
  • Lắp ghép.

Khi hàn, cần xử lý đúng kỹ thuật để hạn chế ảnh hưởng đến lớp mạ.

Quy cách thép ống mạ kẽm

Đường kính ngoài phổ biến

  • Ø21.3 mm (DN15)
  • Ø26.7 mm (DN20)
  • Ø33.4 mm (DN25)
  • Ø42.2 mm (DN32)
  • Ø48.3 mm (DN40)
  • Ø60.3 mm (DN50)
  • Ø76.1 mm (DN65)
  • Ø88.9 mm (DN80)
  • Ø114.3 mm (DN100)
  • Ø141.3 mm
  • Ø168.3 mm
  • Ø219.1 mm
  • Ø273 mm
  • Ø323.9 mm
  • Ø406.4 mm

Độ dày

Thông thường từ 1.2 mm đến trên 20 mm, tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng.

Chiều dài

  • 6 mét.
  • 12 mét.
  • Hoặc cắt theo quy cách yêu cầu.

Tiêu chuẩn thép ống mạ kẽm

Một số tiêu chuẩn phổ biến gồm:

  • ASTM A53.
  • ASTM A123 (đối với mạ kẽm nhúng nóng).
  • JIS G3444.
  • JIS G3452.
  • BS 1387.
  • EN 10255.
  • DIN 2440.
  • TCVN 3783.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn cần căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm

Trong xây dựng

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng.
  • Khung kết cấu.
  • Lan can.
  • Hàng rào.
  • Mái che.
  • Giàn giáo.

Trong hệ thống cấp thoát nước

  • Đường ống cấp nước.
  • Đường ống thoát nước.
  • Hệ thống tưới tiêu.
  • Hệ thống cấp nước sinh hoạt.

Trong hệ thống PCCC

Thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi cho:

  • Đường ống chữa cháy.
  • Hệ thống sprinkler.
  • Trục cấp nước chữa cháy.
  • Hệ thống bơm PCCC.

Trong công nghiệp

  • Hệ thống khí nén.
  • Nhà máy chế biến.
  • Nhà máy thực phẩm.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Nhà máy điện.

Trong nông nghiệp

  • Nhà kính.
  • Khung giàn trồng cây.
  • Chuồng trại.
  • Hệ thống tưới.

So sánh thép ống mạ kẽm và thép ống đen

Tiêu chí Thép ống mạ kẽm Thép ống đen
Bề mặt Phủ lớp kẽm bảo vệ Không phủ kẽm
Khả năng chống ăn mòn Cao Thấp hơn
Tuổi thọ Dài hơn Ngắn hơn trong môi trường ẩm
Giá thành Cao hơn Kinh tế hơn
Môi trường sử dụng Ngoài trời, nơi ẩm ướt Trong nhà hoặc có sơn bảo vệ

Báo giá thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào:

  • Đường kính ngoài.
  • Độ dày thành ống.
  • Công nghệ mạ (điện phân hoặc nhúng nóng).
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Mác thép.
  • Thương hiệu sản xuất.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Biến động giá thép và kẽm trên thị trường.
  • Chi phí vận chuyển.

Để nhận báo giá thép ống mạ kẽm chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, số lượng, tiêu chuẩn và địa điểm giao hàng.

Kinh nghiệm lựa chọn thép ống mạ kẽm

Khi lựa chọn sản phẩm, nên lưu ý:

  • Chọn đúng loại mạ (điện phân hoặc nhúng nóng).
  • Kiểm tra độ dày lớp mạ theo tiêu chuẩn.
  • Lựa chọn đường kính và độ dày phù hợp.
  • Kiểm tra chứng chỉ CO, CQ hoặc MTC nếu công trình yêu cầu.
  • Mua sản phẩm từ đơn vị phân phối uy tín.

Mua thép ống mạ kẽm ở đâu uy tín?

Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy (Thép Đức Huy) là đơn vị chuyên cung cấp thép ống mạ kẽm với đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

Chúng tôi cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC theo yêu cầu.
  • Đa dạng kích thước và độ dày.
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ kho.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm.

Hotline: 0912 644 688

Kết luận

Thép ống mạ kẽm là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ cao và tính ổn định trong nhiều điều kiện môi trường. Với nhiều ưu điểm về độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng ứng dụng, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp nước, PCCC và công nghiệp.

Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn, phương pháp mạnhà cung cấp uy tín sẽ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư.

Nếu bạn đang cần thép ống mạ kẽm chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC với giá cạnh tranh, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM 
Quy cách Độ dày (mm) Barem (Kg) Đơn giá Giá (Đ/kg) Đơn giá (Đồng/cây 6m) 
Thép Ống phi 21 Kẽm 1,0 2,99    22.100              66.079
1,1 3,27    22.100              72.267
1,2 3,55    22.100              78.455
1,4 4,1    22.100              90.610
1,5 4,37    22.100              96.577
2,0 5,68    22.100            125.528
2,1 5,94    22.100            131.274
2,3 6,43    22.100            142.103
Thép Ống Phi 27 Kẽm 1,0 3,8    22.100              83.980
1,1 4,16    22.100              91.936
1,2 4,52    22.100              99.892
1,4 5,23    22.100            115.583
1,5 5,58    22.100            123.318
1,6 5,93    22.100            131.053
2,1 7,63    22.100            168.623
2,3 8,29    22.100            183.209
Thép Ống Phi 34 Kẽm 1,0 4,81    22.100            106.301
1,1 5,27    22.100            116.467
1,2 5,74    22.100            126.854
1,4 6,65    22.100            146.965
1,9 8,88    22.100            196.248
2,1 9,76    22.100            215.696
2,3 10,62    22.100            234.702
Thép Ống Phi 42 Kẽm 1,0 6,1    22.100            134.810
1,1 6,69    22.100            147.849
1,2 7,28    22.100            160.888
1,4 8,45    22.100            186.745
1,9 11,33    22.100            250.393
2,1 12,46    22.100            275.366
2,3 13,58    22.100            300.118
Thép Ống Phi 49 Kẽm 1,0 6,97    22.100            154.037
1,1 7,65    22.100            169.065
1,2 8,33    22.100            184.093
1,4 9,67    22.100            213.707
1,9 12,99    22.100            287.079
  2,1 14,29    22.100            315.809
2,3 15,59    22.100            344.539
Thép Ống Phi 60 Kẽm 1,0 8,72    22.100            192.712
1,1 9,57    22.100            211.497
1,2 10,42    22.100            230.282
1,4 12,12    22.100            267.852
1,9 16,31    22.100            360.451
2,1 17,96    22.100            396.916
2,3 19,6    22.100            433.160
Thép Ống Phi 76 Kẽm 1,1 12,13    22.100            268.073
1,2 13,21    22.100            291.941
1,4 15,37    22.100            339.677
1,9 20,72    22.100            457.912
2,1 22,84    22.100            504.764
2,3 24,95    22.100            551.395
Thép Ống Phi 90 Kẽm 1,4 18    22.100            397.800
1,6 20,53    22.100            453.713
1,9 24,29    22.100            536.809
2,1 26,79    22.100            592.059
2,3 29,27    22.100            646.867
Thép Ống Phi 114 kẽm 1,5 24,86    22.100            549.406
1,8 29,75    22.100            657.475
2,0 33    22.100            729.300
2,3 37,84    22.100            836.264
     

 

Sản phẩm cùng loại

  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • ABS ABS
  • JFE JFE
  • LlOYDS LlOYDS
  • NIPPON NIPPON
  • RINA RINA
  • KOREAN KOREAN
  • POSCO POSCO
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • SSAB SSAB
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây