Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HỘP 75x75 THÉP HỘP 75x75 Thép hộp vuông 75x75 độ dày 3, 4, 5, 6, 8mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá thép hộp tại Đức Huy. TĐH000270 THÉP HỘP VUÔNG 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HỘP 75x75

  • Mã sản phẩm: TĐH000270
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hộp vuông 75x75 độ dày 3, 4, 5, 6, 8mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn và báo giá thép hộp tại Đức Huy.


Số lượng
dụng để chung. trong bài viết không có link liên kết,

 

THÉP HỘP VUÔNG 75X75 – QUY CÁCH, BAREM TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

Thép hộp vuông 75x75 là dòng thép hộp có tiết diện hình vuông, kích thước hai cạnh 75mm, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng và sản xuất công nghiệp. Sản phẩm có độ bền tốt, khả năng chịu lực ổn định, dễ gia công và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu khác nhau.

Thép hộp vuông 75x75 được sản xuất với nhiều độ dày như 3mm, 4mm, 5mm, 6mm và 8mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu về tải trọng và mục đích sử dụng. Tùy theo độ dày thành hộp, trọng lượng và khả năng chịu lực của sản phẩm sẽ có sự khác biệt.

1. Thông số kỹ thuật thép hộp vuông 75x75

  • Tên sản phẩm: Thép hộp vuông 75x75

  • Hình dạng: Hộp thép tiết diện vuông

  • Kích thước: 75x75mm

  • Độ dày: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc sản xuất theo yêu cầu

  • Bề mặt: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm

  • Phương pháp sản xuất: Cán tạo hình, hàn dọc thân ống

  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác.

2. Quy cách và barem trọng lượng thép hộp vuông 75x75

Thép hộp vuông 75x75 có nhiều lựa chọn về độ dày thành thép. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng lý thuyết tham khảo cho từng sản phẩm.

2.1. Thép hộp vuông 75x75x3

Độ dày 3mm

Thép hộp vuông 75x75x3 có kích thước hai cạnh 75mm, độ dày thành thép 3mm. Đây là quy cách phù hợp với các hạng mục kết cấu có yêu cầu trọng lượng vừa phải, thuận tiện trong quá trình vận chuyển và thi công.

Thông số

Giá trị

Quy cách

75x75x3mm

Chiều rộng

75mm

Chiều cao

75mm

Độ dày

3mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 6,78 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 40,68 kg/cây

Barem thép hộp 75x75x3: Trọng lượng lý thuyết khoảng 40,68kg/cây dài 6m.

2.2. Thép hộp vuông 75x75x4

Độ dày 4mm

Thép hộp vuông 75x75x4 được sản xuất với thành thép dày 4mm, mang lại độ cứng và khả năng chịu tải tốt hơn so với loại 3mm. Sản phẩm thích hợp cho các kết cấu khung thép, khung đỡ và công trình cơ khí.

Thông số

Giá trị

Quy cách

75x75x4mm

Chiều rộng

75mm

Chiều cao

75mm

Độ dày

4mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 8,88 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 53,28 kg/cây

Barem thép hộp 75x75x4: Trọng lượng lý thuyết khoảng 53,28kg/cây dài 6m.

2.3. Thép hộp vuông 75x75x5

Độ dày 5mm

Thép hộp vuông 75x75x5 là dòng thép hộp có độ dày tương đối lớn, khả năng chịu lực và độ ổn định kết cấu tốt. Sản phẩm thường được lựa chọn trong các hạng mục chế tạo khung chịu lực, kết cấu nhà thép và công nghiệp cơ khí.

Thông số

Giá trị

Quy cách

75x75x5mm

Chiều rộng

75mm

Chiều cao

75mm

Độ dày

5mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 10,92 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 65,52 kg/cây

Barem thép hộp 75x75x5: Trọng lượng lý thuyết khoảng 65,52kg/cây dài 6m.

2.4. Thép hộp vuông 75x75x6

Độ dày 6mm

Thép hộp vuông 75x75x6 có thành thép dày 6mm, kết cấu chắc chắn và khả năng đáp ứng những yêu cầu cao hơn về độ cứng. Đây là quy cách phù hợp với các công trình công nghiệp, hệ thống khung đỡ và kết cấu thép cần độ ổn định tốt.

Thông số

Giá trị

Quy cách

75x75x6mm

Chiều rộng

75mm

Chiều cao

75mm

Độ dày

6mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 12,92 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 77,52 kg/cây

Barem thép hộp 75x75x6: Trọng lượng lý thuyết khoảng 77,52kg/cây dài 6m.

2.5. Thép hộp vuông 75x75x8

Độ dày 8mm

Thép hộp vuông 75x75x8 là dòng sản phẩm có thành thép dày, trọng lượng lớn và kết cấu cứng vững. Sản phẩm được sử dụng trong những hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải cao, khung kết cấu công nghiệp và gia công cơ khí nặng.

Thông số

Giá trị

Quy cách

75x75x8mm

Chiều rộng

75mm

Chiều cao

75mm

Độ dày

8mm

Trọng lượng lý thuyết

Khoảng 16,72 kg/m

Trọng lượng cây 6m

Khoảng 100,32 kg/cây

Barem thép hộp 75x75x8: Trọng lượng lý thuyết khoảng 100,32kg/cây dài 6m.

Lưu ý: Barem trên được tính theo tiết diện hộp vuông lý thuyết, chưa xét đầy đủ ảnh hưởng của bán kính góc lượn, đường hàn và dung sai sản xuất. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp vuông 75x75

Thép hộp vuông 75x75 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, tùy thuộc vào nguồn gốc xuất xứ, yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng.

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu.

  • JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật dùng cho kết cấu chung.

  • EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng tạo hình nguội, hàn.

  • GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng tạo hình nguội dùng trong kết cấu.

Khi lựa chọn thép hộp 75x75, khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng, tiêu chuẩn áp dụng và thông số kỹ thuật của từng lô hàng để đảm bảo phù hợp với yêu cầu công trình.

4. Mác thép và đặc tính vật liệu

Thép hộp vuông 75x75 có thể được sản xuất từ nhiều mác thép carbon khác nhau. Một số mác thép phổ biến gồm:

  • SS400: Thép kết cấu carbon thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có khả năng gia công và hàn tốt.

  • Q235: Mác thép carbon kết cấu phổ biến theo tiêu chuẩn Trung Quốc.

  • Q355: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn Q235, thường dùng cho những hạng mục yêu cầu độ bền cao.

  • A36: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.

  • S235JR: Thép kết cấu carbon theo tiêu chuẩn châu Âu.

Thành phần hóa học và cơ tính của thép phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu của nhà sản xuất. Khi sử dụng trong công trình chịu lực, cần căn cứ vào chứng chỉ xuất xưởng để xác định chính xác thành phần hóa học, giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài.

5. Ứng dụng của thép hộp vuông 75x75

Nhờ thiết kế tiết diện vuông, khả năng chịu lực tương đối đồng đều theo hai phương và dễ dàng kết nối bằng phương pháp hàn hoặc liên kết cơ khí, thép hộp vuông 75x75 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng dân dụng: Sử dụng làm khung nhà, cột thép, kết cấu mái và hệ thống khung đỡ.

  • Nhà xưởng công nghiệp: Gia công khung kết cấu, khung máy, giá đỡ và các bộ phận chịu lực.

  • Cơ khí chế tạo: Sản xuất khung thiết bị, bàn máy, bệ đỡ và kết cấu cơ khí.

  • Sản xuất nội thất: Làm khung bàn, khung kệ, khung trang trí và các sản phẩm kim loại.

  • Công trình hạ tầng: Sử dụng trong hệ thống lan can, hàng rào, trụ đỡ và các kết cấu phụ trợ.

  • Nông nghiệp: Gia công nhà kính, nhà màng, hệ thống khung đỡ và chuồng trại.

Việc lựa chọn độ dày 3mm, 4mm, 5mm, 6mm hay 8mm cần căn cứ vào tải trọng, điều kiện làm việc và bản vẽ thiết kế của từng công trình.

6. Phân loại thép hộp vuông 75x75

Trên thị trường hiện nay, thép hộp vuông 75x75 được cung cấp chủ yếu dưới hai dạng:

Thép hộp đen 75x75

Là sản phẩm có bề mặt thép nguyên bản sau quá trình sản xuất, thường có màu đen hoặc xanh đen. Loại thép này phù hợp với các công trình có yêu cầu sơn phủ bảo vệ hoặc sử dụng trong môi trường thông thường.

Thép hộp mạ kẽm 75x75

Là dòng thép hộp được phủ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và hạn chế quá trình oxy hóa. Sản phẩm thích hợp với những hạng mục thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường ngoài trời, tùy theo cấp độ mạ và điều kiện sử dụng.

7. Mua thép hộp vuông 75x75 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với nhiều kích thước, độ dày khác nhau.

Khách hàng có nhu cầu mua thép hộp vuông 75x75 với các độ dày 3mm, 4mm, 5mm, 6mm và 8mm có thể liên hệ trực tiếp để được tư vấn quy cách, trọng lượng, nguồn gốc xuất xứ và báo giá theo số lượng đặt hàng.

Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy)

Hotline: 0912644688

Thép Đức Huy luôn hướng đến việc cung cấp sản phẩm đúng quy cách, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hỗ trợ khách hàng lựa chọn vật liệu phù hợp với từng hạng mục công trình.

     

 

Sản phẩm cùng loại
THÉP HỘP 30x30

THÉP HỘP 30x30

Code: TĐH000276

20.000 VND

THÉP HỘP 40x40

THÉP HỘP 40x40

Code: TĐH000275

20.000 VND

THÉP HỘP 50x50

THÉP HỘP 50x50

Code: TĐH000274

20.000 VND

THÉP HỘP 60x60

THÉP HỘP 60x60

Code: TĐH000273

20.000 VND

THÉP HỘP 65x65

THÉP HỘP 65x65

Code: TĐH000272

20.000 VND

THÉP HỘP 70x70

THÉP HỘP 70x70

Code: TĐH000271

20.000 VND

THÉP HỘP 80x80

THÉP HỘP 80x80

Code: TĐH000269

20.000 VND

THÉP HỘP 90x90

THÉP HỘP 90x90

Code: TĐH000268

1.000 VND

 

  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • SSAB SSAB
  • LlOYDS LlOYDS
  • NIPPON NIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • GL GL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOREAN KOREAN
  • astm3 astm3
  • POSCO POSCO
  • RINA RINA
  • DNV DNV
  • ABS ABS
  • JFE JFE
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây