Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH 80x80x8 THÉP HÌNH  80x80x8

Cung cấp thép hình V80x80x6, V80x80x7, V80x80x8. Tham khảo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng. Hotline 0912644688.

TĐH000228 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH 80x80x8

  • Mã sản phẩm: TĐH000228
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Cung cấp thép hình V80x80x6, V80x80x7, V80x80x8. Tham khảo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng. Hotline 0912644688.


Số lượng

THÉP HÌNH V80x80x6, V80x80x7, V80x80x8 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

1. Giới thiệu thép hình V80x80

Thép hình V80x80 là dòng thép góc đều cạnh, có hai cạnh vuông góc bằng nhau, mỗi cạnh rộng 80mm. Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau như 6mm, 7mm và 8mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Thép V80x80 có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công cắt, khoan, hàn và lắp ghép. Tùy theo yêu cầu chịu tải và thiết kế công trình, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp để đảm bảo hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí vật tư.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V80x80 với nhiều quy cách, chiều dài và mác thép khác nhau, phục vụ các công trình dân dụng, công nghiệp và đơn vị gia công kết cấu thép.

2. Thép hình V80x80x6

Thép hình V80x80x6 có hai cạnh rộng 80mm, độ dày 6mm. Đây là quy cách thép góc đều cạnh có độ dày tương đối vừa phải, phù hợp với các kết cấu phụ trợ, khung đỡ và chi tiết liên kết trong xây dựng, cơ khí.

Thông số quy cách thép V80x80x6:

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Thép hình V80x80x6
Chiều rộng cạnh A 80mm
Chiều rộng cạnh B 80mm
Độ dày 6mm
Chiều dài thông dụng 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Trọng lượng tham khảo Khoảng 7,3–7,5 kg/m
Trọng lượng cây 6m Khoảng 43,8–45 kg
Trọng lượng cây 12m Khoảng 87,6–90 kg

Thép V80x80x6 thường được sử dụng làm khung phụ, thanh giằng, giá đỡ, kết cấu liên kết và các chi tiết gia công cơ khí theo bản vẽ thiết kế.

3. Thép hình V80x80x7

Thép hình V80x80x7 có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 80mm và độ dày 7mm. So với loại dày 6mm, sản phẩm có tiết diện và trọng lượng lớn hơn, phù hợp với những kết cấu cần độ cứng tốt hơn.

Thông số quy cách thép V80x80x7:

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Thép hình V80x80x7
Chiều rộng cạnh A 80mm
Chiều rộng cạnh B 80mm
Độ dày 7mm
Chiều dài thông dụng 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Trọng lượng tham khảo Khoảng 8,4–8,6 kg/m
Trọng lượng cây 6m Khoảng 50,4–51,6 kg
Trọng lượng cây 12m Khoảng 100,8–103,2 kg

Thép V80x80x7 được ứng dụng trong khung kết cấu thép, hệ thống giằng, giá đỡ thiết bị, nhà xưởng và các hạng mục cơ khí chế tạo.

4. Thép hình V80x80x8

Thép hình V80x80x8 có kích thước hai cạnh 80mm, độ dày 8mm. Đây là quy cách có độ dày lớn hơn hai loại trên, thích hợp với các kết cấu cần tiết diện dày và khả năng liên kết chắc chắn.

Thông số quy cách thép V80x80x8:

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm Thép hình V80x80x8
Chiều rộng cạnh A 80mm
Chiều rộng cạnh B 80mm
Độ dày 8mm
Chiều dài thông dụng 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Trọng lượng tham khảo Khoảng 9,6–9,8 kg/m
Trọng lượng cây 6m Khoảng 57,6–58,8 kg
Trọng lượng cây 12m Khoảng 115,2–117,6 kg

Thép V80x80x8 thường được lựa chọn cho khung thép nhà xưởng, kết cấu liên kết, thanh giằng, bệ đỡ máy móc và các công trình yêu cầu thép góc có độ dày tương đối lớn.

5. Bảng tổng hợp quy cách và trọng lượng thép V80x80

Quy cách Cạnh A x B Độ dày Trọng lượng tham khảo (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
V80x80x6 80x80mm 6mm 7,3–7,5 43,8–45 87,6–90
V80x80x7 80x80mm 7mm 8,4–8,6 50,4–51,6 100,8–103,2
V80x80x8 80x80mm 8mm 9,6–9,8 57,6–58,8 115,2–117,6

Lưu ý về trọng lượng: Các số liệu trên là trọng lượng ước tính để tham khảo, không phải barem chính thức của nhà máy. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, bán kính lượn góc, dung sai kích thước và nhà sản xuất. Khi lập dự toán, báo giá hoặc nghiệm thu, cần đối chiếu barem và chứng chỉ của lô hàng cụ thể.

6. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V80x80

Thép hình V80x80 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và nguồn cung. Một số tiêu chuẩn, mác thép thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn Mác thép
JIS G3101 SS400
ASTM A36 A36
ASTM A572 Gr.50, Gr.60
GB/T 700 Q235, Q235B
GB/T 1591 Q355, Q355B
EN 10025 S235JR, S275JR, S355JR

Đặc điểm một số mác thép phổ biến:

  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.

  • A36: Thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, chế tạo và gia công cơ khí.

  • A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu thường là 345 MPa đối với chiều dày thông dụng.

  • Q235, Q235B: Thép kết cấu carbon thông dụng theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355, Q355B: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa đối với chiều dày không quá 16mm theo cấp mác tương ứng.

  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu, có cấp độ bền khác nhau.

Mác thép thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và yêu cầu của khách hàng. Các mác thép nêu trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau. Khi đặt hàng cần xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ của lô hàng.

7. Ứng dụng của thép hình V80x80

Thép hình V80x80 có thiết kế hai cạnh vuông góc, thuận tiện cho việc liên kết, hàn ghép và gia công thành các kết cấu thép. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng nhà xưởng: Làm khung thép, thanh giằng, kết cấu phụ trợ và các chi tiết liên kết.

  • Nhà thép tiền chế: Sử dụng trong hệ thống khung, giàn mái, thanh chống và giằng kết cấu.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị, giá đỡ và các bộ phận máy móc.

  • Công trình công nghiệp: Làm kết cấu đỡ đường ống, sàn thao tác và hệ thống giá đỡ.

  • Cầu đường: Sử dụng trong các hạng mục kết cấu phụ trợ, liên kết và gia cố theo bản vẽ.

  • Gia công kết cấu thép: Cắt, khoan, hàn, lắp ghép thành các cụm kết cấu theo yêu cầu kỹ thuật.

Việc lựa chọn độ dày 6mm, 7mm hay 8mm cần căn cứ vào tải trọng, điều kiện làm việc, phương án liên kết và bản vẽ thiết kế của công trình.

8. Cung cấp thép hình V80x80 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hình V, thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Đối với sản phẩm thép hình V80x80, khách hàng có thể lựa chọn các quy cách:

  • Thép V80x80x6.

  • Thép V80x80x7.

  • Thép V80x80x8.

Thông tin cần cung cấp khi đặt hàng:

  • Quy cách và độ dày thép cần mua.

  • Số lượng tính theo cây, kg hoặc tấn.

  • Chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m hoặc chiều dài theo yêu cầu.

  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

  • Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ nếu có.

  • Địa điểm giao hàng và yêu cầu gia công (nếu có).

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo số lượng thực tế. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách công trình.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

 

  • astm3 astm3
  • JFE JFE
  • NIPPON NIPPON
  • DNV DNV
  • RINA RINA
  • POSCO POSCO
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • ABS ABS
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • KOREAN KOREAN
  • SSAB SSAB
  • GL GL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây