Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 100x100 THÉP HỘP 100x100

Thép hộp vuông 100x100 dày 3ly-12ly, cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng. Cung cấp bởi Thép Đức Huy.

TĐH000267 THÉP HỘP VUÔNG 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 100x100

  • Mã sản phẩm: TĐH000267
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 100x100 dày 3ly-12ly, cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng. Cung cấp bởi Thép Đức Huy.


Số lượng

THÉP HỘP VUÔNG 100X100 – QUY CÁCH, BAREM TRỌNG LƯỢNG TỪ 3LY ĐẾN 12LY

1. Thép hộp 100x100 là gì?

Thép hộp vuông 100x100 là dòng thép hộp có tiết diện hình vuông, kích thước hai cạnh bằng nhau 100mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cacbon, có kết cấu rỗng bên trong, bề mặt có thể là thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp vuông 100x100 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, từ 3ly đến 12ly, đáp ứng đa dạng yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và kết cấu công trình.

Nhờ thiết kế tiết diện vuông cân đối, khả năng chịu tải tốt và thuận tiện trong gia công, thép hộp 100x100 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, công nghiệp và các công trình dân dụng.

2. Quy cách, barem thép hộp vuông 100x100

Thép hộp vuông 100x100 có nhiều độ dày thành hộp. Trọng lượng thực tế phụ thuộc vào độ dày, dung sai sản xuất, bán kính góc và tiêu chuẩn của từng nhà máy.

Dưới đây là bảng barem trọng lượng lý thuyết tham khảo, tính theo kích thước danh nghĩa, công thức tiết diện hộp vuông và khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³.

2.1. Thép hộp vuông 100x100x3ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 3mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 9,14 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 54,84 kg/cây

Thép hộp 100x100x3ly có kết cấu tương đối nhẹ, thuận tiện vận chuyển, lắp đặt và gia công. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục khung thép, kết cấu phụ trợ và công trình không yêu cầu tải trọng quá lớn.

2.2. Thép hộp vuông 100x100x4ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 4mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 12,06 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 72,36 kg/cây

Thép hộp 100x100x4ly có độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn so với loại 3ly. Thường được sử dụng trong chế tạo khung kết cấu, nhà tiền chế, khung đỡ thiết bị và các hạng mục cơ khí.

2.3. Thép hộp vuông 100x100x5ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 5mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 14,91 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 89,46 kg/cây

Thép hộp 100x100x5ly có thành hộp dày, khả năng chịu tải và độ ổn định kết cấu cao. Sản phẩm thích hợp cho các công trình nhà xưởng, khung chịu lực và hệ thống kết cấu thép công nghiệp.

2.4. Thép hộp vuông 100x100x6ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 6mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 17,68 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 106,08 kg/cây

Thép hộp 100x100x6ly được lựa chọn cho những hạng mục cần độ cứng vững cao, khả năng chịu tải tốt và độ bền lâu dài. Sản phẩm phù hợp với khung kết cấu thép, trụ đỡ, hệ thống giàn và công trình công nghiệp.

2.5. Thép hộp vuông 100x100x7ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 7mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 20,38 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 122,28 kg/cây

Thép hộp 100x100x7ly có độ dày thành lớn, mang lại khả năng chịu lực và độ ổn định tốt. Sản phẩm được ứng dụng trong các kết cấu chịu tải, khung máy, trụ thép và hệ thống công nghiệp.

2.6. Thép hộp vuông 100x100x8ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 8mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 23,01 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 138,06 kg/cây

Thép hộp 100x100x8ly có thành hộp dày, kết cấu chắc chắn, phù hợp với các hạng mục yêu cầu độ bền cơ học cao như kết cấu nhà xưởng, trụ đỡ, khung chịu lực và cơ khí chế tạo.

2.7. Thép hộp vuông 100x100x9ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 9mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 25,56 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 153,36 kg/cây

Thép hộp 100x100x9ly thuộc nhóm thép hộp thành dày, có khả năng đáp ứng các yêu cầu kết cấu chịu tải lớn. Sản phẩm phù hợp với các công trình công nghiệp và hệ thống kết cấu thép đặc thù.

2.8. Thép hộp vuông 100x100x10ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 10mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 28,04 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 168,24 kg/cây

Thép hộp 100x100x10ly có độ dày thành lớn, độ cứng vững cao và khả năng chịu lực tốt. Thường được sử dụng trong chế tạo kết cấu thép nặng, khung máy, trụ chịu lực và các hạng mục công nghiệp.

2.9. Thép hộp vuông 100x100x11ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 11mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 30,44 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 182,64 kg/cây

Thép hộp 100x100x11ly là dòng thép hộp có thành rất dày, đáp ứng các yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu tải. Sản phẩm được sử dụng trong những kết cấu thép có yêu cầu kỹ thuật riêng biệt.

2.10. Thép hộp vuông 100x100x12ly

  • Quy cách: 100x100mm

  • Độ dày: 12mm

  • Trọng lượng lý thuyết: khoảng 32,77 kg/m

  • Trọng lượng cây 6m: khoảng 196,62 kg/cây

Thép hộp 100x100x12ly có kết cấu thành hộp dày, trọng lượng lớn và khả năng chịu lực cao. Sản phẩm phù hợp với các công trình công nghiệp nặng, hệ thống trụ đỡ, kết cấu chịu tải và các dự án yêu cầu độ bền kết cấu cao.

Lưu ý: Barem trên là trọng lượng tính toán tham khảo theo tiết diện hình học lý tưởng, chưa tính ảnh hưởng của bán kính góc và dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế cần căn cứ vào quy cách và chứng chỉ của nhà sản xuất.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 100x100

Thép hộp vuông 100x100 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy thuộc vào nhà máy, phương pháp sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống và thép hộp kết cấu tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép cacbon kết cấu.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng tạo hình nguội.

  • TCVN: Các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng theo yêu cầu sản phẩm.

Cần lưu ý rằng không phải tất cả thép hộp 100x100 đều đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn trên. Khi đặt hàng cần xác định rõ tiêu chuẩn sản xuất và chứng chỉ chất lượng đi kèm.

4. Mác thép và thành phần hóa học

Thép hộp vuông 100x100 thường sử dụng thép cacbon kết cấu với các mác thép phổ biến như:

  • SS400: Thép cacbon kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

  • Q235: Thép kết cấu cacbon theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355: Thép kết cấu có cường độ cao hơn Q235.

  • ASTM A500 Gr.B: Mác thép kết cấu rỗng tạo hình nguội.

  • ASTM A500 Gr.C: Cấp thép kết cấu rỗng có yêu cầu cơ tính cao hơn Gr.B.

Thành phần hóa học của thép phụ thuộc vào từng mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Các nguyên tố thường gặp gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của thép.

  • Mangan (Mn): Cải thiện độ bền và khả năng chịu tải.

  • Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy và cải thiện tính chất cơ học.

  • Photpho (P): Được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.

  • Lưu huỳnh (S): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng thép.

Để xác định chính xác thành phần hóa học, cần căn cứ vào mác thép, tiêu chuẩn tương ứng và chứng chỉ xuất xưởng của từng lô hàng.

5. Đặc tính cơ lý của thép hộp vuông 100x100

Thép hộp 100x100 có đặc tính cơ lý phụ thuộc vào thành phần hóa học, quy trình sản xuất và tiêu chuẩn vật liệu.

Các chỉ tiêu cơ lý thường được quan tâm gồm:

  • Giới hạn chảy: Khả năng chịu ứng suất trước khi vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo.

  • Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi đứt.

  • Độ giãn dài: Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu.

  • Độ cứng: Khả năng chống lại biến dạng cục bộ trên bề mặt.

Đối với thép hộp kết cấu ASTM A500, các chỉ tiêu cơ tính được quy định theo từng cấp thép Gr.B, Gr.C và chiều dày sản phẩm. Không nên sử dụng chung một bảng cơ tính cho mọi mác thép.

6. Phân loại thép hộp vuông 100x100

Trên thị trường, thép hộp vuông 100x100 được phân loại theo bề mặt và phương pháp bảo vệ:

Thép hộp đen 100x100

Là sản phẩm có bề mặt thép nguyên bản sau quá trình sản xuất, thường có màu đen hoặc xanh đen. Thép hộp đen có giá thành tương đối cạnh tranh, dễ gia công, hàn cắt và sơn phủ bảo vệ.

Thép hộp mạ kẽm 100x100

Là sản phẩm được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế ăn mòn. Thép hộp mạ kẽm phù hợp với môi trường ngoài trời và những công trình có yêu cầu bảo vệ bề mặt tốt hơn.

7. Ứng dụng của thép hộp vuông 100x100

Nhờ tiết diện vuông cân đối, khả năng chịu lực tốt và nhiều lựa chọn về chiều dày, thép hộp 100x100 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế và nhà thép công nghiệp.

  • Làm cột, trụ thép và hệ thống khung chịu lực.

  • Gia công khung máy, bệ đỡ và kết cấu cơ khí.

  • Chế tạo khung giàn, hệ thống giá đỡ và thiết bị công nghiệp.

  • Sử dụng trong các công trình dân dụng và công trình hạ tầng.

  • Gia công kết cấu thép theo bản vẽ kỹ thuật.

  • Làm hệ thống khung đỡ, kết cấu phụ trợ và thiết bị chuyên dụng.

Việc lựa chọn độ dày thép hộp cần dựa trên tải trọng, chiều dài nhịp, điều kiện liên kết, môi trường làm việc và tính toán thiết kế kết cấu.

8. Đơn vị cung cấp thép hộp vuông 100x100 – Thép Đức Huy

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm với nhiều kích thước và độ dày khác nhau.

Thép Đức Huy cung cấp thép hộp vuông 100x100 từ 3ly đến 12ly, phục vụ nhu cầu xây dựng, gia công cơ khí, kết cấu thép và các công trình công nghiệp.

Khi đặt hàng, khách hàng có thể yêu cầu cung cấp thông tin về quy cách, độ dày, chiều dài, trọng lượng, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu.

Thông tin liên hệ:

  • Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

  • Hotline: 0912644688

  • Sản phẩm: Thép hộp vuông 100x100, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và các loại thép công nghiệp.

Thép Đức Huy luôn hướng đến việc cung cấp sản phẩm đúng quy cách, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và tiến độ của khách hàng.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 40x40

THÉP HỘP 40x40

Code: TĐH000275

20.000 VND

THÉP HỘP 50x50

THÉP HỘP 50x50

Code: TĐH000274

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 65x65

THÉP HỘP 65x65

Code: TĐH000272

20.000 VND

THÉP HỘP 70x70

THÉP HỘP 70x70

Code: TĐH000271

20.000 VND

THÉP HỘP 75x75

THÉP HỘP 75x75

Code: TĐH000270

20.000 VND

THÉP HỘP 80x80

THÉP HỘP 80x80

Code: TĐH000269

20.000 VND

 
Sản phẩm bạn vừa xem
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 50x50

THÉP HỘP 50x50

Code: TĐH000274

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 70x70

THÉP HỘP 70x70

Code: TĐH000271

20.000 VND

THÉP HỘP 75x75

THÉP HỘP 75x75

Code: TĐH000270

20.000 VND

THÉP HỘP 90x90

THÉP HỘP 90x90

Code: TĐH000268

1.000 VND

 

  • GL GL
  • SSAB SSAB
  • RINA RINA
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • DNV DNV
  • ABS ABS
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • JFE JFE
  • astm3 astm3
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • NIPPON NIPPON
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOREAN KOREAN
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây