Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V120x120 THÉP HÌNH V120x120 Cung cấp thép hình V120x120x8, V120x120x10, V120x120x12. Tham khảo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và báo giá tại Thép Đức Huy. Hotline 0912644688. TĐH000225 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V120x120

  • Mã sản phẩm: TĐH000225
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Cung cấp thép hình V120x120x8, V120x120x10, V120x120x12. Tham khảo quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và báo giá tại Thép Đức Huy. Hotline 0912644688.


Số lượng

THÉP HÌNH V120x120x8, V120x120x10, V120x120x12 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

Thép hình V120x120 là dòng thép góc đều cạnh có hai cạnh rộng 120mm, được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau như 8mm, 10mm và 12mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung thép, nhà tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V120x120 với nhiều quy cách, độ dày và mác thép theo yêu cầu. Dưới đây là thông tin chi tiết từng quy cách, trọng lượng tham khảo và các tiêu chuẩn liên quan.

1. Thép hình V120x120x8

Thép hình V120x120x8 có hai cạnh vuông góc bằng nhau, mỗi cạnh rộng 120mm và độ dày thân thép 8mm. Đây là quy cách thép góc đều cạnh được sử dụng trong các kết cấu cần độ cứng và khả năng liên kết tốt.

Thông số quy cách thép V120x120x8:

Thông số

Giá trị

Tên sản phẩm

Thép hình V120x120x8

Chiều rộng cạnh A

120mm

Chiều rộng cạnh B

120mm

Độ dày

8mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m hoặc theo yêu cầu

Trọng lượng tham khảo

Khoảng 14,6–14,8 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 87,6–88,8 kg

Trọng lượng cây 12m

Khoảng 175,2–177,6 kg

Thép V120x120x8 có độ dày vừa phải, phù hợp với các kết cấu khung, giá đỡ, giàn thép và các hạng mục cơ khí cần khả năng chịu tải ổn định.

2. Thép hình V120x120x10

Thép hình V120x120x10 có kích thước hai cạnh bằng 120mm, độ dày 10mm. So với loại V120x120x8, sản phẩm có tiết diện và trọng lượng lớn hơn, thích hợp cho những vị trí cần kết cấu chắc chắn hơn.

Thông số quy cách thép V120x120x10:

Thông số

Giá trị

Tên sản phẩm

Thép hình V120x120x10

Chiều rộng cạnh A

120mm

Chiều rộng cạnh B

120mm

Độ dày

10mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m hoặc theo yêu cầu

Trọng lượng tham khảo

Khoảng 18,0–18,3 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 108–109,8 kg

Trọng lượng cây 12m

Khoảng 216–219,6 kg

Với độ dày 10mm, thép V120x120x10 thường được lựa chọn cho khung kết cấu thép, liên kết dầm cột, hệ thống giá đỡ công nghiệp và các công trình yêu cầu độ cứng cao hơn.

3. Thép hình V120x120x12

Thép hình V120x120x12 có hai cạnh rộng 120mm, độ dày 12mm. Đây là quy cách có trọng lượng lớn hơn hai loại trên, phù hợp với các hạng mục kết cấu chịu lực và công trình công nghiệp có yêu cầu cao về độ bền.

Thông số quy cách thép V120x120x12:

Thông số

Giá trị

Tên sản phẩm

Thép hình V120x120x12

Chiều rộng cạnh A

120mm

Chiều rộng cạnh B

120mm

Độ dày

12mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m hoặc theo yêu cầu

Trọng lượng tham khảo

Khoảng 21,4–21,7 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 128,4–130,2 kg

Trọng lượng cây 12m

Khoảng 256,8–260,4 kg

Thép V120x120x12 thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, khung thép công nghiệp, công trình cầu đường, bệ đỡ máy móc và các hạng mục cần thép góc có độ dày lớn.

4. Bảng tổng hợp quy cách và trọng lượng thép V120x120

Quy cách

Cạnh A x B

Độ dày

Trọng lượng tham khảo (kg/m)

Cây 6m (kg)

Cây 12m (kg)

V120x120x8

120x120mm

8mm

14,6–14,8

87,6–88,8

175,2–177,6

V120x120x10

120x120mm

10mm

18,0–18,3

108–109,8

216–219,6

V120x120x12

120x120mm

12mm

21,4–21,7

128,4–130,2

256,8–260,4

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là giá trị tham khảo tính theo tiết diện lý thuyết gần đúng. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, bán kính lượn góc, dung sai kích thước và barem của nhà máy. Khi đặt hàng hoặc lập dự toán, nên xác nhận lại trọng lượng theo tài liệu kỹ thuật của lô hàng.

5. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V120x120

Thép hình V120x120 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, tùy nhà máy và nguồn hàng. Một số tiêu chuẩn, mác thép thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn

Mác thép tham khảo

JIS G3101

SS400

ASTM A36

A36

ASTM A572

Gr.50, Gr.60

GB/T 700

Q235, Q235B

GB/T 1591

Q355, Q355B

EN 10025

S235JR, S275JR, S355JR

Đặc điểm của một số mác thép phổ biến:

  • SS400: Thép kết cấu thông dụng, có khả năng gia công, hàn và tạo hình tốt.

  • A36: Thép carbon kết cấu, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo cơ khí.

  • A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu thường là 345 MPa đối với chiều dày thông dụng.

  • Q235, Q235B: Thép kết cấu carbon thông dụng theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355, Q355B: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa đối với chiều dày không quá 16mm theo cấp mác tương ứng.

  • S355JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu, thường dùng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực tốt.

Mác thép thực tế phụ thuộc vào nguồn cung và yêu cầu đặt hàng. Không nên mặc định các mác thép trên tương đương hoàn toàn với nhau. Khách hàng nên kiểm tra tiêu chuẩn, chứng chỉ chất lượng CO/CQ và thông tin trên chứng chỉ của từng lô hàng.

6. Ứng dụng của thép hình V120x120

Nhờ kết cấu hai cạnh vuông góc, thép hình V120x120 có khả năng liên kết thuận tiện với các cấu kiện khác. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng nhà xưởng: Làm khung thép, giằng kết cấu, thanh liên kết và các bộ phận chịu lực.

  • Nhà thép tiền chế: Sử dụng trong hệ thống khung, giàn mái, thanh giằng và kết cấu phụ trợ.

  • Công nghiệp cơ khí: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị, giá đỡ và kết cấu thép.

  • Công trình cầu đường: Sử dụng trong các chi tiết liên kết, kết cấu phụ trợ và hạng mục gia cố.

  • Kết cấu công nghiệp: Làm khung đỡ đường ống, hệ thống sàn thao tác và giá đỡ thiết bị.

  • Gia công chế tạo: Cắt, khoan, hàn và lắp ghép thành các cụm kết cấu theo bản vẽ kỹ thuật.

Việc lựa chọn V120x120x8, V120x120x10 hay V120x120x12 cần căn cứ vào tải trọng, phương án liên kết, điều kiện làm việc và yêu cầu thiết kế của công trình.

7. Mua thép hình V120x120 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V với nhiều kích thước và độ dày, phục vụ nhu cầu xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

Các quy cách V120x120x8, V120x120x10 và V120x120x12 được tư vấn theo yêu cầu về kích thước, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp các thông tin:

  • Quy cách: V120x120x8, V120x120x10 hoặc V120x120x12.

  • Số lượng: Theo kg, cây hoặc tấn.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc chiều dài yêu cầu.

  • Tiêu chuẩn và mác thép: SS400, A36, Q235, Q355 hoặc mác thép theo thiết kế.

  • Yêu cầu chứng chỉ chất lượng CO/CQ nếu cần.

  • Địa điểm giao hàng và yêu cầu gia công (nếu có).

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo số lượng thực tế.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

 

  • ABS ABS
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • GL GL
  • DNV DNV
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • RINA RINA
  • NIPPON NIPPON
  • KOREAN KOREAN
  • POSCO POSCO
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • LlOYDS LlOYDS
  • SSAB SSAB
  • JFE JFE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây