Giá bán: 20.000 VND
Thép hình V150x150 là dòng thép góc đều cạnh, có kích thước hai cạnh bằng nhau 150mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng công nghiệp, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và các công trình có yêu cầu chịu lực cao.
Sản phẩm có nhiều độ dày khác nhau gồm V150x150x10, V150x150x12, V150x150x15 và V150x150x19. Mỗi quy cách có trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu thiết kế và thi công kết cấu thép.
Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V150x150 với nhiều quy cách, độ dày và mác thép như SS400, A36, A572, Q235, Q355, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng và dự án công nghiệp.
Thép hình V150x150x10 là thép góc chữ V đều cạnh, có chiều rộng hai cạnh bằng nhau 150mm và độ dày 10mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, thích hợp sử dụng trong các hạng mục kết cấu thép, khung đỡ và gia công cơ khí.
Bảng thông số kỹ thuật:
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép V150x150x10 |
| Hình dạng | Thép góc V đều cạnh |
| Cạnh A | 150 mm |
| Cạnh B | 150 mm |
| Độ dày | 10 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Trọng lượng lý thuyết tham khảo | 22,9 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 137,4 kg |
| Trọng lượng cây 12m | 274,8 kg |
Đặc điểm thép V150x150x10:
Hai cạnh thép bằng nhau, tạo góc vuông 90 độ.
Độ dày 10mm, phù hợp với nhiều kết cấu chịu lực.
Có thể gia công cắt, khoan lỗ, hàn và liên kết bulong.
Thích hợp làm thanh giằng, thanh chống và khung đỡ.
Thép hình V150x150x12 là dòng thép góc đều cạnh có kích thước mỗi cạnh 150mm và chiều dày 12mm. So với quy cách V150x150x10, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, trọng lượng cao hơn và khả năng đáp ứng tải trọng tốt hơn.
Bảng thông số kỹ thuật:
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép V150x150x12 |
| Hình dạng | Thép góc V đều cạnh |
| Cạnh A | 150 mm |
| Cạnh B | 150 mm |
| Độ dày | 12 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Trọng lượng lý thuyết tham khảo | 27,3 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 163,8 kg |
| Trọng lượng cây 12m | 327,6 kg |
Đặc điểm thép V150x150x12:
Tiết diện thép lớn, độ cứng vững tốt.
Độ dày 12mm giúp tăng khả năng chịu tải.
Phù hợp với kết cấu nhà xưởng và công trình công nghiệp.
Thuận tiện cho gia công cơ khí, hàn nối và lắp dựng.
Thép hình V150x150x15 có hai cạnh bằng nhau 150mm và độ dày 15mm. Đây là quy cách thép góc có tiết diện lớn, phù hợp với những hạng mục kết cấu cần tăng độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực.
Bảng thông số kỹ thuật:
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép V150x150x15 |
| Hình dạng | Thép góc V đều cạnh |
| Cạnh A | 150 mm |
| Cạnh B | 150 mm |
| Độ dày | 15 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Trọng lượng lý thuyết tham khảo | 33,6 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 201,6 kg |
| Trọng lượng cây 12m | 403,2 kg |
Đặc điểm thép V150x150x15:
Độ dày 15mm tạo tiết diện chắc chắn.
Khả năng chịu lực và độ ổn định kết cấu tốt.
Thích hợp sử dụng trong các công trình công nghiệp.
Có thể gia công theo bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu thực tế.
Thép hình V150x150x19 là dòng thép góc đều cạnh có kích thước hai cạnh 150mm và chiều dày 19mm. Đây là quy cách có độ dày lớn trong nhóm thép V150x150, thường được sử dụng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, công trình công nghiệp nặng và gia công cơ khí đặc biệt.
Bảng thông số kỹ thuật:
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép V150x150x19 |
| Hình dạng | Thép góc V đều cạnh |
| Cạnh A | 150 mm |
| Cạnh B | 150 mm |
| Độ dày | 19 mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Trọng lượng lý thuyết tham khảo | 41,8 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 250,8 kg |
| Trọng lượng cây 12m | 501,6 kg |
Đặc điểm thép V150x150x19:
Độ dày lớn, tiết diện thép chắc chắn.
Phù hợp với các kết cấu yêu cầu khả năng chịu tải cao.
Có khả năng gia công hàn, khoan và liên kết theo thiết kế.
Thường được sử dụng trong công nghiệp nặng và kết cấu thép quy mô lớn.
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng kg/m | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
|---|---|---|---|---|
| V150x150x10 | 10 mm | 22,9 | 137,4 | 274,8 |
| V150x150x12 | 12 mm | 27,3 | 163,8 | 327,6 |
| V150x150x15 | 15 mm | 33,6 | 201,6 | 403,2 |
| V150x150x19 | 19 mm | 42,1 | 252,6 | 505,2 |
Lưu ý: Trọng lượng là barem lý thuyết tham khảo. Tùy tiêu chuẩn cán, bán kính lượn góc và nhà máy sản xuất, trọng lượng thực tế có thể khác nhau.
Thép hình V150x150x10, V150x150x12, V150x150x15 và V150x150x19 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và tính chất cơ lý trong xây dựng, kết cấu thép và công nghiệp nặng.
Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến:
JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu Nhật Bản.
ASTM A36: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Mỹ.
ASTM A572: Tiêu chuẩn thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao.
EN 10025: Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.
GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon Trung Quốc.
GB/T 1591: Tiêu chuẩn thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao Trung Quốc.
Các mác thép V150x150 thường gặp:
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Đặc điểm |
|---|---|---|
| JIS G3101 | SS400 | Thép kết cấu carbon thông dụng |
| ASTM A36 | A36 | Thép kết cấu carbon, khả năng hàn tốt |
| ASTM A572 | Gr.50, Gr.60 | Thép kết cấu cường độ cao |
| GB/T 700 | Q235, Q235B | Thép kết cấu carbon |
| GB/T 1591 | Q355, Q355B | Thép kết cấu cường độ cao |
| EN 10025 | S235JR | Thép kết cấu thông dụng |
| EN 10025 | S275JR | Thép kết cấu có giới hạn chảy cao |
| EN 10025 | S355JR | Thép kết cấu cường độ cao |
Đặc điểm một số mác thép quan trọng:
SS400: Thép carbon kết cấu thông dụng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và gia công cơ khí.
A36: Thép kết cấu carbon có khả năng gia công, hàn và tạo hình tốt.
A572 Gr.50: Thép hợp kim thấp cường độ cao, giới hạn chảy tối thiểu 345 MPa đối với chiều dày thông dụng.
A572 Gr.60: Thép kết cấu cường độ cao, giới hạn chảy tối thiểu 415 MPa.
Q235: Thép kết cấu carbon, phù hợp với các công trình chịu tải trọng thông thường.
Q355: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa đối với chiều dày không quá 16mm theo cấp mác tương ứng.
S235JR: Thép kết cấu có khả năng gia công và hàn tốt.
S275JR: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn S235JR.
S355JR: Thép kết cấu cường độ cao, phù hợp với các hạng mục chịu tải lớn.
Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào yêu cầu thiết kế, tải trọng, khả năng hàn và điều kiện sử dụng. Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ CO, CQ để xác định chính xác tiêu chuẩn và mác thép của từng lô hàng.
Thép hình V150x150 có kích thước lớn, độ dày từ 10mm đến 19mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng công nghiệp: Làm kết cấu nhà xưởng, khung thép, thanh giằng và thanh chống.
Kết cấu cầu đường: Sử dụng trong các bộ phận liên kết, gia cường và kết cấu chịu lực.
Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị và kết cấu máy móc công nghiệp.
Công nghiệp nặng: Sử dụng trong nhà máy, công trình sản xuất và hệ thống kết cấu thép.
Công trình cảng biển: Làm kết cấu cầu cảng, khung đỡ và các chi tiết liên kết.
Gia công kết cấu thép: Sản xuất thanh chống, thanh giằng và các chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V, thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc.
Thép hình V150x150 được cung cấp với nhiều quy cách, độ dày và mác thép, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng, gia công cơ khí và sản xuất kết cấu thép.
Thông tin sản phẩm và đặt hàng:
Tên sản phẩm: Thép hình V150x150.
Quy cách: V150x150x10, V150x150x12, V150x150x15, V150x150x19.
Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
Mác thép: SS400, A36, A572 Gr.50, A572 Gr.60, Q235, Q235B, Q355, Q355B, S235JR, S275JR, S355JR.
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và các nguồn cung cấp khác tùy lô hàng.
Chứng từ: CO, CQ theo nguồn hàng và yêu cầu đặt mua.
Hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, báo giá và vận chuyển.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688