Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 350X450 (450x350) THÉP HỘP 350X450 (450x350)

Thép hộp chữ nhật 350x450, 450x350 dày 6–16mm. Tra cứu quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá tại Thép Đức Huy.

TĐH000219 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 24.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 350X450 (450x350)

  • Mã sản phẩm: TĐH000219
  • Giá bán: 24.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp chữ nhật 350x450, 450x350 dày 6–16mm. Tra cứu quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP 350X450 (450x350) – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ BÁO GIÁ

1. Giới thiệu thép hộp chữ nhật 350x450 (450x350)

Thép hộp chữ nhật 350x450 là dòng thép hộp kết cấu có kích thước cạnh rộng 350mm, cạnh cao 450mm. Sản phẩm có tiết diện hình chữ nhật rỗng, được sản xuất từ thép cacbon với nhiều độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng công nghiệp, kết cấu nhà xưởng và cơ khí chế tạo.

Trên thị trường, sản phẩm có thể được tìm kiếm theo hai cách ghi kích thước là thép hộp 350x450 và thép hộp 450x350. Đây là cùng một quy cách, chỉ khác thứ tự thể hiện chiều rộng và chiều cao.

Thép hộp chữ nhật 350x450 có các độ dày phổ biến gồm 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm và 16mm. Với tiết diện lớn, thành thép dày và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống kết cấu thép có yêu cầu kỹ thuật cao.

2. Quy cách và trọng lượng thép hộp chữ nhật 350x450 (450x350)

Thép hộp chữ nhật 350x450x6 (450x350x6)

Thép hộp 350x450x6 có kích thước cạnh 350mm x 450mm, chiều dày thành thép 6mm. Đây là quy cách có chiều dày nhỏ nhất trong nhóm sản phẩm, phù hợp với các kết cấu cần tiết diện lớn và yêu cầu tối ưu khối lượng vật liệu.

  • Kích thước: 350mm x 450mm.

  • Độ dày: 6mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 74,23 kg/m.

Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 450x350x6, thép hộp chữ nhật 450x350 dày 6mm.

Thép hộp chữ nhật 350x450x8 (450x350x8)

Thép hộp 350x450x8 có kích thước cạnh 350mm x 450mm, chiều dày thành thép 8mm. Sản phẩm có độ cứng và khả năng chịu tải tốt, thường được sử dụng trong các hệ thống khung kết cấu thép và công trình công nghiệp.

  • Kích thước: 350mm x 450mm.

  • Độ dày: 8mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 98,47 kg/m.

Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 450x350x8, thép hộp chữ nhật 450x350 dày 8mm.

Thép hộp chữ nhật 350x450x10 (450x350x10)

Thép hộp 350x450x10 có kích thước 350mm x 450mm, chiều dày thành thép 10mm. Với thành thép dày hơn, sản phẩm được lựa chọn cho các cấu kiện kết cấu yêu cầu độ cứng và khả năng chịu lực cao.

  • Kích thước: 350mm x 450mm.

  • Độ dày: 10mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 122,46 kg/m.

Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 450x350x10, thép hộp chữ nhật 450x350 dày 10mm.

Thép hộp chữ nhật 350x450x12 (450x350x12)

Thép hộp 350x450x12 có kích thước cạnh 350mm x 450mm, chiều dày thành thép 12mm. Đây là dòng thép hộp chữ nhật thành dày, phù hợp với các công trình kết cấu thép công nghiệp và hệ thống khung chịu tải trọng lớn khi được tính toán thiết kế phù hợp.

  • Kích thước: 350mm x 450mm.

  • Độ dày: 12mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 146,20 kg/m.

Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 450x350x12, thép hộp chữ nhật 450x350 dày 12mm.

Thép hộp chữ nhật 350x450x14 (450x350x14)

Thép hộp 350x450x14 có kích thước 350mm x 450mm và chiều dày thành thép 14mm. Sản phẩm có trọng lượng lớn, độ cứng cao, đáp ứng yêu cầu gia công các cấu kiện thép có tiết diện lớn.

  • Kích thước: 350mm x 450mm.

  • Độ dày: 14mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 169,69 kg/m.

Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 450x350x14, thép hộp chữ nhật 450x350 dày 14mm.

Thép hộp chữ nhật 350x450x16 (450x350x16)

Thép hộp 350x450x16 có kích thước cạnh 350mm x 450mm, chiều dày thành thép 16mm. Đây là quy cách có chiều dày lớn nhất trong nhóm sản phẩm, thường được xem xét cho các hệ thống kết cấu công nghiệp có yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu tải.

  • Kích thước: 350mm x 450mm.

  • Độ dày: 16mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 192,92 kg/m.

Tên gọi tìm kiếm tương đương: thép hộp 450x350x16, thép hộp chữ nhật 450x350 dày 16mm.

3. Bảng tổng hợp quy cách và barem trọng lượng thép hộp 350x450

Quy cách Độ dày Trọng lượng (kg/m)
350x450x6 6mm 74,23
350x450x8 8mm 98,47
350x450x10 10mm 122,46
350x450x12 12mm 146,20
350x450x14 14mm 169,69
350x450x16 16mm 192,92

Lưu ý: Trọng lượng được tính theo công thức tiết diện hộp chữ nhật lý tưởng, sử dụng khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³, chưa xét đầy đủ bán kính góc lượn và dung sai sản xuất. Barem thực tế có thể thay đổi tùy nhà máy và tiêu chuẩn sản xuất.

4. Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép hộp chữ nhật 350x450

Thép hộp chữ nhật 350x450 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn kết cấu thép khác nhau, tùy theo xuất xứ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu tạo hình nguội của Mỹ.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu hàn tạo hình nguội.

  • EN 10210: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu tạo hình nóng.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật của Nhật Bản.

  • GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu tạo hình nguội của Trung Quốc.

Một số mác thép kết cấu thường gặp:

  • ASTM A500 Grade B, Grade C.

  • S235JR.

  • S275JR.

  • S355JR.

  • Q235B.

  • Q355B.

Tùy từng tiêu chuẩn và mác thép, thành phần hóa học và tính chất cơ lý sẽ có sự khác biệt. Khách hàng nên xác nhận chứng chỉ chất lượng (CO/CQ hoặc Mill Test Certificate) để kiểm tra chính xác nguồn gốc và thông số vật liệu.

5. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép hộp chữ nhật 350x450 phụ thuộc vào mác thép sử dụng. Các nguyên tố chính thường bao gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn.

  • Mangan (Mn): Cải thiện độ bền và khả năng chịu tải.

  • Silic (Si): Hỗ trợ khử oxy trong quá trình luyện thép.

  • Photpho (P): Cần được kiểm soát để hạn chế tính giòn.

  • Lưu huỳnh (S): Cần kiểm soát để đảm bảo chất lượng vật liệu.

Tính chất cơ lý

Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng của thép hộp bao gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength).

  • Độ bền kéo (Tensile Strength).

  • Độ giãn dài (Elongation).

  • Độ cứng vật liệu.

  • Khả năng hàn và gia công.

Thông số cụ thể được xác định theo mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chiều dày thành thép. Không nên sử dụng một bảng cơ tính chung cho tất cả các loại thép hộp 350x450.

6. Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 350x450

Nhờ kích thước tiết diện lớn và nhiều lựa chọn chiều dày, thép hộp 350x450 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng:

  • Làm cột và dầm trong kết cấu nhà thép tiền chế.

  • Gia công khung chịu lực cho nhà xưởng công nghiệp.

  • Chế tạo kết cấu thép cho nhà máy và nhà kho.

  • Làm khung đỡ máy móc, thiết bị công nghiệp.

  • Sử dụng trong các công trình hạ tầng và kết cấu thép quy mô lớn.

  • Chế tạo hệ thống khung giàn và kết cấu cơ khí.

  • Sản xuất các cấu kiện thép theo bản vẽ kỹ thuật.

Việc lựa chọn chiều dày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm hay 16mm cần căn cứ vào tải trọng, chiều dài cấu kiện, điều kiện liên kết và tính toán kết cấu.

7. Phân loại thép hộp chữ nhật 350x450

Thép hộp đen 350x450

Thép hộp đen có bề mặt màu đen đặc trưng sau quá trình sản xuất. Sản phẩm thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp. Có thể sơn phủ bảo vệ tùy theo điều kiện sử dụng.

Thép hộp mạ kẽm 350x450

Thép hộp mạ kẽm có lớp phủ kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn. Sản phẩm được sử dụng trong các công trình có yêu cầu bảo vệ bề mặt thép và điều kiện môi trường phù hợp.

8. Hướng dẫn đặt hàng thép hộp 350x450 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép hình, thép ống, thép tấm và thép tròn đặc phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Chúng tôi nhận tư vấn và cung cấp thép hộp chữ nhật 350x450 (450x350) với các độ dày:

  • Thép hộp 350x450x6.

  • Thép hộp 350x450x8.

  • Thép hộp 350x450x10.

  • Thép hộp 350x450x12.

  • Thép hộp 350x450x14.

  • Thép hộp 350x450x16.

Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp các thông tin:

  • Quy cách: 350x450 hoặc 450x350.

  • Độ dày: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm hoặc 16mm.

  • Chiều dài yêu cầu.

  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

  • Số lượng cần mua.

  • Yêu cầu thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn, xuất xứ và báo giá theo nhu cầu thực tế của khách hàng.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy).

Hotline: 0912644688

Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn và báo giá thép hộp chữ nhật 350x450 với các độ dày theo yêu cầu.
Cần thông tin chi tiết các loại thép hộp khác bấm Đây

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • DNV DNV
  • GL GL
  • NIPPON NIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOREAN KOREAN
  • ABS ABS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • JFE JFE
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
  • SSAB SSAB
  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây