Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH V50x50 THÉP HÌNH V50x50

Thép hình V50x50 gồm các quy cách dày 3, 4, 5, 6mm. Xem trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.

TĐH000233 THÉP HÌNH V (THÉP GÓC) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH V50x50

  • Mã sản phẩm: TĐH000233
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình V50x50 gồm các quy cách dày 3, 4, 5, 6mm. Xem trọng lượng tham khảo và liên hệ Thép Đức Huy: 0912644688.


Số lượng

THÉP HÌNH V50x50 – QUY CÁCH V50x50x3, V50x50x4, V50x50x5, V50x50x6 VÀ TRỌNG LƯỢNG

1. Thép hình V50x50 là gì?

Thép hình V50x50 là loại thép góc đều cạnh có tiết diện hình chữ V, hai cạnh vuông góc với nhau và cùng chiều rộng 50mm. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các hạng mục kết cấu thép.

Thép V50x50 có nhiều lựa chọn độ dày như 3mm, 4mm, 5mm và 6mm. Mỗi quy cách có trọng lượng và khả năng chịu lực khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng từ các kết cấu phụ trợ đến những hạng mục cần độ cứng vững cao hơn.

Sản phẩm có thể cung cấp dưới dạng thép đen hoặc thép mạ kẽm tùy theo nguồn hàng và yêu cầu sử dụng.

2. Quy cách và trọng lượng thép hình V50x50

2.1. Thép hình V50x50x3

Thép V50x50x3 có hai cạnh rộng 50mm, độ dày 3mm. Đây là quy cách có độ dày mỏng trong nhóm thép V50, phù hợp với các chi tiết gia công, khung đỡ và kết cấu phụ trợ có yêu cầu tải trọng phù hợp.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x3

  • Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm

  • Độ dày: 3mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 2,3–2,4 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 13,8–14,4 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 27,6–28,8 kg/cây

2.2. Thép hình V50x50x4

Thép V50x50x4 có hai cạnh rộng 50mm và độ dày 4mm. So với loại dày 3mm, sản phẩm có tiết diện lớn hơn, độ cứng vững tốt hơn và được sử dụng trong nhiều hạng mục khung đỡ, thanh giằng và gia công cơ khí.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x4

  • Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm

  • Độ dày: 4mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 3,0–3,1 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 18,0–18,6 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 36,0–37,2 kg/cây

2.3. Thép hình V50x50x5

Thép V50x50x5 có hai cạnh rộng 50mm, độ dày 5mm. Đây là quy cách được sử dụng trong các kết cấu thép phụ trợ, khung máy, giá đỡ và một số hạng mục xây dựng cần độ cứng vững tốt.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x5

  • Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm

  • Độ dày: 5mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 3,7–3,8 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 22,2–22,8 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 44,4–45,6 kg/cây

2.4. Thép hình V50x50x6

Thép V50x50x6 có hai cạnh rộng 50mm và độ dày 6mm. Với độ dày lớn hơn các quy cách còn lại, sản phẩm có trọng lượng cao hơn và phù hợp với những hạng mục cần độ cứng vững tốt hơn theo thiết kế.

Thông số quy cách:

  • Tên sản phẩm: Thép hình V50x50x6

  • Chiều rộng hai cạnh: 50 x 50mm

  • Độ dày: 6mm

  • Chiều dài thông dụng: 6m/cây

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm tùy nguồn hàng

Trọng lượng tham khảo:

  • Trọng lượng: khoảng 4,4–4,5 kg/m

  • Cây 6m: khoảng 26,4–27,0 kg/cây

  • Cây 12m: khoảng 52,8–54,0 kg/cây

2.5. Bảng tổng hợp quy cách thép V50x50

Quy cách Cạnh A (mm) Cạnh B (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng tham khảo (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
V50x50x3 50 50 3 2,3–2,4 13,8–14,4 27,6–28,8
V50x50x4 50 50 4 3,0–3,1 18,0–18,6 36,0–37,2
V50x50x5 50 50 5 3,7–3,8 22,2–22,8 44,4–45,6
V50x50x6 50 50 6 4,4–4,5 26,4–27,0 52,8–54,0

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là số liệu ước tính để tham khảo, không thay thế barem chính thức của nhà sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai kích thước, bán kính lượn góc và tiêu chuẩn sản xuất. Khi đặt hàng, khách hàng nên xác nhận barem theo lô thép cụ thể.

3. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép V50x50

Thép hình V50x50 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và xuất xứ hàng hóa. Một số tiêu chuẩn, mác thép thường gặp gồm:

Tiêu chuẩn Mác thép tham khảo
JIS G3101 SS400
ASTM A36 A36
ASTM A572 Gr.50
GB/T 700 Q235, Q235B
GB/T 1591 Q355, Q355B
EN 10025 S235JR, S275JR, S355JR

Đặc điểm một số mác thép:

  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng, có khả năng gia công và hàn tốt.

  • A36: Mác thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí.

  • A572 Gr.50: Thép kết cấu cường độ cao, phù hợp với các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực tốt.

  • Q235, Q235B: Mác thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355, Q355B: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn nhóm Q235.

  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.

Mác thép thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà sản xuất. Khách hàng nên xác nhận rõ tiêu chuẩn, mác thép và chứng chỉ chất lượng CO/CQ nếu có yêu cầu. Các mác thép trên không mặc định tương đương hoàn toàn với nhau.

4. Ứng dụng của thép hình V50x50

Nhờ thiết kế hai cạnh vuông góc, thép hình V50x50 thuận tiện cho việc gia công, liên kết và lắp dựng. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng dân dụng: Làm khung đỡ, thanh giằng, khung bảo vệ và các kết cấu phụ trợ.

  • Nhà xưởng công nghiệp: Sử dụng trong hệ thống khung phụ, giá đỡ và các chi tiết liên kết.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ, giá đỡ thiết bị và chi tiết cơ khí.

  • Kết cấu thép: Làm thanh chống, thanh giằng và các bộ phận liên kết trong hệ thống kết cấu.

  • Gia công nội thất và dân dụng: Làm khung kệ, giá sắt, khung bảo vệ và sản phẩm cơ khí theo yêu cầu.

  • Công trình công nghiệp: Làm kết cấu phụ trợ, khung đỡ đường ống và hệ thống thiết bị.

Việc lựa chọn V50x50x3, V50x50x4, V50x50x5 hay V50x50x6 cần căn cứ vào bản vẽ thiết kế, tải trọng, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

5. Ưu điểm của thép hình V50x50

  • Hai cạnh đều nhau, thuận tiện cho thiết kế và lắp dựng.

  • Có nhiều lựa chọn độ dày, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau.

  • Dễ cắt, khoan, hàn và gia công.

  • Có thể sử dụng cho nhiều loại kết cấu phụ trợ và sản phẩm cơ khí.

  • Có dạng thép đen hoặc mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.

  • Quy cách nhỏ gọn, thuận tiện cho việc vận chuyển và thi công.

6. Thép Đức Huy cung cấp thép hình V50x50

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Đối với dòng thép hình V50x50, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn các quy cách:

  • Thép V50x50x3

  • Thép V50x50x4

  • Thép V50x50x5

  • Thép V50x50x6

Sản phẩm được tư vấn theo kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Thông tin đặt hàng:

  • Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

  • Hotline: 0912644688

  • Quy cách: V50x50x3, V50x50x4, V50x50x5, V50x50x6

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu nguồn hàng đáp ứng

  • Số lượng: Bán theo cây, kg hoặc tấn tùy thỏa thuận

  • Chứng từ: Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng và yêu cầu đặt mua

Khi liên hệ báo giá, khách hàng nên cung cấp quy cách, độ dày, số lượng, chiều dài, mác thép và địa điểm giao hàng để được tư vấn chính xác.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HÌNH V25x25

THÉP HÌNH V25x25

Code: TĐH000236

20.000 VND

THÉP HÌNH V30x30

THÉP HÌNH V30x30

Code: TĐH000235

20.000 VND

THÉP HÌNH V60X60

THÉP HÌNH V60X60

Code: TĐH000232

20.000 VND

THÉP HÌNH V65x65

THÉP HÌNH V65x65

Code: TĐH000231

20.000 VND

THÉP HÌNH V70x70

THÉP HÌNH V70x70

Code: TĐH000230

20.000 VND

THÉP HÌNH V75X75

THÉP HÌNH V75X75

Code: TĐH000229

20.000 VND

THÉP HÌNH  80x80x8

THÉP HÌNH 80x80x8

Code: TĐH000228

20.000 VND

 

  • POSCO POSCO
  • GL GL
  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOREAN KOREAN
  • ABS ABS
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • SSAB SSAB
  • DNV DNV
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây