Giá bán: 20.500 VND
Công ty thép Đức Huy cung cấp các loại ống mạ kẽm của các đơn vị sản xuất trong nước
Ngoài ra, Chúng tôi có những loại đường kính và độ dày đa dạng xin vui lòng Liên hệ: 0283 7260 299 - 0912.644.688
Thép ống mạ kẽm là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), kết cấu thép và nhiều ngành công nghiệp khác. Nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ khi làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
Hiện nay, thép ống mạ kẽm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế với đa dạng đường kính, độ dày và quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Thép ống mạ kẽm là loại ống thép được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, hạn chế hiện tượng gỉ sét và ăn mòn.
Tùy theo công nghệ sản xuất, thép ống mạ kẽm được chia thành hai nhóm chính:
Nhờ lớp mạ kẽm, sản phẩm có tuổi thọ cao hơn đáng kể so với thép ống đen khi sử dụng trong cùng điều kiện.
Quy trình sản xuất thường bao gồm các bước:
Việc kiểm soát chất lượng lớp mạ giúp đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ của sản phẩm.
Thép ống mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật:
Lớp kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ giúp hạn chế quá trình oxy hóa của thép khi tiếp xúc với nước, không khí và các tác nhân ăn mòn.
Trong điều kiện sử dụng phù hợp, thép ống mạ kẽm có thể duy trì chất lượng trong nhiều năm mà không cần bảo trì thường xuyên.
Nhờ khả năng chống gỉ tốt, sản phẩm giảm chi phí sơn phủ, bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng.
Thép ống mạ kẽm có thể thực hiện các công đoạn như:
Khi hàn, cần xử lý đúng kỹ thuật để hạn chế ảnh hưởng đến lớp mạ.
Thông thường từ 1.2 mm đến trên 20 mm, tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng.
Một số tiêu chuẩn phổ biến gồm:
Việc lựa chọn tiêu chuẩn cần căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
Thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi cho:
| Tiêu chí | Thép ống mạ kẽm | Thép ống đen |
|---|---|---|
| Bề mặt | Phủ lớp kẽm bảo vệ | Không phủ kẽm |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao | Thấp hơn |
| Tuổi thọ | Dài hơn | Ngắn hơn trong môi trường ẩm |
| Giá thành | Cao hơn | Kinh tế hơn |
| Môi trường sử dụng | Ngoài trời, nơi ẩm ướt | Trong nhà hoặc có sơn bảo vệ |
Giá thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào:
Để nhận báo giá thép ống mạ kẽm chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, số lượng, tiêu chuẩn và địa điểm giao hàng.
Khi lựa chọn sản phẩm, nên lưu ý:
Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy (Thép Đức Huy) là đơn vị chuyên cung cấp thép ống mạ kẽm với đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Chúng tôi cam kết:
Hotline: 0912 644 688
Thép ống mạ kẽm là giải pháp tối ưu cho các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn, tuổi thọ cao và tính ổn định trong nhiều điều kiện môi trường. Với nhiều ưu điểm về độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng ứng dụng, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp nước, PCCC và công nghiệp.
Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn, phương pháp mạ và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư.
Nếu bạn đang cần thép ống mạ kẽm chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC với giá cạnh tranh, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh chóng.
| BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM | ||||
| Quy cách | Độ dày (mm) | Barem (Kg) | Đơn giá Giá (Đ/kg) | Đơn giá (Đồng/cây 6m) |
| Thép Ống phi 21 Kẽm | 1,0 | 2,99 | 22.100 | 66.079 |
| 1,1 | 3,27 | 22.100 | 72.267 | |
| 1,2 | 3,55 | 22.100 | 78.455 | |
| 1,4 | 4,1 | 22.100 | 90.610 | |
| 1,5 | 4,37 | 22.100 | 96.577 | |
| 2,0 | 5,68 | 22.100 | 125.528 | |
| 2,1 | 5,94 | 22.100 | 131.274 | |
| 2,3 | 6,43 | 22.100 | 142.103 | |
| Thép Ống Phi 27 Kẽm | 1,0 | 3,8 | 22.100 | 83.980 |
| 1,1 | 4,16 | 22.100 | 91.936 | |
| 1,2 | 4,52 | 22.100 | 99.892 | |
| 1,4 | 5,23 | 22.100 | 115.583 | |
| 1,5 | 5,58 | 22.100 | 123.318 | |
| 1,6 | 5,93 | 22.100 | 131.053 | |
| 2,1 | 7,63 | 22.100 | 168.623 | |
| 2,3 | 8,29 | 22.100 | 183.209 | |
| Thép Ống Phi 34 Kẽm | 1,0 | 4,81 | 22.100 | 106.301 |
| 1,1 | 5,27 | 22.100 | 116.467 | |
| 1,2 | 5,74 | 22.100 | 126.854 | |
| 1,4 | 6,65 | 22.100 | 146.965 | |
| 1,9 | 8,88 | 22.100 | 196.248 | |
| 2,1 | 9,76 | 22.100 | 215.696 | |
| 2,3 | 10,62 | 22.100 | 234.702 | |
| Thép Ống Phi 42 Kẽm | 1,0 | 6,1 | 22.100 | 134.810 |
| 1,1 | 6,69 | 22.100 | 147.849 | |
| 1,2 | 7,28 | 22.100 | 160.888 | |
| 1,4 | 8,45 | 22.100 | 186.745 | |
| 1,9 | 11,33 | 22.100 | 250.393 | |
| 2,1 | 12,46 | 22.100 | 275.366 | |
| 2,3 | 13,58 | 22.100 | 300.118 | |
| Thép Ống Phi 49 Kẽm | 1,0 | 6,97 | 22.100 | 154.037 |
| 1,1 | 7,65 | 22.100 | 169.065 | |
| 1,2 | 8,33 | 22.100 | 184.093 | |
| 1,4 | 9,67 | 22.100 | 213.707 | |
| 1,9 | 12,99 | 22.100 | 287.079 | |
| 2,1 | 14,29 | 22.100 | 315.809 | |
| 2,3 | 15,59 | 22.100 | 344.539 | |
| Thép Ống Phi 60 Kẽm | 1,0 | 8,72 | 22.100 | 192.712 |
| 1,1 | 9,57 | 22.100 | 211.497 | |
| 1,2 | 10,42 | 22.100 | 230.282 | |
| 1,4 | 12,12 | 22.100 | 267.852 | |
| 1,9 | 16,31 | 22.100 | 360.451 | |
| 2,1 | 17,96 | 22.100 | 396.916 | |
| 2,3 | 19,6 | 22.100 | 433.160 | |
| Thép Ống Phi 76 Kẽm | 1,1 | 12,13 | 22.100 | 268.073 |
| 1,2 | 13,21 | 22.100 | 291.941 | |
| 1,4 | 15,37 | 22.100 | 339.677 | |
| 1,9 | 20,72 | 22.100 | 457.912 | |
| 2,1 | 22,84 | 22.100 | 504.764 | |
| 2,3 | 24,95 | 22.100 | 551.395 | |
| Thép Ống Phi 90 Kẽm | 1,4 | 18 | 22.100 | 397.800 |
| 1,6 | 20,53 | 22.100 | 453.713 | |
| 1,9 | 24,29 | 22.100 | 536.809 | |
| 2,1 | 26,79 | 22.100 | 592.059 | |
| 2,3 | 29,27 | 22.100 | 646.867 | |
| Thép Ống Phi 114 kẽm | 1,5 | 24,86 | 22.100 | 549.406 |
| 1,8 | 29,75 | 22.100 | 657.475 | |
| 2,0 | 33 | 22.100 | 729.300 | |
| 2,3 | 37,84 | 22.100 | 836.264 | |