Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V60X60 THÉP HÌNH V60X60

Thép hình V60x60 gồm V60x60x5 và V60x60x6. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo, ứng dụng và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.

TĐH000232 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V60X60

  • Mã sản phẩm: TĐH000232
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình V60x60 gồm V60x60x5 và V60x60x6. Xem quy cách, trọng lượng tham khảo, ứng dụng và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.


Số lượng

THÉP HÌNH V60x60 – QUY CÁCH V60x60x5, V60x60x6 VÀ TRỌNG LƯỢNG CHI TIẾT

1. Thép hình V60x60 là gì?

Thép hình V60x60 là loại thép góc đều cạnh có tiết diện hình chữ V, hai cạnh vuông góc với nhau và cùng chiều rộng 60mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng, gia công cơ khí, kết cấu thép, nhà xưởng và các công trình công nghiệp.

Thép V60x60 có các độ dày thông dụng như 5mm và 6mm. Tùy theo yêu cầu chịu lực, thiết kế kết cấu và mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn quy cách phù hợp.

Sản phẩm có ưu điểm dễ gia công, cắt, khoan, hàn và lắp ráp. Thép có thể sử dụng ở dạng thép đen hoặc mạ kẽm tùy theo nguồn hàng và yêu cầu của công trình.

2. Quy cách và trọng lượng thép hình V60x60

2.1. Thép hình V60x60x5

Thép V60x60x5 có hai cạnh rộng 60mm, độ dày thân thép 5mm. Đây là quy cách phù hợp với các kết cấu phụ trợ, khung đỡ, thanh giằng và các hạng mục cơ khí có yêu cầu chịu lực ở mức phù hợp với thiết kế.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V60x60x5

  • Chiều rộng hai cạnh: 60 x 60mm

  • Độ dày: 5mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 4,5–4,6 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 27,0–27,6 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 54,0–55,2 kg/cây

2.2. Thép hình V60x60x6

Thép V60x60x6 có hai cạnh rộng 60mm và độ dày 6mm. So với loại dày 5mm, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, trọng lượng cao hơn và phù hợp với những hạng mục cần độ cứng vững tốt hơn.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V60x60x6

  • Chiều rộng hai cạnh: 60 x 60mm

  • Độ dày: 6mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 5,4–5,5 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 32,4–33,0 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 64,8–66,0 kg/cây

2.3. Bảng tổng hợp quy cách thép V60x60

Quy cách Cạnh A (mm) Cạnh B (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng tham khảo (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
V60x60x5 60 60 5 4,5–4,6 27,0–27,6 54,0–55,2
V60x60x6 60 60 6 5,4–5,5 32,4–33,0 64,8–66,0

Lưu ý về trọng lượng: Số liệu trên là trọng lượng ước tính để tham khảo, không thay thế barem chính thức của nhà sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, bán kính lượn góc và tiêu chuẩn sản xuất. Khi đặt hàng, khách hàng nên xác nhận barem của lô thép cụ thể.

3. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V60x60

Thép hình V60x60 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy, xuất xứ và nguồn hàng. Một số tiêu chuẩn và mác thép thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn Mác thép tham khảo
JIS G3101 SS400
ASTM A36 A36
ASTM A572 Gr.50
GB/T 700 Q235, Q235B
GB/T 1591 Q355, Q355B
EN 10025 S235JR, S275JR, S355JR

Đặc điểm một số mác thép:

  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.

  • A36: Thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí.

  • A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, phù hợp với các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực tốt.

  • Q235, Q235B: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355, Q355B: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn nhóm Q235.

  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Mác thép thực tế phụ thuộc vào nhà sản xuất và lô hàng. Khách hàng nên xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ nếu có yêu cầu. Các mác thép kể trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau.

4. Ứng dụng của thép hình V60x60

Thép hình V60x60 có thiết kế hai cạnh vuông góc, thuận tiện cho việc liên kết và lắp dựng. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng dân dụng: Làm khung đỡ, thanh giằng, khung bảo vệ và các kết cấu phụ trợ.

  • Nhà xưởng công nghiệp: Sử dụng trong hệ thống khung phụ, giá đỡ và kết cấu liên kết.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ, giá đỡ thiết bị và các chi tiết cơ khí.

  • Kết cấu thép: Làm thanh chống, thanh giằng và các bộ phận liên kết trong hệ thống kết cấu.

  • Ngành giao thông: Sử dụng trong một số hạng mục khung phụ, lan can và kết cấu hỗ trợ.

  • Gia công dân dụng: Làm kệ sắt, khung giá, khung bảo vệ và các sản phẩm theo yêu cầu.

Việc lựa chọn thép V60x60x5 hay V60x60x6 cần căn cứ vào bản vẽ thiết kế, tải trọng, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

5. Ưu điểm của thép hình V60x60

  • Hai cạnh đều nhau, thuận tiện cho thiết kế và gia công.

  • Có độ cứng và khả năng chịu lực phù hợp với nhiều kết cấu phụ trợ.

  • Dễ cắt, khoan, hàn và lắp ráp.

  • Có nhiều lựa chọn độ dày theo nhu cầu sử dụng.

  • Có thể sử dụng thép đen hoặc mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.

  • Phù hợp với nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

6. Thép Đức Huy cung cấp thép hình V60x60

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Đối với dòng thép hình V60x60, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn các quy cách:

  • Thép V60x60x5

  • Thép V60x60x6

Sản phẩm được tư vấn theo kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Thông tin đặt hàng:

  • Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

  • Hotline: 0912644688

  • Quy cách: V60x60x5, V60x60x6

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu nguồn hàng đáp ứng

  • Số lượng: Bán theo cây, kg hoặc tấn tùy thỏa thuận

  • Chứng từ: Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và yêu cầu đặt mua

Khi liên hệ báo giá, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, số lượng, chiều dài, mác thép và địa điểm giao hàng để được tư vấn chính xác.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

THÉP HÌNH  80x80x8

THÉP HÌNH 80x80x8

Code: TĐH000228

20.000 VND

 

  • KOREAN KOREAN
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • astm3 astm3
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • LlOYDS LlOYDS
  • RINA RINA
  • JFE JFE
  • DNV DNV
  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • GL GL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây