Giá bán: 20.000 VND
Thép hộp chữ nhật 150x300 (300x150), độ dày 5-12mm. Xem quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá tại Thép Đức Huy.
Thép hộp chữ nhật 150x300 (300x150) là dòng thép hộp kết cấu có tiết diện hình chữ nhật, kích thước hai cạnh 150mm và 300mm. Sản phẩm được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép công nghiệp, nhà tiền chế, cơ khí chế tạo và các công trình yêu cầu cấu kiện có độ cứng vững cao.
Thép hộp chữ nhật 150x300 (300x150) có các độ dày phổ biến gồm 5mm, 6mm, 8mm, 10mm và 12mm. Khách hàng có thể tìm kiếm sản phẩm theo cả hai cách ghi quy cách 150x300 và 300x150.
Thép hộp chữ nhật 150x300x5 (300x150x5) có kích thước hai cạnh 150mm x 300mm, độ dày thành thép 5mm. Sản phẩm có tiết diện hình chữ nhật, phù hợp với các hạng mục kết cấu cần sử dụng thép hộp kích thước lớn.
Quy cách: 150x300x5mm (300x150x5mm)
Độ dày: 5mm
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng
Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 34,54 kg/m
Thép hộp chữ nhật 150x300x6 (300x150x6) có kích thước cạnh 150mm x 300mm và độ dày thành 6mm. Sản phẩm phù hợp với những hạng mục kết cấu có yêu cầu về độ cứng và khả năng chịu tải.
Quy cách: 150x300x6mm (300x150x6mm)
Độ dày: 6mm
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng
Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 41,26 kg/m
Thép hộp chữ nhật 150x300x8 (300x150x8) có kích thước 150mm x 300mm, độ dày thành 8mm. Sản phẩm phù hợp với các công trình kết cấu thép, khung nhà xưởng, hệ thống dầm đỡ và các hạng mục cơ khí công nghiệp.
Quy cách: 150x300x8mm (300x150x8mm)
Độ dày: 8mm
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng
Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 54,51 kg/m
Thép hộp chữ nhật 150x300x10 (300x150x10) có kích thước hai cạnh 150mm và 300mm, độ dày thành thép 10mm. Đây là quy cách thép hộp kích thước lớn, được lựa chọn cho các hạng mục kết cấu công nghiệp, nhà thép tiền chế và hệ thống khung chịu lực theo thiết kế.
Quy cách: 150x300x10mm (300x150x10mm)
Độ dày: 10mm
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng
Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 67,51 kg/m
Thép hộp chữ nhật 150x300x12 (300x150x12) có kích thước tiết diện 150mm x 300mm, độ dày thành 12mm. Với thành thép dày, sản phẩm phù hợp với các hạng mục kết cấu thép công nghiệp và công trình có yêu cầu kỹ thuật cao.
Quy cách: 150x300x12mm (300x150x12mm)
Độ dày: 12mm
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng
Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 80,26 kg/m
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|---|
| 150x300x5 (300x150x5) | 5mm | 34,54 kg/m |
| 150x300x6 (300x150x6) | 6mm | 41,26 kg/m |
| 150x300x8 (300x150x8) | 8mm | 54,51 kg/m |
| 150x300x10 (300x150x10) | 10mm | 67,51 kg/m |
| 150x300x12 (300x150x12) | 12mm | 80,26 kg/m |
Lưu ý: Trọng lượng trên được tính theo tiết diện hình chữ nhật lý tưởng, sử dụng khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo bán kính góc, dung sai chiều dày và quy trình sản xuất.
Thép hộp chữ nhật có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình:
ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.
ASTM A36: Tiêu chuẩn vật liệu thép carbon kết cấu.
EN 10219: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu hàn tạo hình nguội.
EN 10210: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu tạo hình nóng.
JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.
GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng kết cấu tạo hình nguội.
Tiêu chuẩn cụ thể cần được xác nhận theo nguồn hàng và chứng chỉ chất lượng sản phẩm.
Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu sử dụng, sản phẩm có thể sử dụng các mác thép kết cấu như:
SS400: Thép carbon kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn JIS.
Q235B: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
Q355B: Thép kết cấu có cường độ cao hơn Q235B.
ASTM A500 Grade B, Grade C: Các cấp thép kết cấu dạng ống/hộp theo ASTM A500.
S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn EN.
ASTM A36: Mác vật liệu thép carbon kết cấu.
Thành phần hóa học và tính chất cơ lý phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày và quy trình sản xuất. Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng để xác nhận đúng chủng loại vật liệu.
Thép hộp chữ nhật 150x300 (300x150) có kết cấu rỗng, tiết diện hình chữ nhật và khả năng gia công linh hoạt. Sản phẩm được ứng dụng trong:
Kết cấu nhà xưởng: Làm cột, dầm, khung chịu lực và các cấu kiện nhà thép công nghiệp.
Nhà tiền chế: Sử dụng trong hệ thống khung chính, khung phụ và các bộ phận kết cấu.
Xây dựng công nghiệp: Làm khung đỡ thiết bị và các hạng mục chịu tải.
Cơ khí chế tạo: Gia công bệ máy, khung máy, giá đỡ và thiết bị công nghiệp.
Công trình hạ tầng: Sử dụng trong hệ thống khung đỡ và kết cấu phụ trợ.
Sản xuất kết cấu thép: Làm cấu kiện theo yêu cầu thiết kế và bản vẽ kỹ thuật.
Việc lựa chọn độ dày thép hộp cần căn cứ vào tải trọng, điều kiện làm việc, môi trường sử dụng và tính toán kết cấu của công trình.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép ống, thép hình và thép tấm phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.
Thép hộp chữ nhật 150x300 (300x150) có các độ dày phổ biến 5mm, 6mm, 8mm, 10mm và 12mm. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn quy cách, tiêu chuẩn, chiều dài và số lượng phù hợp.
Thông tin đặt hàng:
Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy).
Sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 150x300 (300x150).
Độ dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm.
Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng.
Số lượng: Theo nhu cầu khách hàng.
Hotline: 0912644688.
Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn sản phẩm, kiểm tra quy cách, trọng lượng và nhận báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất.