Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
BẢNG TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC BẢNG TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC

Thép ống đúc DN6-DN900, đầy đủ đường kính phi, độ dày SCH, trọng lượng, tiêu chuẩn ASTM, API 5L. Thép Đức Huy – Hotline 0912644688.

TĐH000069 Thép Ống 22.500 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • BẢNG TIÊU CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC

  • Mã sản phẩm: TĐH000069
  • Giá bán: 22.500 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép ống đúc DN6-DN900, đầy đủ đường kính phi, độ dày SCH, trọng lượng, tiêu chuẩn ASTM, API 5L. Thép Đức Huy – Hotline 0912644688.


Số lượng

THÉP ỐNG ĐÚC – QUY CÁCH, ĐƯỜNG KÍNH DN, ĐỘ DÀY SCH, TRỌNG LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN MỚI NHẤT

1. Thép ống đúc là gì?

Thép ống đúc (Seamless Steel Pipe) là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp đục lỗ phôi thép đặc, sau đó cán kéo hoặc gia công tạo thành ống rỗng. Sản phẩm không có đường hàn dọc thân ống, có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và làm việc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Thép ống đúc được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, chế tạo máy, xây dựng, hệ thống đường ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi và các công trình công nghiệp.

Trên thị trường, thép ống đúc có nhiều đường kính khác nhau, từ DN6, DN8, DN10 đến DN800, tương ứng với các kích thước NPS từ 1/8 inch đến 36 inch. Độ dày thành ống được phân loại theo tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160, XS và XXS tùy theo kích thước danh nghĩa và tiêu chuẩn sản xuất.

2. Bảng quy cách thép ống đúc theo DN, NPS, OD và SCH:

bang quy cach tieu chuan thep ong duc

Quy cách thép ống đúc được xác định dựa trên ba thông số chính:

  • DN (Diameter Nominal): Đường kính danh nghĩa của ống.

  • NPS (Nominal Pipe Size): Kích thước danh nghĩa tính bằng inch.

  • OD (Outside Diameter): Đường kính ngoài thực tế của ống, tính bằng mm.

  • SCH (Schedule): Cấp độ dày thành ống.

  • Weight: Trọng lượng lý thuyết, tính bằng kg/m.

Lưu ý: DN/NPS không phải là đường kính ngoài thực tế. Ví dụ, thép ống đúc DN100 (NPS 4 inch) có đường kính ngoài OD 114.3 mm.

3. Quy cách thép ống đúc chi tiết theo từng đường kính

3.1. Thép ống đúc DN6 – NPS 1/8 inch

  • Đường kính danh nghĩa: DN6.

  • Kích thước NPS: 1/8 inch.

  • Đường kính ngoài OD: 10.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 1.73 mm – 0.47 kg/m.

  • SCH40: Dày 1.73 mm – 0.47 kg/m.

  • SCH XS: Dày 2.41 mm – 0.47 kg/m.

  • SCH80: Dày 2.41 mm – 0.47 kg/m.

3.2. Thép ống đúc DN8 – NPS 1/4 inch

  • Đường kính danh nghĩa: DN8.

  • Kích thước NPS: 1/4 inch.

  • Đường kính ngoài OD: 13.7 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 2.24 mm – 0.63 kg/m.

  • SCH40: Dày 2.24 mm – 0.63 kg/m.

  • SCH XS: Dày 3.02 mm – 0.80 kg/m.

  • SCH80: Dày 3.02 mm – 0.80 kg/m.

3.3. Thép ống đúc DN10 – NPS 3/8 inch

  • Đường kính ngoài OD: 17.1 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 2.31 mm – 0.64 kg/m.

  • SCH40: Dày 2.31 mm – 0.64 kg/m.

  • SCH XS: Dày 3.20 mm – 1.10 kg/m.

  • SCH80: Dày 3.20 mm – 1.10 kg/m.

3.4. Thép ống đúc DN15 – NPS 1/2 inch

  • Đường kính ngoài OD: 21.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 2.77 mm – 1.27 kg/m.

  • SCH40: Dày 2.77 mm – 1.27 kg/m.

  • SCH XS: Dày 3.73 mm – 1.62 kg/m.

  • SCH80: Dày 3.73 mm – 1.62 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 4.78 mm – 1.95 kg/m.

  • XXS: Dày 7.47 mm – 2.55 kg/m.

3.5. Thép ống đúc DN20 – NPS 3/4 inch

  • Đường kính ngoài OD: 24.7 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 2.87 mm – 1.69 kg/m.

  • SCH40: Dày 2.87 mm – 1.69 kg/m.

  • SCH XS: Dày 3.91 mm – 2.70 kg/m.

  • SCH80: Dày 3.91 mm – 2.70 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 5.56 mm – 2.90 kg/m.

  • XXS: Dày 7.82 mm – 3.94 kg/m.

3.6. Thép ống đúc DN25 – NPS 1 inch

  • Đường kính ngoài OD: 33.4 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 3.38 mm – 2.50 kg/m.

  • SCH40: Dày 3.38 mm – 2.50 kg/m.

  • SCH XS: Dày 4.55 mm – 3.24 kg/m.

  • SCH80: Dày 4.55 mm – 3.24 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 6.35 mm – 4.24 kg/m.

  • XXS: Dày 9.09 mm – 5.45 kg/m.

3.7. Thép ống đúc DN32 – NPS 1 1/4 inch

  • Đường kính ngoài OD: 42.2 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 3.38 mm – 3.39 kg/m.

  • SCH40: Dày 3.38 mm – 3.39 kg/m.

  • SCH XS: Dày 4.55 mm – 4.47 kg/m.

  • SCH80: Dày 4.55 mm – 4.47 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 6.35 mm – 5.61 kg/m.

  • XXS: Dày 9.30 mm – 7.77 kg/m.

3.8. Thép ống đúc DN40 – NPS 1 1/2 inch

  • Đường kính ngoài OD: 48.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 3.68 mm – 4.03 kg/m.

  • SCH40: Dày 3.68 mm – 4.03 kg/m.

  • SCH XS: Dày 5.08 mm – 3.41 kg/m (theo bảng gốc, cần đối chiếu).

  • SCH80: Dày 5.08 mm – 3.41 kg/m (theo bảng gốc, cần đối chiếu).

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 7.14 mm – 7.25 kg/m.

  • XXS: Dày 10.15 mm – 9.56 kg/m.

3.9. Thép ống đúc DN50 – NPS 2 inch

  • Đường kính ngoài OD: 60.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 3.91 mm – 8.63 kg/m.

  • SCH40: Dày 3.91 mm – 8.64 kg/m.

  • SCH XS: Dày 5.54 mm – 7.48 kg/m.

  • SCH80: Dày 5.54 mm – 7.48 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 8.74 mm – 11.41 kg/m.

  • XXS: Dày 11.07 mm – 13.44 kg/m.

3.10. Thép ống đúc DN65 – NPS 2 1/2 inch

  • Đường kính ngoài OD: 73.0 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 3.16 mm – 8.63 kg/m.

  • SCH40: Dày 3.16 mm – 8.63 kg/m.

  • SCH XS: Dày 7.01 mm – 11.41 kg/m.

  • SCH80: Dày 7.01 mm – 11.41 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 9.53 mm – 14.92 kg/m.

  • XXS: Dày 14.02 mm – 20.39 kg/m.

3.11. Thép ống đúc DN80 – NPS 3 inch

  • Đường kính ngoài OD: 88.9 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 5.49 mm – 11.29 kg/m.

  • SCH40: Dày 5.49 mm – 11.29 kg/m.

  • SCH XS: Dày 7.62 mm – 15.27 kg/m.

  • SCH80: Dày 7.62 mm – 15.27 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất trong bảng: Dày 11.13 mm – 21.33 kg/m.

  • XXS: Dày 15.34 mm – 27.68 kg/m.

3.12. Thép ống đúc DN90 – NPS 3 1/2 inch

  • Đường kính ngoài OD: 101.6 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 5.94 mm – 12.37 kg/m.

  • SCH40: Dày 5.94 mm – 13.57 kg/m.

  • SCH XS: Dày 8.08 mm – 18.03 kg/m.

  • SCH80: Dày 8.08 mm – 18.03 kg/m.

3.13. Thép ống đúc DN100 – NPS 4 inch

  • Đường kính ngoài OD: 114.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 6.02 mm – 16.07 kg/m.

  • SCH40: Dày 6.02 mm – 16.07 kg/m.

  • SCH XS: Dày 8.56 mm – 22.32 kg/m.

  • SCH80: Dày 8.56 mm – 23.32 kg/m.

  • SCH120: Dày 11.13 mm – 28.32 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 13.49 mm – 33.34 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 11.12 mm – 41.03 kg/m.

3.14. Thép ống đúc DN125 – NPS 5 inch

  • Đường kính ngoài OD: 141.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 6.55 mm – 21.77 kg/m.

  • SCH40: Dày 6.55 mm – 21.77 kg/m.

  • SCH XS: Dày 9.53 mm – 10.97 kg/m (cần đối chiếu bảng).

  • SCH80: Dày 9.53 mm – 10.97 kg/m (cần đối chiếu bảng).

  • SCH120: Dày 12.90 mm – 40.26 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 15.88 mm – 49.11 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 12.95 mm – 57.43 kg/m.

3.15. Thép ống đúc DN150 – NPS 6 inch

  • Đường kính ngoài OD: 168.3 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH STD: Dày 7.11 mm – 28.26 kg/m.

  • SCH40: Dày 7.11 mm – 28.26 kg/m.

  • SCH XS: Dày 10.97 mm – 42.56 kg/m.

  • SCH80: Dày 10.97 mm – 42.56 kg/m.

  • SCH120: Dày 14.27 mm – 54.20 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 18.96 mm – 67.56 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 21.93 mm – 75.26 kg/m.

3.16. Thép ống đúc DN200 – NPS 8 inch

  • Đường kính ngoài OD: 219.1 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH20: Dày 6.35 mm – 33.31 kg/m.

  • SCH30: Dày 7.04 mm – 36.81 kg/m (cần đối chiếu bản gốc).

  • SCH STD: Dày 8.14 mm – 42.55 kg/m.

  • SCH40: Dày 7.18 mm – 42.55 kg/m.

  • SCH60: Dày 10.31 mm – 81.05 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 64.64 kg/m.

  • SCH80: Dày 12.70 mm – 64.64 kg/m.

  • SCH100: Dày 15.09 mm – 75.92 kg/m.

  • SCH120: Dày 18.06 mm – 90.44 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 20.62 mm – 100.42 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 20.01 mm – 111.27 kg/m.

  • XXS: Dày 22.23 mm – 187.32 kg/m.

3.17. Thép ống đúc DN250 – NPS 10 inch

  • Đường kính ngoài OD: 273.1 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH20: Dày 3.33 mm – 41.77 kg/m.

  • SCH30: Dày 7.80 mm – 51.03 kg/m.

  • SCH STD: Dày 8.37 mm – 40.51 kg/m.

  • SCH40: Dày 9.57 mm – 60.31 kg/m.

  • SCH60: Dày 12.70 mm – 81.55 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 81.55 kg/m.

  • SCH80: Dày 15.09 mm – 86.01 kg/m.

  • SCH100: Dày 18.26 mm – 114.75 kg/m.

  • SCH120: Dày 21.44 mm – 133.06 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 21.40 mm – 135.15 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 25.38 mm – 172.33 kg/m.

  • XXS: Dày 25.40 mm – 185.15 kg/m.

3.18. Thép ống đúc DN300 – NPS 12 inch

  • Đường kính ngoài OD: 323.9 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH20: Dày 6.55 mm – 49.73 kg/m.

  • SCH30: Dày 8.88 mm – 65.30 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 73.88 kg/m.

  • SCH40: Dày 10.31 mm – 73.73 kg/m.

  • SCH60: Dày 14.37 mm – 108.96 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 97.46 kg/m.

  • SCH80: Dày 17.48 mm – 132.08 kg/m.

  • SCH100: Dày 21.49 mm – 199.91 kg/m.

  • SCH120: Dày 23.90 mm – 186.75 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 28.58 mm – 208.14 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 33.52 mm – 288.76 kg/m.

  • XXS: Dày 25.40 mm – 186.67 kg/m.

3.19. Thép ống đúc DN350 – NPS 14 inch

  • Đường kính ngoài OD: 355.8 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH10: Dày 6.35 mm – 54.69 kg/m.

  • SCH20: Dày 7.92 mm – 67.90 kg/m.

  • SCH30: Dày 9.53 mm – 81.33 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 81.33 kg/m.

  • SCH40: Dày 11.13 mm – 94.55 kg/m.

  • SCH60: Dày 15.09 mm – 126.71 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 107.39 kg/m.

  • SCH80: Dày 19.09 mm – 138.10 kg/m.

  • SCH100: Dày 23.83 mm – 194.96 kg/m.

  • SCH120: Dày 27.79 mm – 224.65 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 31.75 mm – 245.56 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 35.71 mm – 281.70 kg/m.

3.20. Thép ống đúc DN400 – NPS 16 inch

  • Đường kính ngoài OD: 406.4 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH10: Dày 6.35 mm – 62.64 kg/m.

  • SCH20: Dày 7.92 mm – 77.83 kg/m.

  • SCH30: Dày 9.53 mm – 93.27 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 93.27 kg/m.

  • SCH40: Dày 12.70 mm – 133.30 kg/m.

  • SCH60: Dày 16.66 mm – 160.12 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 135.19 kg/m.

  • SCH80: Dày 21.44 mm – 203.33 kg/m.

  • SCH100: Dày 26.19 mm – 243.36 kg/m.

  • SCH120: Dày 30.99 mm – 286.64 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 36.53 mm – 363.13 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 46.49 mm – 363.53 kg/m.

3.21. Thép ống đúc DN450 – NPS 18 inch

  • Đường kính ngoài OD: 457.2 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH10: Dày 6.35 mm – 70.57 kg/m.

  • SCH20: Dày 7.92 mm – 87.71 kg/m.

  • SCH30: Dày 11.13 mm – 122.38 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 165.16 kg/m (cần kiểm tra lại số liệu trọng lượng).

  • SCH40: Dày 14.27 mm – 155.80 kg/m.

  • SCH60: Dày 19.05 mm – 205.74 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 139.15 kg/m.

  • SCH80: Dày 23.88 mm – 234.33 kg/m.

  • SCH100: Dày 29.36 mm – 309.62 kg/m.

  • SCH120: Dày 34.93 mm – 363.36 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 39.97 mm – 408.26 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 45.34 mm – 459.37 kg/m.

3.22. Thép ống đúc DN500 – NPS 20 inch

  • Đường kính ngoài OD: 508.0 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH10: Dày 6.35 mm – 78.55 kg/m.

  • SCH20: Dày 9.53 mm – 117.15 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.70 mm – 155.12 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 112.15 kg/m.

  • SCH40: Dày 15.09 mm – 188.42 kg/m.

  • SCH60: Dày 20.62 mm – 247.83 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 133.13 kg/m.

  • SCH80: Dày 26.19 mm – 311.17 kg/m.

  • SCH100: Dày 32.54 mm – 381.33 kg/m.

  • SCH120: Dày 38.10 mm – 441.49 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 44.45 mm – 508.11 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 50.91 mm – 624.81 kg/m.

3.23. Thép ống đúc DN550 – NPS 22 inch

  • Đường kính ngoài OD: 558.8 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH10: Dày 6.55 mm – 86.54 kg/m.

  • SCH20: Dày 9.53 mm – 133.13 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.70 mm – 171.09 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 129.13 kg/m.

  • SCH60: Dày 24.23 mm – 294.25 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 171.09 kg/m.

  • SCH80: Dày 28.96 mm – 373.83 kg/m.

  • SCH100: Dày 38.99 mm – 431.48 kg/m.

  • SCH120: Dày 41.28 mm – 527.02 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 47.63 mm – 600.23 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 53.98 mm – 672.15 kg/m.

3.24. Thép ống đúc DN600 – NPS 24 inch

  • Đường kính ngoài OD: 609.6 mm.

Độ dày và trọng lượng:

  • SCH10: Dày 6.55 mm – 94.55 kg/m.

  • SCH20: Dày 9.53 mm – 141.12 kg/m.

  • SCH30: Dày 14.57 mm – 209.64 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 141.12 kg/m.

  • SCH40: Dày 17.48 mm – 233.41 kg/m.

  • SCH60: Dày 24.61 mm – 355.26 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 187.08 kg/m.

  • SCH80: Dày 30.86 mm – 442.08 kg/m.

  • SCH100: Dày 38.89 mm – 387.71 kg/m.

  • SCH120: Dày 40.09 mm – 640.03 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ nhất: Dày 59.57 mm – 720.15 kg/m.

  • Cột độ dày 140 thứ hai: Dày 59.34 mm – 688.25 kg/m.

3.25. Thép ống đúc DN650 – NPS 26 inch

  • Đường kính ngoài OD: 660.4 mm.

  • SCH10: Dày 7.92 mm – 127.36 kg/m.

  • SCH20: Dày 15.70 mm – 203.73 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 152.87 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 202.72 kg/m.

3.26. Thép ống đúc DN700 – NPS 28 inch

  • Đường kính ngoài OD: 711.2 mm.

  • SCH10: Dày 7.92 mm – 137.32 kg/m.

  • SCH20: Dày 12.70 mm – 218.69 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.88 mm – 271.21 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 164.88 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 218.69 kg/m.

3.27. Thép ống đúc DN750 – NPS 30 inch

  • Đường kính ngoài OD: 762.0 mm.

  • SCH10: Dày 7.92 mm – 147.28 kg/m.

  • SCH20: Dày 12.70 mm – 254.67 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.88 mm – 292.18 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 178.84 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 224.67 kg/m.

3.28. Thép ống đúc DN800 – NPS 32 inch

  • Đường kính ngoài OD: 812.8 mm.

  • SCH10: Dày 7.92 mm – 137.24 kg/m.

  • SCH20: Dày 12.70 mm – 250.64 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.88 mm – 312.15 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 188.82 kg/m.

  • SCH40: Dày 17.48 mm – 147.91 kg/m (cần đối chiếu).

3.29. Thép ống đúc DN850 – NPS 34 inch

  • Đường kính ngoài OD: 863.3 mm.

  • SCH10: Dày 7.92 mm – 167.20 kg/m.

  • SCH20: Dày 12.70 mm – 266.61 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.88 mm – 332.12 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 200.21 kg/m.

  • SCH40: Dày 17.48 mm – 364.90 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 256.61 kg/m.

3.30. Thép ống đúc DN900 – NPS 36 inch

  • Đường kính ngoài OD: 914.4 mm.

  • SCH10: Dày 7.92 mm – 176.96 kg/m.

  • SCH20: Dày 12.70 mm – 282.77 kg/m.

  • SCH30: Dày 15.88 mm – 351.70 kg/m.

  • SCH STD: Dày 9.53 mm – 212.56 kg/m.

  • SCH40: Dày 19.05 mm – 420.40 kg/m.

  • SCH XS: Dày 12.70 mm – 282.77 kg/m.

4. Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đúc

Thép ống đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và điều kiện làm việc.

ASTM A106 – Thép ống đúc chịu nhiệt

ASTM A106 là tiêu chuẩn dành cho thép ống carbon đúc liền mạch sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.

Các cấp phổ biến:

  • ASTM A106 Gr.A.

  • ASTM A106 Gr.B.

  • ASTM A106 Gr.C.

Ứng dụng trong đường ống dẫn hơi, dầu nóng, khí nóng, hệ thống nồi hơi và nhà máy nhiệt điện.

ASTM A53 – Thép ống carbon

ASTM A53 là tiêu chuẩn thép ống carbon dùng trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí và kết cấu cơ khí.

Các cấp phổ biến:

  • ASTM A53 Gr.A.

  • ASTM A53 Gr.B.

ASTM A53 bao gồm cả sản phẩm ống hàn và ống đúc, vì vậy khi đặt hàng cần ghi rõ Seamless (ống đúc).

API 5L – Thép ống đường ống dầu khí

API 5L là tiêu chuẩn chuyên dùng cho thép ống dẫn dầu, khí và các hệ thống vận chuyển năng lượng.

Các mác thép thông dụng:

  • API 5L Gr.B.

  • API 5L X42.

  • API 5L X52.

  • API 5L X60.

  • API 5L X65.

  • API 5L X70.

ASTM A333 – Thép ống đúc chịu nhiệt độ thấp

ASTM A333 là tiêu chuẩn thép ống dùng trong môi trường nhiệt độ thấp, có khả năng đáp ứng yêu cầu về độ dai va đập.

Các mác phổ biến gồm Gr.1, Gr.3, Gr.6 và các cấp khác theo yêu cầu thiết kế.

ASTM A335 – Thép ống hợp kim chịu nhiệt

ASTM A335 là tiêu chuẩn thép ống hợp kim ferritic liền mạch sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.

Các mác thông dụng:

  • ASTM A335 P5.

  • ASTM A335 P9.

  • ASTM A335 P11.

  • ASTM A335 P12.

  • ASTM A335 P22.

  • ASTM A335 P91.

5. Mác thép ống đúc phổ biến

Tùy theo tiêu chuẩn và ứng dụng, thép ống đúc có nhiều mác thép khác nhau.

Tiêu chuẩn Mác thép Đặc điểm
ASTM A106 Gr.A, Gr.B, Gr.C Thép carbon chịu nhiệt
ASTM A53 Gr.A, Gr.B Thép carbon dùng cho đường ống
API 5L Gr.B, X42, X52, X60, X65, X70 Thép đường ống dầu khí
ASTM A333 Gr.1, Gr.3, Gr.6 Thép chịu nhiệt độ thấp
ASTM A335 P5, P9, P11, P12, P22, P91 Thép hợp kim chịu nhiệt
ASTM A179 Grade A Thép ống trao đổi nhiệt kéo nguội liền mạch
ASTM A192 Grade A Thép ống nồi hơi áp suất cao

Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, áp suất, nhiệt độ, môi trường làm việc và yêu cầu cơ tính.

6. Thành phần hóa học thép ống đúc

Thành phần hóa học của thép ống đúc thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn và mác thép. Đối với nhóm thép carbon thông dụng, các nguyên tố chính bao gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn.

  • Mangan (Mn): Tăng độ bền và cải thiện tính chất cơ học.

  • Silic (Si): Hỗ trợ khử oxy và cải thiện độ bền.

  • Photpho (P): Được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo dai.

  • Lưu huỳnh (S): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng thép.

Đối với các mác thép hợp kim như ASTM A335 P11, P22, P91, thành phần còn có thể bao gồm Crom (Cr), Molypden (Mo) và các nguyên tố hợp kim khác.

Lưu ý: Thành phần hóa học phải được xác định theo đúng tiêu chuẩn và cấp mác thép cụ thể. Không sử dụng một bảng thành phần hóa học chung cho tất cả các loại thép ống đúc.

7. Tính chất cơ lý của thép ống đúc

Cơ tính là yếu tố quan trọng để đánh giá khả năng làm việc của thép ống đúc trong hệ thống đường ống áp lực.

Các chỉ tiêu cơ lý thường được kiểm tra bao gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength).

  • Độ bền kéo (Tensile Strength).

  • Độ giãn dài tương đối (Elongation).

  • Độ cứng.

  • Độ dai va đập.

  • Khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt.

Ví dụ, thép ống ASTM A106 Gr.B thường có yêu cầu cơ tính:

  • Giới hạn chảy tối thiểu: 240 MPa.

  • Độ bền kéo tối thiểu: 415 MPa.

  • Độ giãn dài: Theo yêu cầu và phương pháp thử của tiêu chuẩn.

Đối với API 5L X52, X60, X65 và thép hợp kim chịu nhiệt, các chỉ tiêu cơ lý sẽ khác nhau theo từng cấp mác và phiên bản tiêu chuẩn.

8. Ứng dụng của thép ống đúc

Nhờ kết cấu liền mạch, thép ống đúc được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp:

Ngành dầu khí: Dùng làm đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, đường ống vận chuyển nhiên liệu và hệ thống khai thác dầu khí.

Nhà máy nhiệt điện: Sử dụng trong hệ thống dẫn hơi, ống chịu nhiệt, đường ống áp suất cao và các hệ thống nồi hơi.

Ngành hóa chất: Dùng trong hệ thống dẫn hóa chất, chất lỏng công nghiệp và môi trường có áp suất, nhiệt độ cao.

Ngành cơ khí chế tạo: Sử dụng để chế tạo chi tiết máy, trục rỗng, linh kiện công nghiệp và thiết bị chịu lực.

Ngành xây dựng: Ứng dụng trong kết cấu thép, hệ thống đường ống kỹ thuật và các công trình công nghiệp.

Ngành đóng tàu: Sử dụng trong hệ thống dẫn dầu, nước, hơi và các đường ống kỹ thuật trên tàu biển.

9. Cách tính trọng lượng thép ống đúc

Trọng lượng thép ống đúc được tính dựa trên đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài sản phẩm.

Công thức tính trọng lượng lý thuyết:

P = 0.02466 × (D - T) × T

Trong đó:

  • P: Trọng lượng thép ống (kg/m).

  • D: Đường kính ngoài (mm).

  • T: Độ dày thành ống (mm).

  • 0.02466: Hệ số tính trọng lượng thép theo khối lượng riêng quy ước.

Ví dụ: Thép ống đúc OD 114.3 mm, độ dày 6.02 mm:

P = 0.02466 × (114.3 - 6.02) × 6.02

Trọng lượng lý thuyết khoảng 16.08 kg/m.

Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai kích thước, thành phần vật liệu và quy định của tiêu chuẩn sản xuất.

10. Kinh nghiệm lựa chọn thép ống đúc

Khi lựa chọn thép ống đúc, khách hàng cần xác định các thông số sau:

  1. Đường kính danh nghĩa DN hoặc NPS.

  2. Đường kính ngoài OD.

  3. Độ dày thành ống theo SCH.

  4. Tiêu chuẩn sản xuất ASTM, API hoặc tiêu chuẩn tương đương.

  5. Mác thép phù hợp với môi trường sử dụng.

  6. Chiều dài ống và số lượng cần mua.

  7. Yêu cầu chứng chỉ chất lượng, CO/CQ và chứng chỉ thử nghiệm vật liệu nếu có.

Không nên chỉ lựa chọn thép ống đúc dựa trên đường kính. Đối với hệ thống chịu áp lực, cần tính toán độ dày, nhiệt độ, áp suất thiết kế, khả năng ăn mòn và hệ số an toàn theo quy định kỹ thuật.

11. Đơn vị cung cấp thép ống đúc – Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép công nghiệp phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, dầu khí, nhiệt điện và các công trình công nghiệp.

Các sản phẩm cung cấp:

  • Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106.

  • Thép ống đúc ASTM A53.

  • Thép ống đúc API 5L.

  • Thép ống đúc chịu nhiệt ASTM A335.

  • Thép ống đúc chịu nhiệt độ thấp ASTM A333.

  • Thép ống đúc nhiều đường kính DN/NPS.

  • Thép ống đúc nhiều cấp độ dày SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 và các quy cách khác theo yêu cầu.

Khách hàng có thể lựa chọn thép ống đúc theo đường kính DN, phi (OD), độ dày SCH, tiêu chuẩn và mác thép phù hợp với mục đích sử dụng.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

 

     

 

 Từ khóa: thép ống, thép ống đúc, sắt ống, thép ống đúc a106, thép ống đúc a53, ống thép đúc, quy cách thép ống đúc, thép ống đúc phi 114, thép ống đúc phi 141, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 273, thép ống đúc phi 406, ống thép, Thép Đức Huy, thép ống đúc API 5L X52, thép ống đúc x52, thép ống đúc A179, thép ống đúc A192, thép ống đúc SCH, thép ống đúc phi, thép ống đúc DN, bảng tra thép ống đúc, bảng trọng lượng thép ống đúc, trọng lượng thép ống đúc, barem thép ống đúc, kích thước thép ống đúc, đường kính thép ống đúc, độ dày thép ống đúc, thép ống đúc không hàn, thép ống seamless, seamless steel pipe, thép ống đúc ASTM A106, thép ống đúc ASTM A53, thép ống đúc API 5L, thép ống đúc SCH40, thép ống đúc SCH80, thép ống đúc SCH160, thép ống đúc DN15, thép ống đúc DN20, thép ống đúc DN25, thép ống đúc DN50, thép ống đúc DN100, thép ống đúc DN150, thép ống đúc DN200, thép ống đúc DN250, thép ống đúc DN300, thép ống đúc DN400, thép ống đúc DN500, thép ống đúc DN600, thép ống đúc DN800, thép ống đúc phi 21, thép ống đúc phi 27, thép ống đúc phi 34, thép ống đúc phi 48, thép ống đúc phi 60, thép ống đúc phi 76, thép ống đúc phi 90, thép ống đúc phi 219, thép ống đúc phi 324, thép ống đúc phi 457, thép ống đúc phi 508, thép ống đúc a333
Sản phẩm cùng loại
THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A192

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A192

Code: TĐH000191

Giá bán: Liên hệ

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A179

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A179

Code: TĐH000190

Giá bán: Liên hệ

THÉP ỐNG ĐÚC API 5L X52

THÉP ỐNG ĐÚC API 5L X52

Code: TĐH000189

Giá bán: Liên hệ

THÉP ỐNG ĐÚC SCM440

THÉP ỐNG ĐÚC SCM440

Code: TĐH000188

Giá bán: Liên hệ

THÉP ỐNG ĐÚC S45C

THÉP ỐNG ĐÚC S45C

Code: TĐH000187

Giá bán: Liên hệ

THÉP ỐNG ĐÚC 40CR

THÉP ỐNG ĐÚC 40CR

Code: TĐH000186

Giá bán: Liên hệ

THÉP ỐNG ĐÚC 20CR

THÉP ỐNG ĐÚC 20CR

Code: TĐH000185

Giá bán: Liên hệ

 

  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • GL GL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • DNV DNV
  • RINA RINA
  • SSAB SSAB
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • astm3 astm3
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • JFE JFE
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • KOREAN KOREAN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây