Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 250x300 (300x250) THÉP HỘP 250x300 (300x250)

Thép hộp chữ nhật 250x300, 300x250 độ dày 5-12mm. Cập nhật quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá thép hộp tại Thép Đức Huy.

TĐH000240 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 250x300 (300x250)

  • Mã sản phẩm: TĐH000240
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp chữ nhật 250x300, 300x250 độ dày 5-12mm. Cập nhật quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá thép hộp tại Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 250X300 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp chữ nhật 250x300 là dòng thép hộp kết cấu có tiết diện hình chữ nhật, được sử dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và nhiều hạng mục công nghiệp. Sản phẩm có các độ dày phổ biến gồm 5mm, 6mm, 8mm, 10mm và 12mm, đáp ứng nhu cầu sử dụng với nhiều yêu cầu chịu lực khác nhau.

Thép hộp 250x300 còn được tìm kiếm với cách ghi thép hộp chữ nhật 300x250. Đây là hai cách sắp xếp kích thước cạnh của cùng một tiết diện khi quy đổi thứ tự chiều rộng và chiều cao. Vì vậy, khách hàng có thể tìm kiếm theo cả hai cách ghi quy cách để tham khảo sản phẩm.

Thép Đức Huy chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật với nhiều kích thước, độ dày và chiều dài theo yêu cầu, phục vụ các công trình xây dựng và đơn vị gia công cơ khí.

1. Quy cách thép hộp chữ nhật 250x300x5

Thép hộp chữ nhật 250x300x5 có kích thước cạnh 250mm x 300mm, độ dày thành thép 5mm. Sản phẩm có tiết diện hình chữ nhật, phù hợp với các hạng mục kết cấu cần sử dụng thép hộp kích thước lớn.

  • Quy cách: 250x300mm

  • Quy cách tìm kiếm tương đương: 300x250mm

  • Độ dày: 5mm

  • Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 42,39 kg/m

Sản phẩm còn được tìm kiếm với các tên gọi thép hộp 250x300 dày 5ly, thép hộp chữ nhật 300x250x5 và thép hộp 250x300x5mm.

2. Quy cách thép hộp chữ nhật 250x300x6

Thép hộp chữ nhật 250x300x6 có kích thước hai cạnh 250mm và 300mm, độ dày thành 6mm. Với độ dày lớn hơn loại 5mm, sản phẩm phù hợp với các hạng mục kết cấu yêu cầu khả năng chịu tải và độ cứng cao hơn.

  • Quy cách: 250x300mm

  • Quy cách tìm kiếm tương đương: 300x250mm

  • Độ dày: 6mm

  • Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 50,68 kg/m

Các tên gọi thường gặp gồm thép hộp 250x300x6, thép hộp 300x250x6, thép hộp chữ nhật 250x300 dày 6ly.

3. Quy cách thép hộp chữ nhật 250x300x8

Thép hộp chữ nhật 250x300x8 là loại thép hộp chữ nhật có độ dày thành 8mm, kích thước cạnh 250mm x 300mm. Sản phẩm được sử dụng trong kết cấu thép công nghiệp, khung chịu lực, nhà xưởng và các hạng mục cơ khí có yêu cầu kỹ thuật cao.

  • Quy cách: 250x300mm

  • Quy cách tìm kiếm tương đương: 300x250mm

  • Độ dày: 8mm

  • Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 67,07 kg/m

Sản phẩm có thể được tìm kiếm theo các cụm từ thép hộp 250x300x8, thép hộp 300x250x8, thép hộp chữ nhật 250x300 dày 8ly.

4. Quy cách thép hộp chữ nhật 250x300x10

Thép hộp chữ nhật 250x300x10 có tiết diện 250mm x 300mm, độ dày thành thép 10mm. Đây là quy cách thép hộp kích thước lớn, phù hợp với các công trình kết cấu thép, nhà tiền chế, hệ thống khung đỡ và các hạng mục cần độ bền cơ học tốt.

  • Quy cách: 250x300mm

  • Quy cách tìm kiếm tương đương: 300x250mm

  • Độ dày: 10mm

  • Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 83,21 kg/m

Các cách gọi phổ biến gồm thép hộp 250x300x10, thép hộp 300x250x10, thép hộp chữ nhật 250x300 dày 10ly.

5. Quy cách thép hộp chữ nhật 250x300x12

Thép hộp chữ nhật 250x300x12 có kích thước hai cạnh 250mm x 300mm, độ dày thành 12mm. Với thành thép dày, sản phẩm thường được lựa chọn cho các hạng mục kết cấu công nghiệp, khung thép chịu lực và công trình có yêu cầu cao về độ cứng vững.

  • Quy cách: 250x300mm

  • Quy cách tìm kiếm tương đương: 300x250mm

  • Độ dày: 12mm

  • Chiều dài: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc yêu cầu đặt hàng

  • Trọng lượng lý thuyết tham khảo: 99,10 kg/m

Sản phẩm còn có các cách tìm kiếm như thép hộp 250x300x12, thép hộp 300x250x12, thép hộp chữ nhật 250x300 dày 12ly.

6. Bảng tổng hợp quy cách và trọng lượng thép hộp 250x300

Quy cách Độ dày Trọng lượng lý thuyết
250x300x5mm 5mm 42,39 kg/m
250x300x6mm 6mm 50,68 kg/m
250x300x8mm 8mm 67,07 kg/m
250x300x10mm 10mm 83,21 kg/m
250x300x12mm 12mm 99,10 kg/m

Lưu ý: Trọng lượng trên được tính tham khảo theo công thức tiết diện hộp chữ nhật lý tưởng, chưa tính ảnh hưởng của bán kính góc, dung sai và quy trình sản xuất. Trọng lượng thực tế cần căn cứ vào tiêu chuẩn và thông số của nhà sản xuất.

7. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp chữ nhật 250x300

Thép hộp chữ nhật 250x300 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn kết cấu thép và thép hộp phù hợp với từng nhà máy, thị trường và yêu cầu kỹ thuật.

Một số tiêu chuẩn có thể gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn vật liệu thép carbon kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu hàn tạo hình nguội.

  • EN 10210: Tiêu chuẩn thép hộp kết cấu tạo hình nóng.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng kết cấu tạo hình nguội.

Tiêu chuẩn cụ thể cần được xác nhận theo hồ sơ kỹ thuật, chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc sản phẩm thực tế.

8. Mác thép thép hộp chữ nhật 250x300

Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu sử dụng, thép hộp chữ nhật 250x300 có thể sử dụng các mác thép kết cấu như:

  • SS400: Thép carbon kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn JIS.

  • Q235B: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355B: Thép kết cấu có cường độ cao hơn Q235B.

  • ASTM A36: Mác vật liệu thép carbon kết cấu.

  • ASTM A500 Grade B, Grade C: Cấp thép kết cấu dạng ống/hộp theo tiêu chuẩn ASTM A500.

  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn EN.

Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào khả năng chịu lực, yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn đặt hàng và chứng chỉ chất lượng đi kèm.

9. Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 250x300

Nhờ tiết diện lớn, kết cấu rỗng và khả năng gia công linh hoạt, thép hộp chữ nhật 250x300 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng kết cấu thép: Làm cột, dầm, khung chịu lực và các cấu kiện kết cấu.

  • Nhà xưởng công nghiệp: Sử dụng trong hệ thống khung nhà xưởng, nhà tiền chế và kết cấu mái.

  • Công trình dân dụng: Làm kết cấu khung, giàn đỡ và các hạng mục kiến trúc.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, bệ đỡ, thiết bị công nghiệp và kết cấu cơ khí.

  • Công trình hạ tầng: Sử dụng trong các hệ thống khung đỡ và kết cấu phụ trợ theo thiết kế.

  • Sản xuất công nghiệp: Làm khung kết cấu, giá đỡ và các bộ phận chịu tải.

Khi lựa chọn thép hộp, cần căn cứ vào bản vẽ thiết kế, tải trọng, điều kiện môi trường và yêu cầu kỹ thuật để chọn độ dày phù hợp.

10. Mua thép hộp chữ nhật 250x300 tại Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép ống, thép hình và thép tấm phục vụ xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp.

Thép hộp chữ nhật 250x300 được cung cấp theo nhiều độ dày như 5mm, 6mm, 8mm, 10mm và 12mm. Khách hàng có thể yêu cầu tư vấn quy cách, chiều dài, số lượng và tiêu chuẩn sản phẩm phù hợp với công trình.

Thông tin đặt hàng:

  • Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy).

  • Sản phẩm: Thép hộp chữ nhật 250x300, 300x250.

  • Độ dày: 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm.

  • Quy cách và chiều dài: Theo nhu cầu đặt hàng.

  • Hotline: 0912644688.

Liên hệ Thép Đức Huy để được tư vấn quy cách, trọng lượng, báo giá và phương án cung cấp thép hộp chữ nhật phù hợp.

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • LlOYDS LlOYDS
  • DNV DNV
  • astm3 astm3
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • ABS ABS
  • NIPPON NIPPON
  • KOREAN KOREAN
  • RINA RINA
  • POSCO POSCO
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • GL GL
  • JFE JFE
  • SSAB SSAB
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây