Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 75x150 (150x75) THÉP HỘP 75x150 (150x75) Thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75) dày 4, 5, 6, 8, 10mm. Quy cách, trọng lượng và báo giá thép hộp tại Thép Đức Huy. TĐH000249 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 75x150 (150x75)

  • Mã sản phẩm: TĐH000249
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75) dày 4, 5, 6, 8, 10mm. Quy cách, trọng lượng và báo giá thép hộp tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150 (150X75) – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75) là dòng thép hộp kết cấu có tiết diện hình chữ nhật, kích thước cạnh nhỏ 75mm và cạnh lớn 150mm. Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Thép hộp 75x150 có ưu điểm về độ cứng, khả năng chịu lực và tính linh hoạt khi gia công. Khách hàng có thể tìm kiếm sản phẩm theo cả hai cách gọi thép hộp 75x150 và thép hộp 150x75. Đây là cùng một nhóm quy cách, chỉ khác thứ tự thể hiện chiều rộng và chiều cao.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75), đa dạng độ dày, tiêu chuẩn và mác thép, nhận tư vấn quy cách và gia công cắt theo yêu cầu.

1. Quy cách và trọng lượng thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75)

Thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75) có các lựa chọn độ dày 4mm, 5mm, 6mm, 8mm và 10mm. Trọng lượng thay đổi theo chiều dày thành thép và kích thước thực tế.

Thép hộp chữ nhật 75x150x4 (150x75x4)

Thép hộp 75x150x4 (150x75x4) có kích thước cạnh 75mm x 150mm, độ dày thành thép 4mm. Quy cách này phù hợp với các hạng mục khung thép, kết cấu phụ trợ và gia công cơ khí.

  • Quy cách: 75x150mm (150x75mm).

  • Độ dày: 4mm (4ly).

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 6,06 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 36,4 kg/cây.

Thép hộp chữ nhật 75x150x5 (150x75x5)

Thép hộp 75x150x5 (150x75x5) có thành thép dày 5mm, kết cấu chắc chắn và khả năng chịu tải tốt. Sản phẩm thường được sử dụng trong kết cấu nhà thép, khung đỡ và các hạng mục cơ khí công nghiệp.

  • Quy cách: 75x150mm (150x75mm).

  • Độ dày: 5mm (5ly).

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 7,52 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 45,1 kg/cây.

Thép hộp chữ nhật 75x150x6 (150x75x6)

Thép hộp 75x150x6 (150x75x6) có độ dày 6mm, phù hợp với các kết cấu cần độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn. Đây là lựa chọn thường gặp trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép và chế tạo thiết bị.

  • Quy cách: 75x150mm (150x75mm).

  • Độ dày: 6mm (6ly).

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 8,96 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 53,8 kg/cây.

Thép hộp chữ nhật 75x150x8 (150x75x8)

Thép hộp 75x150x8 (150x75x8) có thành thép dày 8mm, tiết diện lớn và kết cấu chắc chắn. Sản phẩm phù hợp với những hạng mục công nghiệp có yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu tải.

  • Quy cách: 75x150mm (150x75mm).

  • Độ dày: 8mm (8ly).

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 11,78 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 70,7 kg/cây.

Thép hộp chữ nhật 75x150x10 (150x75x10)

Thép hộp 75x150x10 (150x75x10) là quy cách có thành thép dày 10mm, phù hợp với các kết cấu thép công nghiệp và hạng mục yêu cầu vật liệu có độ dày lớn.

  • Quy cách: 75x150mm (150x75mm).

  • Độ dày: 10mm (10ly).

  • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 14,51 kg/m.

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 87,1 kg/cây.

2. Bảng tổng hợp quy cách và trọng lượng thép hộp 75x150 (150x75)

Quy cách

Độ dày

Kg/m

Kg/cây 6m

75x150x4 (150x75x4)

4mm

13,63

81,77

75x150x5 (150x75x5)

5mm

16,88

101,27

75x150x6 (150x75x6)

6mm

20,06

120,39

75x150x8 (150x75x8)

8mm

26,25

157,50

75x150x10 (150x75x10)

10mm

32,19

193,11

Lưu ý: Đây là trọng lượng lý thuyết tính theo tiết diện góc vuông, khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Trọng lượng thực tế có thể khác do bán kính góc, đường hàn và dung sai sản xuất. Các số liệu trọng lượng trong từng tiểu mục phía trên cần sử dụng bảng này để thay thế.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp chữ nhật 75x150

Thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75) được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau tùy nhà máy và yêu cầu sử dụng.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu carbon tạo hình nguội.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng trong kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu hàn tạo hình nguội.

Khi lựa chọn thép hộp 75x150, khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng, kích thước thực tế, độ dày thành thép và tiêu chuẩn sản xuất của từng lô hàng.

4. Mác thép và cơ tính thép hộp 75x150

Một số mác thép thường được sử dụng trong sản xuất thép hộp chữ nhật:

Mác thép

Đặc điểm

SS400

Thép carbon kết cấu thông dụng

Q235B

Thép kết cấu carbon, dễ gia công

Q355B

Thép kết cấu có cường độ cao

ASTM A500 Gr.B

Thép hộp kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM

ASTM A500 Gr.C

Thép hộp kết cấu có yêu cầu cơ tính cao hơn Gr.B

Thành phần hóa học và tính chất cơ lý phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và phương pháp chế tạo. Khi đặt hàng theo yêu cầu kỹ thuật, khách hàng nên xác định rõ mác thép và chứng chỉ CO/CQ nếu cần.

5. Đặc điểm và ưu điểm của thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75)

Thép hộp 75x150 có tiết diện hình chữ nhật với cạnh lớn 150mm và cạnh nhỏ 75mm. Thiết kế tiết diện này mang lại một số ưu điểm:

  • Tiết diện chịu lực tốt: Phù hợp với nhiều phương án kết cấu chịu uốn khi được bố trí đúng hướng.

  • Đa dạng độ dày: Có các lựa chọn 4ly, 5ly, 6ly, 8ly và 10ly.

  • Kết cấu chắc chắn: Đáp ứng nhiều yêu cầu gia công và chế tạo kết cấu thép.

  • Dễ dàng gia công: Có thể cắt, hàn, khoan và liên kết với các cấu kiện khác.

  • Ứng dụng linh hoạt: Sử dụng trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

6. Ứng dụng thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75)

Thép hộp chữ nhật 75x150 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Làm khung kết cấu nhà thép tiền chế.

  • Làm khung nhà xưởng, nhà kho và công trình công nghiệp.

  • Gia công dầm, khung đỡ và hệ thống kết cấu thép.

  • Chế tạo khung máy, bệ máy và thiết bị cơ khí.

  • Làm kết cấu giàn thép, giá đỡ và hệ thống nâng đỡ.

  • Sản xuất các chi tiết cơ khí công nghiệp.

  • Sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Việc lựa chọn độ dày 4mm, 5mm, 6mm, 8mm hay 10mm cần căn cứ vào tải trọng, điều kiện làm việc và bản vẽ thiết kế của công trình.

7. Mua thép hộp chữ nhật 75x150 (150x75) tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hộp chữ nhật với nhiều kích thước, độ dày và mác thép khác nhau.

Các quy cách thép hộp 75x150 đang được khách hàng tìm kiếm:

  • Thép hộp 75x150x4 (150x75x4).

  • Thép hộp 75x150x5 (150x75x5).

  • Thép hộp 75x150x6 (150x75x6).

  • Thép hộp 75x150x8 (150x75x8).

  • Thép hộp 75x150x10 (150x75x10).

Thông tin đặt hàng:

  • Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH ĐT TM XNK Đức Huy.

  • Thương hiệu: Thép Đức Huy.

  • Quy cách: 75x150mm (150x75mm).

  • Độ dày: 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm.

  • Chiều dài: Theo quy cách hoặc yêu cầu cắt.

  • Tiêu chuẩn, mác thép: Theo yêu cầu và nguồn hàng thực tế.

  • Hotline: 0912644688.

Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn quy cách, trọng lượng, nguồn hàng và báo giá thép hộp chữ nhật 75x150.

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • ABS ABS
  • KOREAN KOREAN
  • JFE JFE
  • RINA RINA
  • NIPPON NIPPON
  • LlOYDS LlOYDS
  • SSAB SSAB
  • DNV DNV
  • astm3 astm3
  • GL GL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây