Giá bán: 18.000 VND
Thép hộp đen là một trong những loại vật liệu thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Với đặc điểm có dạng ống rỗng, kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công, thép hộp đen đáp ứng được nhiều nhu cầu sử dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Sản phẩm có nhiều kích thước, hình dạng và độ dày khác nhau, phổ biến nhất là thép hộp đen vuông và thép hộp đen chữ nhật. Tùy vào yêu cầu của từng công trình, người dùng có thể lựa chọn quy cách phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực và tối ưu chi phí đầu tư.
Vậy thép hộp đen là gì, có những loại nào, quy cách ra sao và được ứng dụng như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.
Thép hộp đen là loại thép được sản xuất dưới dạng ống rỗng, có bề mặt màu đen đặc trưng và chưa được phủ lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài.
Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cuộn hoặc thép tấm thông qua các công đoạn tạo hình và hàn dọc. Sau khi hoàn thiện, thép hộp được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Nhờ kết cấu dạng hộp, sản phẩm có độ cứng tốt, khả năng chịu lực cao và trọng lượng tương đối hợp lý. Bên cạnh đó, thép hộp đen có thể dễ dàng cắt, khoan, hàn và gia công, phù hợp với nhiều loại kết cấu khác nhau.
Thép hộp đen thường được sử dụng trong những môi trường không quá khắc nghiệt hoặc các hạng mục có thể sơn phủ bảo vệ sau khi gia công.
Thép hộp đen có một số đặc điểm nổi bật như:
Tùy thuộc vào công nghệ sản xuất, nguyên liệu đầu vào và tiêu chuẩn áp dụng, chất lượng thép hộp đen có thể khác nhau. Vì vậy, khách hàng nên lựa chọn sản phẩm từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo đúng quy cách và chất lượng.
Dựa vào hình dạng tiết diện, thép hộp đen được chia thành hai loại phổ biến là thép hộp đen vuông và thép hộp đen chữ nhật.
Thép hộp đen vuông có tiết diện hình vuông với chiều rộng và chiều cao bằng nhau.
Nhờ thiết kế cân đối, thép hộp vuông có khả năng chịu lực tốt theo nhiều phương và được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và sản xuất.
Một số ứng dụng phổ biến của thép hộp đen vuông gồm:
Thép hộp đen chữ nhật có chiều rộng và chiều cao khác nhau. Loại thép này phù hợp với những kết cấu cần bố trí theo phương chịu lực cụ thể.
Thép hộp chữ nhật đen được sử dụng phổ biến để làm khung cửa, khung mái, nhà xưởng, hàng rào, lan can, giá đỡ và nhiều sản phẩm cơ khí.
Một số quy cách thường gặp gồm 20x40 mm, 25x50 mm, 30x60 mm, 40x80 mm, 50x100 mm và nhiều kích thước khác.
Thép hộp đen có kết cấu dạng ống rỗng với thành thép bao quanh, giúp sản phẩm có độ cứng và khả năng chịu lực tốt.
Tùy thuộc vào kích thước, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất, thép hộp có thể được sử dụng cho nhiều loại kết cấu khác nhau.
Thép hộp đen được sản xuất từ vật liệu thép có độ bền cơ học tốt. Khi được sử dụng đúng mục đích và bảo quản phù hợp, sản phẩm có thể duy trì khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài.
Để tăng tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường có nguy cơ oxy hóa, người dùng có thể sơn phủ hoặc xử lý bề mặt sau khi gia công.
Một trong những ưu điểm nổi bật của thép hộp đen là khả năng gia công linh hoạt.
Sản phẩm có thể dễ dàng:
Nhờ đó, thép hộp đen được sử dụng rộng rãi trong cả xây dựng và sản xuất cơ khí.
Kết cấu rỗng bên trong giúp thép hộp đen có trọng lượng thấp hơn so với một số loại thép đặc có cùng kích thước bên ngoài.
Điều này giúp giảm tải trọng kết cấu, đồng thời thuận tiện hơn trong vận chuyển và lắp đặt.
So với một số loại vật liệu kết cấu khác, thép hộp đen có mức giá tương đối hợp lý. Đây là một trong những lý do sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Thép hộp đen có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Nhờ đó, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng.
Quy cách thép hộp đen được xác định dựa trên hình dạng, kích thước tiết diện và độ dày thành thép.
Đối với thép hộp đen vuông, một số kích thước phổ biến gồm:
Đối với thép hộp đen chữ nhật, các quy cách thường gặp gồm:
Độ dày thép hộp có thể thay đổi tùy theo kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.
Khi lựa chọn thép hộp đen, khách hàng cần căn cứ vào bản vẽ thiết kế, tải trọng công trình và điều kiện sử dụng thực tế để lựa chọn kích thước, độ dày phù hợp.
Nhờ những ưu điểm về độ bền, khả năng chịu lực và tính linh hoạt, thép hộp đen được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
Thép hộp đen thường được sử dụng để:
Trong các công trình công nghiệp, thép hộp đen được sử dụng cho:
Thép hộp đen là nguyên liệu phổ biến trong lĩnh vực cơ khí, được sử dụng để chế tạo:
Với khả năng dễ gia công và tạo hình, thép hộp đen còn được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm nội thất như:
Đây là câu hỏi được nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật liệu.
Do thép hộp đen không có lớp mạ kẽm bảo vệ, bề mặt sản phẩm có thể bị oxy hóa và gỉ sét nếu thường xuyên tiếp xúc với nước, độ ẩm cao hoặc môi trường có tính ăn mòn.
Tuy nhiên, tình trạng này có thể được hạn chế bằng nhiều phương pháp như:
Nếu công trình nằm ở môi trường có độ ẩm cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với thời tiết bên ngoài, khách hàng có thể cân nhắc sử dụng thép hộp mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Bề mặt | Màu đen | Có lớp mạ kẽm |
| Khả năng chống ăn mòn | Cần sơn hoặc xử lý bảo vệ | Tốt hơn nhờ lớp mạ |
| Giá thành | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
| Gia công | Dễ cắt, hàn, gia công | Có thể cần lưu ý khi gia công lớp mạ |
| Môi trường phù hợp | Trong nhà, môi trường ít ăn mòn | Ngoài trời, môi trường ẩm |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ khí, nội thất | Công trình ngoài trời, kết cấu yêu cầu chống ăn mòn |
Việc lựa chọn loại thép nào cần dựa trên yêu cầu thực tế của công trình và ngân sách đầu tư.
Giá thép hộp đen có thể thay đổi theo từng thời điểm và phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.
Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá bao gồm:
Đối với các đơn hàng số lượng lớn, giá bán có thể được tính theo cây, kg hoặc tấn tùy theo chính sách của từng nhà cung cấp.
Để nhận báo giá thép hộp đen chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về loại thép, kích thước, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Để đảm bảo chất lượng công trình, khách hàng nên lưu ý một số vấn đề khi mua thép hộp đen.
Cần kiểm tra kích thước thực tế của sản phẩm để đảm bảo phù hợp với thiết kế và yêu cầu kỹ thuật.
Thép hộp cần có bề mặt tương đối đồng đều, không bị biến dạng nghiêm trọng hoặc có dấu hiệu hư hỏng ảnh hưởng đến chất lượng.
Nên lựa chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, thông tin nhà sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật minh bạch.
Một nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo sản phẩm đúng quy cách, chất lượng ổn định và hỗ trợ khách hàng trong quá trình vận chuyển, giao nhận.
Không nên lựa chọn thép chỉ dựa vào giá rẻ. Cần căn cứ vào môi trường sử dụng, tải trọng và yêu cầu tuổi thọ để lựa chọn quy cách phù hợp.
Khi có nhu cầu mua thép hộp đen, khách hàng nên lựa chọn những đơn vị có kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng và vật liệu công nghiệp.
Một nhà cung cấp uy tín cần đảm bảo:
Đặc biệt, với những đơn hàng lớn, khách hàng nên yêu cầu báo giá chi tiết và kiểm tra kỹ quy cách trước khi tiến hành đặt hàng.
Thép hộp đen là vật liệu có tính ứng dụng cao, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và sản xuất nội thất. Với ưu điểm về khả năng chịu lực, độ bền, trọng lượng hợp lý, dễ gia công và giá thành cạnh tranh, sản phẩm đáp ứng được nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
Tùy vào mục đích và điều kiện công trình, khách hàng có thể lựa chọn thép hộp đen vuông hoặc thép hộp đen chữ nhật với kích thước và độ dày phù hợp.
Nếu sử dụng thép hộp đen trong môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm cao, cần thực hiện các biện pháp sơn phủ và bảo vệ bề mặt để hạn chế tình trạng oxy hóa, gỉ sét.
Việc lựa chọn sản phẩm đúng quy cách, đúng tiêu chuẩn và mua từ nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng.
Nếu bạn đang tìm mua thép hộp đen chất lượng, đúng quy cách và giá tốt, hãy liên hệ với nhà cung cấp uy tín để được tư vấn sản phẩm phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng.
| BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN | ||||
| Quy cách | Độ dày (mm) | Barem (Kg) | Đơn giá Giá (Đ/kg) | Đơn giá (Đồng/cây 6m) |
| Thép hộp 13 x 26 | 0,7 | 2,46 | 19.500 | 47.970 |
| 0,8 | 2,79 | 19.500 | 54.405 | |
| 0,9 | 3,12 | 19.500 | 60.840 | |
| 1,0 | 3,45 | 19.500 | 67.275 | |
| 1,1 | 3,77 | 19.500 | 73.515 | |
| 1,2 | 4,08 | 19.500 | 79.560 | |
| 1,4 | 4,7 | 19.500 | 91.650 | |
| Thép hộp 20 x 40 | 0,7 | 3,85 | 19.500 | 75.075 |
| 0,8 | 4,38 | 19.500 | 85.410 | |
| 0,9 | 4,9 | 19.500 | 95.550 | |
| 1,0 | 5,43 | 19.500 | 105.885 | |
| 1,1 | 5,94 | 19.500 | 115.830 | |
| 1,2 | 6,46 | 19.500 | 125.970 | |
| 1,4 | 7,47 | 19.500 | 145.665 | |
| Thép hộp 25 x 50 | 0,8 | 5,51 | 19.500 | 107.445 |
| 0,9 | 6,18 | 19.500 | 120.510 | |
| 1,0 | 6,84 | 19.500 | 133.380 | |
| 1,1 | 7,5 | 19.500 | 146.250 | |
| 1,2 | 8,15 | 19.500 | 158.925 | |
| 1,4 | 9,45 | 19.500 | 184.275 | |
| Thép hộp 30 x 60 | 0,8 | 6,64 | 19.500 | 129.480 |
| 0,9 | 7,45 | 19.500 | 145.275 | |
| 1,0 | 8,25 | 19.500 | 160.875 | |
| 1,1 | 9,05 | 19.500 | 176.475 | |
| 1,2 | 9,85 | 19.500 | 192.075 | |
| 1,4 | 11,43 | 19.500 | 222.885 | |
| 1,8 | 14,53 | 19.500 | 283.335 | |
| 2,0 | 16,05 | 19.500 | 312.975 | |
| Thép hộp 40 x 80 | 0,9 | 10,06 | 19.500 | 196.170 |
| 1,0 | 11,08 | 19.500 | 216.060 | |
| 1,1 | 12,16 | 19.500 | 237.120 | |
| 1,2 | 13,24 | 19.500 | 258.180 | |
| 1,4 | 15,38 | 19.500 | 299.910 | |
| 1,8 | 19,61 | 19.500 | 382.395 | |
| 2,0 | 21,7 | 19.500 | 423.150 | |
| Thép hộp 50 x 100 Thép hộp 50 x 100 | 1,1 | 15,37 | 19.500 | 299.715 |
| 1,2 | 16,63 | 19.500 | 324.285 | |
| 1,3 | 17,98 | 19.500 | 350.610 | |
| 1,4 | 19,34 | 19.500 | 377.130 | |
| 1,7 | 23,37 | 19.500 | 455.715 | |
| 1,8 | 24,7 | 19.500 | 481.650 | |
| 2,0 | 27,36 | 19.500 | 533.520 | |
| Thép hộp 60 x 120 | 1,4 | 23,3 | 19.500 | 454.350 |
| 1,7 | 28,17 | 19.500 | 549.315 | |
| 1,8 | 29,79 | 19.500 | 580.905 | |
| 1,9 | 31,41 | 19.500 | 612.495 | |
| 2,0 | 33,01 | 19.500 | 643.695 | |
| Thép hộp Vuông 16 x16 | 0,8 | 2,27 | 19.500 | 44.265 |
| 0,9 | 2,53 | 19.500 | 49.335 | |
| 1,0 | 2,79 | 19.500 | 54.405 | |
| 1,1 | 3,04 | 19.500 | 59.280 | |
| 1,2 | 3,29 | 19.500 | 64.155 | |
| 1,4 | 3,78 | 19.500 | 73.710 | |
| Thép Hộp 30x90 | 1,2 | 13,24 | 19.500 | 258.180 |
| 1,4 | 15,38 | 19.500 | 299.910 | |
| 1,8 | 19,61 | 19.500 | 382.395 | |
| Thép hộp vuông 14x14 | 0,7 | 1,74 | 19.500 | 33.930 |
| 0,8 | 1,97 | 19.500 | 38.415 | |
| 0,9 | 2,19 | 19.500 | 42.705 | |
| 1,0 | 2,41 | 19.500 | 46.995 | |
| 1,1 | 2,63 | 19.500 | 51.285 | |
| 1,2 | 2,84 | 19.500 | 55.380 | |
| 1,4 | 3,25 | 19.500 | 63.375 | |
| Thép hộp vuông 20x20 | 0,7 | 2,53 | 19.500 | 49.335 |
| 0,8 | 2,87 | 19.500 | 55.965 | |
| 0,9 | 3,21 | 19.500 | 62.595 | |
| 1,0 | 3,54 | 19.500 | 69.030 | |
| 1,1 | 3,87 | 19.500 | 75.465 | |
| 1,2 | 4,2 | 19.500 | 81.900 | |
| 1,4 | 4,83 | 19.500 | 94.185 | |
| 2,0 | 6,63 | 19.500 | 129.285 | |
| Thép hộp vuông 25x25 | 0,7 | 3,19 | 19.500 | 62.205 |
| 0,8 | 3,62 | 19.500 | 70.590 | |
| 0,9 | 4,06 | 19.500 | 79.170 | |
| 1,0 | 4,48 | 19.500 | 87.360 | |
| 1,1 | 4,91 | 19.500 | 95.745 | |
| 1,2 | 5,33 | 19.500 | 103.935 | |
| 1,4 | 6,15 | 19.500 | 119.925 | |
| 1,8 | 7,75 | 19.500 | 151.125 | |
| 2,0 | 8,52 | 19.500 | 166.140 | |
| Thép hộp vuông 30x30 | 0,7 | 3,85 | 19.500 | 75.075 |
| 0,8 | 4,38 | 19.500 | 85.410 | |
| 0,9 | 4,9 | 19.500 | 95.550 | |
| 1,0 | 5,43 | 19.500 | 105.885 | |
| 1,1 | 5,94 | 19.500 | 115.830 | |
| 1,2 | 6,46 | 19.500 | 125.970 | |
| 1,4 | 7,47 | 19.500 | 145.665 | |
| 1,8 | 9,44 | 19.500 | 184.080 | |
| 2,0 | 10,4 | 19.500 | 202.800 | |
| 19.500 | ||||
| 19.500 | ||||
| Thép hộp vuông 40x40 | 0,8 | 5,88 | 19.500 | 114.660 |
| 0,9 | 6,6 | 19.500 | 128.700 | |
| 1,0 | 7,31 | 19.500 | 142.545 | |
| 1,1 | 8,02 | 19.500 | 156.390 | |
| 1,2 | 8,72 | 19.500 | 170.040 | |
| 1,4 | 10,11 | 19.500 | 197.145 | |
| 1,8 | 12,83 | 19.500 | 250.185 | |
| 2,0 | 14,17 | 19.500 | 276.315 | |
| Thép hộp vuông 50x50 | 1,0 | 9,19 | 19.500 | 179.205 |
| 1,1 | 10,09 | 19.500 | 196.755 | |
| 1,2 | 10,98 | 19.500 | 214.110 | |
| 1,4 | 12,74 | 19.500 | 248.430 | |
| 1,8 | 16,22 | 19.500 | 316.290 | |
| 2,0 | 17,94 | 19.500 | 349.830 | |
| Thép hộp Vuông 75x75 | 1,4 | 19,34 | 19.500 | 377.130 |
| 1,8 | 24,70 | 19.500 | 481.650 | |
| 2 | 27,36 | 19.500 | 533.520 | |
| Thép hộp Vuông 90x90 | 1,4 | 23,3 | 19.500 | 454.350 |
| 1,8 | 29,79 | 19.500 | 580.905 | |
| 2 | 33,01 | 19.500 | 643.695 | |
| Thép hộp Vuông 60x60 | 1,4 | 15,3 | 19.500 | 298.350 |
| 1,8 | 19,61 | 19.500 | 382.395 | |
| 2 | 21,7 | 19.500 | 423.150 | |
| Thép hộp Vuông 10x100 | 1,8 | 33,18 | 19.500 | 647.010 |
| 2 | 36,78 | 19.500 | 717.210 | |