Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V65x65 THÉP HÌNH V65x65

Thép hình V65x65 gồm V65x65x5, V65x65x6, V65x65x8. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.

TĐH000231 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V65x65

  • Mã sản phẩm: TĐH000231
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình V65x65 gồm V65x65x5, V65x65x6, V65x65x8. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.


Số lượng

THÉP HÌNH V65x65 – QUY CÁCH V65x65x5, V65x65x6, V65x65x8 VÀ TRỌNG LƯỢNG CHI TIẾT

1. Thép hình V65x65 là gì?

Thép hình V65x65 là thép góc đều cạnh có tiết diện hình chữ V, hai cạnh vuông góc với nhau và cùng chiều rộng 65mm. Đây là dòng thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng và các công trình công nghiệp.

Thép V65x65 có nhiều độ dày khác nhau như 5mm, 6mm và 8mm. Tùy theo yêu cầu chịu lực, thiết kế kết cấu và mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn quy cách phù hợp.

Sản phẩm có ưu điểm chịu lực tốt, dễ gia công, cắt, khoan, hàn và lắp ráp. Thép có thể được sử dụng ở dạng thép đen hoặc thép mạ kẽm tùy theo nhu cầu của công trình.

2. Quy cách và trọng lượng thép V65x65

2.1. Thép hình V65x65x5

Thép V65x65x5 có hai cạnh rộng 65mm, độ dày thân thép 5mm. Đây là quy cách phù hợp với các kết cấu có tải trọng vừa phải, yêu cầu vật liệu có độ cứng và khả năng liên kết tốt.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V65x65x5

  • Chiều rộng hai cạnh: 65 x 65mm

  • Độ dày: 5mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 4,9–5,0 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 29,4–30,0 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 58,8–60,0 kg/cây

2.2. Thép hình V65x65x6

Thép V65x65x6 có hai cạnh rộng 65mm và độ dày 6mm. So với loại dày 5mm, sản phẩm có tiết diện và trọng lượng lớn hơn, phù hợp với các kết cấu cần độ cứng và khả năng chịu tải cao hơn.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V65x65x6

  • Chiều rộng hai cạnh: 65 x 65mm

  • Độ dày: 6mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 5,8–5,9 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 34,8–35,4 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 69,6–70,8 kg/cây

2.3. Thép hình V65x65x8

Thép V65x65x8 có hai cạnh rộng 65mm, độ dày 8mm. Đây là quy cách có độ dày lớn trong nhóm V65x65, thường được lựa chọn cho các kết cấu cơ khí, khung đỡ và hạng mục cần độ cứng vững cao hơn.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V65x65x8

  • Chiều rộng hai cạnh: 65 x 65mm

  • Độ dày: 8mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 7,5–7,6 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 45,0–45,6 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 90,0–91,2 kg/cây

2.4. Bảng tổng hợp quy cách thép V65x65

Quy cách Cạnh A (mm) Cạnh B (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng tham khảo (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
V65x65x5 65 65 5 4,9–5,0 29,4–30,0 58,8–60,0
V65x65x6 65 65 6 5,8–5,9 34,8–35,4 69,6–70,8
V65x65x8 65 65 8 7,5–7,6 45,0–45,6 90,0–91,2

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là số liệu ước tính để tham khảo, không thay thế barem trọng lượng chính thức của nhà sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, bán kính lượn góc và tiêu chuẩn sản xuất. Khi đặt hàng, nên xác nhận trọng lượng theo barem của lô thép cụ thể.

3. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V65x65

Thép hình V65x65 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và xuất xứ hàng hóa. Một số tiêu chuẩn, mác thép thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn Mác thép tham khảo
JIS G3101 SS400
ASTM A36 A36
ASTM A572 Gr.50
GB/T 700 Q235, Q235B
GB/T 1591 Q355, Q355B
EN 10025 S235JR, S275JR, S355JR
  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.

  • A36: Mác thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí.

  • A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, thường được lựa chọn cho các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực tốt.

  • Q235, Q235B: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355, Q355B: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn nhóm Q235.

  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Mác thép thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất. Khách hàng nên xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ khi có yêu cầu. Các mác thép nêu trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau.

4. Ứng dụng của thép hình V65x65

Nhờ thiết kế hai cạnh vuông góc, thép V65x65 có khả năng liên kết và gia công linh hoạt. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng nhà xưởng: Làm khung phụ, thanh giằng, kết cấu đỡ và các chi tiết liên kết.

  • Kết cấu thép: Sử dụng trong hệ thống khung, giàn thép, thanh chống và kết cấu chịu lực.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ, giá đỡ thiết bị và chi tiết máy.

  • Công trình công nghiệp: Làm kết cấu phụ trợ, khung đỡ đường ống và hệ thống thiết bị.

  • Ngành giao thông: Sử dụng trong một số hạng mục kết cấu, lan can và hệ thống khung phụ.

  • Gia công dân dụng: Làm khung kệ, giá đỡ, khung bảo vệ và các sản phẩm cơ khí theo yêu cầu.

Việc lựa chọn độ dày 5mm, 6mm hay 8mm cần căn cứ vào bản vẽ thiết kế, tải trọng, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

5. Ưu điểm của thép hình V65x65

  • Hai cạnh đều nhau, thuận tiện cho thiết kế và lắp dựng kết cấu.

  • Độ cứng và khả năng chịu lực phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng, cơ khí.

  • Dễ cắt, khoan, hàn và gia công theo yêu cầu.

  • Có nhiều lựa chọn độ dày, đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau.

  • Có thể sử dụng thép đen hoặc thép mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.

  • Phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

6. Thép Đức Huy cung cấp thép hình V65x65

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hình phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp, trong đó có thép hình V65x65 với các quy cách:

  • Thép V65x65x5

  • Thép V65x65x6

  • Thép V65x65x8

Sản phẩm được tư vấn theo quy cách, độ dày, mác thép và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Khách hàng có thể liên hệ để kiểm tra tình trạng hàng, quy cách thực tế và báo giá theo số lượng đặt mua.

Thông tin đặt hàng:

  • Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

  • Hotline: 0912644688

  • Quy cách: V65x65x5, V65x65x6, V65x65x8

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu nguồn hàng đáp ứng

  • Số lượng: Bán theo cây, kg hoặc tấn tùy thỏa thuận

  • Chứng từ: Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và yêu cầu đặt hàng

Khi liên hệ, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, số lượng, chiều dài, mác thép và địa điểm giao hàng để được tư vấn và báo giá phù hợp.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

THÉP HÌNH  80x80x8

THÉP HÌNH 80x80x8

Code: TĐH000228

20.000 VND

 

  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • SSAB SSAB
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • JFE JFE
  • DNV DNV
  • ABS ABS
  • NIPPON NIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • RINA RINA
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOREAN KOREAN
  • GL GL
  • POSCO POSCO
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • astm3 astm3
  • LlOYDS LlOYDS
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây