Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V130X130 THÉP HÌNH V130X130 Thép hình V130x130x9, 10, 12, 15, 19 mác SS400, A36, A572, Q235, Q355. Đầy đủ quy cách, barem trọng lượng. Thép Đức Huy cung cấp. TĐH000224 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V130X130

  • Mã sản phẩm: TĐH000224
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình V130x130x9, 10, 12, 15, 19 mác SS400, A36, A572, Q235, Q355. Đầy đủ quy cách, barem trọng lượng. Thép Đức Huy cung cấp.


Số lượng

THÉP HÌNH V130x130x9, V130x130x10, V130x130x12, V130x130x15, V130x130x19 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG VÀ MÁC THÉP

Thép hình V130x130 là dòng thép góc đều cạnh, có kích thước hai cạnh bằng nhau 130mm, được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Sản phẩm có nhiều độ dày gồm V130x130x9, V130x130x10, V130x130x12, V130x130x15 và V130x130x19. Mỗi quy cách có tiết diện, trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế và thi công kết cấu thép.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V130x130 với nhiều quy cách, độ dày và mác thép như SS400, A36, A572, Q235, Q355, phục vụ các công trình xây dựng và dự án công nghiệp.

1. Thép hình V130x130x9

Quy cách thép V130x130x9

Thép hình V130x130x9 là thép góc chữ V đều cạnh, có chiều rộng hai cạnh bằng nhau 130mm và độ dày 9mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các hạng mục kết cấu thép, khung đỡ và gia công cơ khí.

Bảng thông số kỹ thuật:

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V130x130x9

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

130 mm

Cạnh B

130 mm

Độ dày

9 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

17,9 kg/m

Trọng lượng cây 6m

107,4 kg

Trọng lượng cây 12m

214,8 kg

Đặc điểm thép V130x130x9:

  • Hai cạnh thép bằng nhau, tạo góc vuông 90 độ.

  • Độ dày 9mm, phù hợp với nhiều kết cấu thép.

  • Có thể gia công cắt, khoan lỗ, hàn và liên kết bulong.

  • Thích hợp làm thanh giằng, thanh chống và khung đỡ.

2. Thép hình V130x130x10

Quy cách thép V130x130x10

Thép hình V130x130x10 có hai cạnh bằng nhau 130mm và chiều dày 10mm. So với quy cách V130x130x9, sản phẩm có tiết diện và trọng lượng lớn hơn, phù hợp với những kết cấu yêu cầu độ cứng vững và khả năng chịu tải tốt.

Bảng thông số kỹ thuật:

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V130x130x10

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

130 mm

Cạnh B

130 mm

Độ dày

10 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

19,8 kg/m

Trọng lượng cây 6m

118,8 kg

Trọng lượng cây 12m

237,6 kg

Đặc điểm thép V130x130x10:

  • Tiết diện thép chắc chắn, độ cứng vững tốt.

  • Độ dày 10mm giúp tăng khả năng chịu tải.

  • Thuận tiện cho gia công cơ khí, hàn nối và lắp dựng.

  • Phù hợp với kết cấu nhà xưởng và công trình công nghiệp.

3. Thép hình V130x130x12

Quy cách thép V130x130x12

Thép hình V130x130x12 là dòng thép góc đều cạnh có kích thước mỗi cạnh 130mm và độ dày 12mm. Sản phẩm có tiết diện lớn hơn, khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng trong các kết cấu nhà thép, khung đỡ và công trình xây dựng công nghiệp.

Bảng thông số kỹ thuật:

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V130x130x12

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

130 mm

Cạnh B

130 mm

Độ dày

12 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

23,5 kg/m

Trọng lượng cây 6m

141 kg

Trọng lượng cây 12m

282 kg

Đặc điểm thép V130x130x12:

  • Độ dày 12mm, kết cấu chắc chắn.

  • Khả năng chịu lực và độ ổn định tốt.

  • Phù hợp với các hạng mục kết cấu chịu tải.

  • Có thể gia công theo bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu thực tế.

4. Thép hình V130x130x15

Quy cách thép V130x130x15

Thép hình V130x130x15 có kích thước hai cạnh bằng nhau 130mm và chiều dày 15mm. Đây là quy cách thép góc có tiết diện lớn, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cao.

Bảng thông số kỹ thuật:

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V130x130x15

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

130 mm

Cạnh B

130 mm

Độ dày

15 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

28,8 kg/m

Trọng lượng cây 6m

172,8 kg

Trọng lượng cây 12m

345,6 kg

Đặc điểm thép V130x130x15:

  • Tiết diện lớn, độ dày 15mm.

  • Khả năng chịu tải và độ cứng kết cấu tốt.

  • Phù hợp với công trình công nghiệp và kết cấu thép.

  • Thuận tiện cho gia công hàn, khoan và liên kết.

5. Thép hình V130x130x19

Quy cách thép V130x130x19

Thép hình V130x130x19 là dòng thép góc đều cạnh có kích thước hai cạnh 130mm và chiều dày 19mm. Đây là quy cách có độ dày lớn trong nhóm thép V130x130, được sử dụng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn, công nghiệp nặng và gia công cơ khí theo yêu cầu kỹ thuật.

Bảng thông số kỹ thuật:

Thông số

Quy cách

Tên sản phẩm

Thép V130x130x19

Hình dạng

Thép góc V đều cạnh

Cạnh A

130 mm

Cạnh B

130 mm

Độ dày

19 mm

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Trọng lượng lý thuyết tham khảo

35,8 kg/m

Trọng lượng cây 6m

214,8 kg

Trọng lượng cây 12m

429,6 kg

Đặc điểm thép V130x130x19:

  • Độ dày lớn, tiết diện thép chắc chắn.

  • Phù hợp với kết cấu yêu cầu khả năng chịu tải cao.

  • Có thể gia công hàn, khoan và liên kết theo thiết kế.

  • Thường được sử dụng trong công nghiệp nặng và kết cấu thép quy mô lớn.

6. Bảng tổng hợp quy cách và trọng lượng thép hình V130x130

Quy cách

Độ dày

Trọng lượng (kg/m)

Cây 6m (kg)

Cây 12m (kg)

V130x130x9

9 mm

17,9

107,4

214,8

V130x130x10

10 mm

19,8

118,8

237,6

V130x130x12

12 mm

23,5

141,0

282,0

V130x130x15

15 mm

28,8

172,8

345,6

V130x130x19

19 mm

35,8

214,8

429,6

Lưu ý: Trọng lượng là barem lý thuyết tham khảo, có thể thay đổi theo bán kính lượn góc, dung sai và tiêu chuẩn cán của từng nhà máy.

7. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V130x130

Thép hình V130x130x9, V130x130x10, V130x130x12, V130x130x15 và V130x130x19 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và tính chất cơ lý trong xây dựng, kết cấu thép và công nghiệp nặng.

Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu Nhật Bản.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Mỹ.

  • ASTM A572: Tiêu chuẩn thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao.

  • EN 10025: Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.

  • GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon Trung Quốc.

  • GB/T 1591: Tiêu chuẩn thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao Trung Quốc.

Các mác thép hình V130x130 thường gặp:

Tiêu chuẩn

Mác thép

Đặc điểm

JIS G3101

SS400

Thép kết cấu carbon thông dụng

ASTM A36

A36

Thép kết cấu carbon, khả năng hàn tốt

ASTM A572

Gr.50, Gr.60

Thép kết cấu cường độ cao

GB/T 700

Q235, Q235B

Thép kết cấu carbon

GB/T 1591

Q355, Q355B

Thép kết cấu cường độ cao

EN 10025

S235JR

Thép kết cấu thông dụng

EN 10025

S275JR

Thép kết cấu có giới hạn chảy cao

EN 10025

S355JR

Thép kết cấu cường độ cao

Đặc điểm một số mác thép quan trọng:

  • SS400: Thép carbon kết cấu thông dụng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và gia công cơ khí.

  • A36: Thép kết cấu carbon có khả năng gia công, hàn và tạo hình tốt.

  • A572 Gr.50: Thép hợp kim thấp cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 345 MPa đối với chiều dày thông dụng.

  • A572 Gr.60: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 415 MPa.

  • Q235: Thép kết cấu carbon, phù hợp với các công trình chịu tải trọng thông thường.

  • Q355: Thép kết cấu cường độ cao, có giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa đối với chiều dày không quá 16mm theo cấp mác tương ứng.

  • S235JR: Thép kết cấu có khả năng gia công và hàn tốt.

  • S275JR: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn S235JR.

  • S355JR: Thép kết cấu cường độ cao, phù hợp với các hạng mục chịu tải lớn.

Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào yêu cầu thiết kế, tải trọng, khả năng hàn và điều kiện sử dụng. Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ CO, CQ để xác định chính xác tiêu chuẩn và mác thép của từng lô hàng.

8. Ứng dụng của thép hình V130x130

Thép hình V130x130 có kích thước tương đối lớn, độ dày từ 9mm đến 19mm, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng công nghiệp: Làm kết cấu nhà xưởng, khung thép, thanh giằng và thanh chống.

  • Kết cấu cầu đường: Sử dụng trong các bộ phận liên kết, gia cường và kết cấu chịu lực.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ thiết bị và kết cấu máy móc công nghiệp.

  • Công nghiệp nặng: Sử dụng trong nhà máy, công trình sản xuất và hệ thống kết cấu thép.

  • Công trình cảng biển: Làm kết cấu cầu cảng, khung đỡ và các chi tiết liên kết.

  • Gia công kết cấu thép: Sản xuất thanh chống, thanh giằng và các chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật.

9. Mua thép hình V130x130 tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình V, thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc.

Thép hình V130x130 được cung cấp với nhiều quy cách, độ dày và mác thép, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng, gia công cơ khí và sản xuất kết cấu thép.

Thông tin sản phẩm và đặt hàng:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V130x130.

  • Quy cách: V130x130x9, V130x130x10, V130x130x12, V130x130x15, V130x130x19.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Mác thép: SS400, A36, A572 Gr.50, A572 Gr.60, Q235, Q235B, Q355, Q355B, S235JR, S275JR, S355JR.

  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và các nguồn cung cấp khác tùy lô hàng.

  • Chứng từ: CO, CQ theo nguồn hàng và yêu cầu đặt mua.

  • Hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, báo giá và vận chuyển.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Code: TĐH000233

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

 

  • astm3 astm3
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • DNV DNV
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • GL GL
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • KOREAN KOREAN
  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • JFE JFE
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • LlOYDS LlOYDS
  • RINA RINA
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây