Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TRÒN ĐẶC - LÁP TRÒN ĐẶC THÉP TRÒN ĐẶC - LÁP TRÒN ĐẶC Công ty Thép Đức Huy chuyên nhập khẩu và cung cấp Sản phẩm:
Thép tròn đặc/ láp tròn đặc/ phôi tròn đặc/ thép trục đặc : S20C,S45C, S50C, S35C, S30C, S20C, CT3, 2083, SCM440, SCM415, SCM420, SCr420....
Đường kính: từ 20-600mm
Xuất xứ: Nhật bản, Hàn Quốc, Trung quốc
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt quy cách theo yêu cầu
Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0912644688
TĐH000088 Thép Tròn Đặc 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TRÒN ĐẶC - LÁP TRÒN ĐẶC

  • Mã sản phẩm: TĐH000088
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Công ty Thép Đức Huy chuyên nhập khẩu và cung cấp Sản phẩm:
    Thép tròn đặc/ láp tròn đặc/ phôi tròn đặc/ thép trục đặc : S20C,S45C, S50C, S35C, S30C, S20C, CT3, 2083, SCM440, SCM415, SCM420, SCr420....
    Đường kính: từ 20-600mm
    Xuất xứ: Nhật bản, Hàn Quốc, Trung quốc
    Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt quy cách theo yêu cầu
    Mọi thông tin chi tiết liên hệ: 0912644688


Số lượng

Thép Tròn Đặc Là Gì? Quy Cách, Tiêu Chuẩn, Ưu Điểm, Ứng Dụng Và Báo Giá Láp Tròn Đặc Mới Nhất

Thép tròn đặc (hay còn gọi là láp tròn đặc, thép trục đặc hoặc thép phôi đặc tròn) là dòng thép có tiết diện hình tròn, được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao bằng công nghệ cán nóng hoặc kéo nguội. Nhờ có kết cấu đặc hoàn toàn, sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực, chịu xoắn và chịu va đập vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu trong ngành cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, xây dựng và công nghiệp nặng.

Hiện nay, thép tròn đặc được sản xuất với nhiều đường kính, mác thép và tiêu chuẩn khác nhau như SS400, S45C, SCM440, C45, S20C, S35C, S50C, ASTM A36, SAE 1045..., phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.


Thép tròn đặc là gì?

Thép tròn đặc là loại thép có tiết diện hình tròn và phần lõi đặc hoàn toàn, không có khoảng rỗng như thép ống. Trong thực tế, sản phẩm còn được gọi là:

  • Láp tròn đặc.
  • Thép trục đặc.
  • Thép cây tròn đặc.
  • Thép phôi đặc tròn.
  • Round Bar.

Sản phẩm được sử dụng phổ biến để chế tạo trục máy, bánh răng, bu lông cường độ cao, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu và các kết cấu chịu tải lớn.


Đặc điểm của thép tròn đặc

Thép tròn đặc có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực và chịu tải cao.
  • Chịu xoắn và chịu uốn tốt.
  • Độ cứng và độ bền cơ học lớn.
  • Dễ gia công tiện, phay, khoan, cắt và hàn (tùy mác thép).
  • Bề mặt nhẵn, kích thước chính xác.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Đa dạng đường kính và chiều dài.

Phân loại thép tròn đặc

Thép tròn đặc cán nóng

Được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, có bề mặt màu đen hoặc xanh đen.

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý.
  • Độ bền cao.
  • Đường kính đa dạng.
  • Phù hợp với kết cấu chịu lực và gia công cơ khí.

Láp tròn đặc kéo nguội

Là thép tròn đặc được gia công kéo nguội sau cán nóng.

Ưu điểm

  • Độ chính xác kích thước cao.
  • Bề mặt sáng bóng.
  • Độ cứng cao hơn.
  • Phù hợp chế tạo chi tiết máy có yêu cầu kỹ thuật.

Thép tròn đặc mạ kẽm

Được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng:

  • Công trình ngoài trời.
  • Kết cấu thép.
  • Hệ thống điện.
  • Cơ khí ngoài trời.

Quy cách thép tròn đặc

Thép tròn đặc được sản xuất với nhiều đường kính khác nhau.

Đường kính phổ biến

  • Ø6 mm.
  • Ø8 mm.
  • Ø10 mm.
  • Ø12 mm.
  • Ø14 mm.
  • Ø16 mm.
  • Ø18 mm.
  • Ø20 mm.
  • Ø22 mm.
  • Ø25 mm.
  • Ø28 mm.
  • Ø30 mm.
  • Ø32 mm.
  • Ø36 mm.
  • Ø40 mm.
  • Ø45 mm.
  • Ø50 mm.
  • Ø60 mm.
  • Ø70 mm.
  • Ø80 mm.
  • Ø90 mm.
  • Ø100 mm.
  • Ø120 mm.
  • Ø150 mm.
  • Ø200 mm.
  • Ø250 mm.
  • Ø300 mm.

Chiều dài tiêu chuẩn

  • 3 mét.
  • 6 mét.
  • Theo yêu cầu cắt.

Trọng lượng

Trọng lượng thép tròn đặc phụ thuộc vào:

  • Đường kính.
  • Chiều dài.
  • Khối lượng riêng của thép.

Khách hàng nên tham khảo bảng trọng lượng thép tròn đặc để tính toán khối lượng và chi phí chính xác.


Tiêu chuẩn và mác thép tròn đặc

Một số tiêu chuẩn phổ biến:

  • ASTM A36.
  • ASTM A29.
  • JIS G4051.
  • DIN.
  • EN 10083.
  • SS400.
  • C45.
  • S45C.
  • SCM440.
  • SAE 1045.
  • S20C.
  • S35C.
  • S50C.
  • 42CrMo.

Tùy theo yêu cầu gia công và tải trọng, khách hàng nên lựa chọn mác thép phù hợp.


Ưu điểm của thép tròn đặc

Chịu tải trọng lớn

Nhờ kết cấu đặc hoàn toàn, thép tròn đặc có khả năng chịu tải, chịu nén và chịu va đập rất tốt.

Chịu xoắn cao

Đây là vật liệu lý tưởng để chế tạo các loại trục truyền động, trục máy và chi tiết quay.

Gia công dễ dàng

Có thể:

  • Tiện.
  • Phay.
  • Khoan.
  • Cắt.
  • Mài.
  • Ren.
  • Nhiệt luyện (tùy mác thép).

Độ bền cao

Thép tròn đặc có khả năng làm việc ổn định trong môi trường chịu tải trọng lớn và liên tục.


Ứng dụng của thép tròn đặc

Trong cơ khí chế tạo

  • Trục máy.
  • Trục truyền động.
  • Bánh răng.
  • Chốt.
  • Bulông cường độ cao.
  • Bạc lót.
  • Chi tiết máy.

Trong xây dựng

  • Kết cấu chịu lực.
  • Neo móng.
  • Thanh giằng.
  • Liên kết kết cấu thép.

Trong công nghiệp

  • Nhà máy.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy công nghiệp.
  • Thiết bị khai khoáng.

Trong chế tạo khuôn

  • Khuôn mẫu.
  • Trục khuôn.
  • Chi tiết chính xác.

So sánh thép tròn đặc và thép ống

Tiêu chí Thép tròn đặc Thép ống
Kết cấu Đặc hoàn toàn Rỗng bên trong
Khả năng chịu tải Rất cao Tốt
Chịu xoắn Rất tốt Trung bình
Trọng lượng Lớn hơn Nhẹ hơn
Ứng dụng Trục máy, chi tiết cơ khí Kết cấu, đường ống

Báo giá thép tròn đặc phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép tròn đặc thay đổi theo:

  • Đường kính.
  • Chiều dài.
  • Mác thép.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Xuất xứ.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Biến động giá thép.
  • Chi phí vận chuyển.

Để nhận báo giá láp tròn đặc chính xác, khách hàng nên cung cấp đường kính, chiều dài, mác thép, số lượng và địa điểm giao hàng.


Kinh nghiệm lựa chọn thép tròn đặc

Khi lựa chọn sản phẩm, cần lưu ý:

  • Chọn đúng đường kính theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Xác định đúng mác thép theo yêu cầu gia công.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO, CQ hoặc MTC khi cần.
  • Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín.

Mua thép tròn đặc ở đâu uy tín?

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép trục đặcthép phôi đặc tròn với đầy đủ quy cách, mác thép và tiêu chuẩn.

Cam kết của Thép Đức Huy

  • Sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC.
  • Đa dạng đường kính và mác thép.
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ kho.
  • Hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.

Hotline: 0912 644 688


Kết luận

Thép tròn đặc, láp tròn đặc, thép trục đặcthép phôi đặc tròn là những vật liệu quan trọng trong cơ khí chế tạo và xây dựng nhờ khả năng chịu lực, chịu xoắn và độ bền cơ học cao. Với nhiều quy cách, mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu từ chế tạo chi tiết máy đến kết cấu công nghiệp.

Việc lựa chọn đúng đường kính, mác thép, tiêu chuẩn sản xuấtnhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng và kéo dài tuổi thọ công trình. Nếu bạn đang cần thép tròn đặc chất lượng cao với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, MTC và giá cạnh tranh, hãy liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TRÒN ĐẶC SCM440

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440

Code: TĐH000068

30.000 VND

Thép tròn đặc S45C

Thép tròn đặc S45C

Code: TĐH000041

20.000 VND

Thép đặc vuông

Thép đặc vuông

Code: TĐH000040

25.000 VND

Thép tròn trơn

Thép tròn trơn

Code: TĐH000038

20.000 VND

 

  • GL GL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • POSCO POSCO
  • ABS ABS
  • NIPPON NIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOREAN KOREAN
  • SSAB SSAB
  • JFE JFE
  • LlOYDS LlOYDS
  • RINA RINA
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • DNV DNV
  • astm3 astm3
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây