Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP TẤM SCM440 THÉP TẤM SCM440

Thép tấm SCM440: Thành phần hóa học, cơ tính và ứng dụng

TĐH000194 Thép Tấm https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP TẤM SCM440

  • Mã sản phẩm: TĐH000194
  • Giá bán: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép tấm SCM440: Thành phần hóa học, cơ tính và ứng dụng


n thép tấm SCM440, khách hàng nên xác định rõ kích thước, dung sai, trạng thái vật liệu và cơ tính yêu cầu. Không nên mặc định mọi sản phẩm mang tên SCM440 đều có cùng độ cứng hoặc giới hạn bền.

3. Thành phần hóa học thép tấm SCM440

Thành phần hóa học là yếu tố quyết định khả năng nhiệt luyện và tính chất cơ học của thép SCM440. Theo khoảng thành phần thường được tham chiếu cho mác SCM440 thuộc JIS G4053, các nguyên tố chính gồm:

Nguyên tố Hàm lượng tham khảo (%)
C – Cacbon 0,38–0,43
Si – Silic 0,15–0,35
Mn – Mangan 0,60–0,90
Cr – Crom 0,90–1,20
Mo – Molypden 0,15–0,30
P – Photpho ≤ 0,030
S – Lưu huỳnh ≤ 0,030

Lưu ý: Đây là khoảng thành phần tham khảo của SCM440. Khi nghiệm thu cần đối chiếu phiên bản tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ phân tích hóa học của nhà sản xuất.

Vai trò của các nguyên tố hợp kim

  • Cacbon (C): Tăng độ cứng và độ bền sau tôi, ram.

  • Crom (Cr): Cải thiện độ thấm tôi và khả năng chống mài mòn.

  • Molypden (Mo): Hỗ trợ tăng độ bền, cải thiện độ thấm tôi và khả năng duy trì cơ tính sau ram.

  • Mangan (Mn): Góp phần tăng độ bền và hỗ trợ quá trình nhiệt luyện.

  • Silic (Si): Hỗ trợ khử oxy và tăng bền cho nền thép.

  • Photpho (P), lưu huỳnh (S): Được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng bất lợi đến độ dai và chất lượng vật liệu.

Sự kết hợp giữa crom và molypden giúp SCM440 có khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu cơ khí đòi hỏi độ bền và độ cứng cao sau xử lý nhiệt.

4. Tính chất cơ lý của thép tấm SCM440

Cơ tính của thép SCM440 thay đổi theo trạng thái cung cấp, kích thước tiết diện, chế độ tôi ram và phương pháp thử. Vì vậy, cần phân biệt cơ tính tham khảo với giá trị được bảo đảm trong chứng chỉ chất lượng.

Chỉ tiêu Đặc điểm
Giới hạn bền kéo Có thể đạt mức cao sau tôi ram phù hợp
Giới hạn chảy Phụ thuộc trạng thái nhiệt luyện và kích thước tiết diện
Độ giãn dài Thay đổi theo độ bền và trạng thái cung cấp
Độ cứng Phụ thuộc chế độ nhiệt luyện và yêu cầu sản phẩm
Độ dai va đập Phụ thuộc thành phần, nhiệt luyện và nhiệt độ thử
Khả năng nhiệt luyện Tốt trong điều kiện xử lý phù hợp với mác thép

Không nên sử dụng một bộ số liệu cơ tính duy nhất cho mọi sản phẩm SCM440 khi chưa xác định trạng thái cung cấp và tiêu chuẩn thử nghiệm.

Đặc điểm cơ lý nổi bật

Độ bền cao: Sau tôi và ram, SCM440 có thể đạt độ bền phù hợp cho các chi tiết chịu lực và truyền động.

Khả năng tôi cứng: Crom và molypden giúp tăng độ thấm tôi, hỗ trợ đạt cơ tính theo yêu cầu ở những tiết diện phù hợp.

Độ dai tốt: Khi được nhiệt luyện đúng cách, vật liệu có thể cân bằng độ bền và độ dai, phù hợp với các chi tiết chịu tải trọng động.

Khả năng chống mài mòn: Độ cứng đạt được sau nhiệt luyện góp phần cải thiện khả năng chống mài mòn trong điều kiện làm việc thích hợp.

Khả năng gia công: SCM440 có thể gia công cắt gọt ở trạng thái cung cấp phù hợp. Khi vật liệu đã đạt độ cứng cao, cần lựa chọn dụng cụ và chế độ gia công thích hợp.

Nhiệt luyện thép SCM440

Các phương pháp xử lý nhiệt thường được cân nhắc gồm:

  • Ủ: Hỗ trợ làm mềm thép và cải thiện khả năng gia công trong điều kiện phù hợp.

  • Thường hóa: Điều chỉnh tổ chức kim loại và cơ tính.

  • Tôi: Tăng độ cứng và độ bền.

  • Ram: Điều chỉnh độ cứng, cải thiện độ dai và giảm ứng suất sau tôi.

Nhiệt độ, thời gian giữ nhiệt và môi trường làm nguội phải được lựa chọn theo quy trình kỹ thuật, kích thước phôi và cơ tính mục tiêu. Đối với chi tiết quan trọng, cần kiểm tra độ cứng và cơ tính sau nhiệt luyện.
 

5. Ứng dụng của thép tấm SCM440

Nhờ khả năng nhiệt luyện và cơ tính phù hợp với nhiều điều kiện làm việc, thép SCM440 được sử dụng trong các lĩnh vực cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

Gia công trục máy

Thép SCM440 được sử dụng làm phôi trục truyền động, trục máy công nghiệp, trục chịu tải và các chi tiết quay cần độ bền cao.

Chế tạo bánh răng

Vật liệu phù hợp để gia công bánh răng, trục bánh răng và các chi tiết truyền mô-men xoắn. Tùy thiết kế, có thể áp dụng tôi ram hoặc xử lý bề mặt để đạt yêu cầu về độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Sản xuất linh kiện cơ khí

Thép tấm SCM440 có thể được cắt thành phôi để gia công các chi tiết máy, chốt chịu lực, đồ gá, bộ phận liên kết và chi tiết theo bản vẽ.

Chế tạo máy móc công nghiệp

Ứng dụng trong các cụm truyền động, bộ phận chịu lực, thiết bị cơ khí và máy móc vận hành trong điều kiện tải trọng lớn.

Gia công CNC và chế tạo khuôn

SCM440 có thể được sử dụng làm phôi gia công CNC, chi tiết gá lắp và một số bộ phận khuôn hoặc đồ gá yêu cầu độ bền cơ học. Việc sử dụng làm khuôn cần được đánh giá theo độ cứng, khả năng đánh bóng và điều kiện làm việc thực tế.

6. Thép SCM440 tương đương mác thép nào?

SCM440 thường được so sánh với thép hợp kim AISI/SAE 4140 của Mỹ và 42CrMo4 theo hệ tiêu chuẩn châu Âu.

Mác thép Hệ tiêu chuẩn tham khảo Đặc điểm
SCM440 JIS G4053 Thép hợp kim crom – molypden
AISI/SAE 4140 SAE/AISI Thép hợp kim Cr-Mo, có ứng dụng tương tự
42CrMo4 EN 10083 Thép hợp kim Cr-Mo dùng cho chi tiết chịu tải

Các mác thép trên có thành phần và ứng dụng gần nhau nhưng không mặc nhiên thay thế hoàn toàn cho nhau. Cần kiểm tra thành phần hóa học, cơ tính, trạng thái nhiệt luyện, kích thước tiết diện và yêu cầu của bản vẽ trước khi lựa chọn vật liệu tương đương.

7. Lưu ý khi lựa chọn thép tấm SCM440

Để lựa chọn đúng thép tấm SCM440 cho nhu cầu gia công, cần quan tâm:

  • Mác thép và tiêu chuẩn: Xác nhận chính xác SCM440 theo chứng chỉ vật liệu.

  • Quy cách: Kiểm tra độ dày, chiều rộng, chiều dài và dung sai.

  • Trạng thái cung cấp: Cán nóng, ủ, thường hóa hoặc tôi ram.

  • Cơ tính: Xác định giới hạn bền, giới hạn chảy, độ giãn dài và độ cứng theo yêu cầu.

  • Khả năng nhiệt luyện: Đánh giá theo kích thước phôi và điều kiện làm việc của chi tiết.

  • Chứng chỉ chất lượng: Kiểm tra thành phần hóa học và kết quả thử nghiệm của lô hàng.

Đối với các chi tiết chịu lực lớn hoặc làm việc liên tục, cần lựa chọn vật liệu theo tính toán thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế, không chỉ dựa vào tên mác thép.

8. Mua thép tấm SCM440 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy – Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép phục vụ xây dựng, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp.

Các sản phẩm gồm thép tấm, thép tròn đặc, thép hợp kim, thép hình, thép ống và nhiều loại thép theo yêu cầu kỹ thuật.

Khách hàng có nhu cầu mua thép tấm SCM440 vui lòng cung cấp độ dày, kích thước, số lượng, trạng thái vật liệu và yêu cầu cơ tính để được hỗ trợ kiểm tra quy cách phù hợp.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

9. Kết luận

Thép tấm SCM440 là thép hợp kim crom – molypden được sử dụng trong chế tạo trục, bánh răng, chi tiết truyền động và các bộ phận máy móc cần độ bền cao. Khả năng nhiệt luyện giúp vật liệu đáp ứng nhiều yêu cầu cơ tính khác nhau tùy theo quy trình sản xuất.

Khi lựa chọn thép tấm SCM440, khách hàng nên xác nhận tiêu chuẩn, thành phần hóa học, cơ tính và trạng thái cung cấp để bảo đảm phù hợp với yêu cầu gia công và vận hành.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP TẤM P20

THÉP TẤM P20

Code: TĐH000193

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S50C

THÉP TẤM S50C

Code: TĐH000165

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S45C

THÉP TẤM S45C

Code: TĐH000164

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SB410

THÉP TẤM SB410

Code: TĐH000163

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM SM490

THÉP TẤM SM490

Code: TĐH000162

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM S355

THÉP TẤM S355

Code: TĐH000161

Giá bán: Liên hệ

THÉP TẤM Q355

THÉP TẤM Q355

Code: TĐH000160

14.500 VND

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM A36

Code: TĐH000159

14.500 VND

 

  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • SSAB SSAB
  • KOREAN KOREAN
  • POSCO POSCO
  • DNV DNV
  • ABS ABS
  • LlOYDS LlOYDS
  • RINA RINA
  • NIPPON NIPPON
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • JFE JFE
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • GL GL
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây