Giá bán: 20.000 VND
Thép hộp vuông 40x40 là sản phẩm thép hộp có tiết diện hình vuông, kích thước hai cạnh 40mm, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, xây dựng dân dụng, sản xuất nội thất và chế tạo kết cấu thép.
Với ưu điểm kích thước nhỏ gọn, dễ vận chuyển, thuận tiện cắt ghép và có khả năng liên kết bằng phương pháp hàn, thép hộp 40x40 phù hợp với nhiều hạng mục từ khung trang trí, hệ thống giá đỡ đến các kết cấu thép phụ trợ.
Sản phẩm được cung cấp với nhiều chiều dày thành hộp. Trong đó, các quy cách 40x40x2, 40x40x3, 40x40x4 và 40x40x5 được khách hàng quan tâm nhờ khả năng đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công và sử dụng.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hộp vuông 40x40 |
| Kích thước cạnh | 40x40mm |
| Độ dày | 2mm, 3mm, 4mm, 5mm |
| Chiều dài thông dụng | 6m/cây |
| Hình dạng | Hộp vuông, tiết diện rỗng |
| Phân loại | Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm |
| Vật liệu | Thép carbon |
| Phương pháp sản xuất | Tạo hình nguội, hàn dọc |
| Tiêu chuẩn | JIS, ASTM, EN, GB tùy sản phẩm |
| Xuất xứ | Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc và các nguồn nhập khẩu khác |
Đối với thép hộp vuông 40x40, chiều dày thành thép là yếu tố quyết định trực tiếp đến trọng lượng và đặc tính sử dụng của sản phẩm. Việc lựa chọn đúng quy cách giúp tối ưu lượng vật tư, hạn chế lãng phí và đảm bảo phù hợp với yêu cầu gia công.
Dưới đây là thông tin từng độ dày, bao gồm kích thước, trọng lượng một mét dài và barem cây thép 6m.
Thép hộp 40x40x2 có thành hộp dày 2mm, trọng lượng tương đối nhẹ và khả năng gia công linh hoạt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các sản phẩm kim loại dân dụng, khung trang trí, kệ chứa hàng và những kết cấu không yêu cầu tải trọng quá lớn.
Nhờ kích thước gọn, sản phẩm thuận tiện trong quá trình cắt, khoan, hàn và lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Quy cách | 40x40x2mm |
| Kích thước cạnh | 40x40mm |
| Độ dày | 2mm |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 2,32 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 13,92 kg/cây |
Barem thép hộp 40x40x2: Khoảng 2,32kg/m, tương đương 13,92kg/cây dài 6m.
Thép hộp 40x40x3 được sản xuất với chiều dày thành 3mm, có độ cứng và khả năng chịu lực tốt hơn loại 2mm. Sản phẩm phù hợp với các hạng mục cần khung thép chắc chắn nhưng vẫn đảm bảo kích thước tiết diện nhỏ gọn.
Quy cách này thường được sử dụng trong gia công khung cửa, khung bàn ghế, giá đỡ thiết bị và các kết cấu cơ khí thông dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Quy cách | 40x40x3mm |
| Kích thước cạnh | 40x40mm |
| Độ dày | 3mm |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 3,44 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 20,64 kg/cây |
Barem thép hộp 40x40x3: Khoảng 3,44kg/m, tương đương 20,64kg/cây dài 6m.
Thép hộp 40x40x4 có thành thép dày 4mm, phù hợp với các hạng mục cần tăng độ cứng và khả năng chịu tải. So với những quy cách mỏng hơn, sản phẩm có trọng lượng lớn hơn và thường được lựa chọn cho các kết cấu cơ khí, khung đỡ và hệ thống thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Quy cách | 40x40x4mm |
| Kích thước cạnh | 40x40mm |
| Độ dày | 4mm |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 4,48 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 26,88 kg/cây |
Barem thép hộp 40x40x4: Khoảng 4,48kg/m, tương đương 26,88kg/cây dài 6m.
Thép hộp 40x40x5 thuộc nhóm thép hộp có thành dày trong kích thước 40x40mm. Sản phẩm có kết cấu chắc chắn, trọng lượng lớn hơn và được sử dụng cho các chi tiết cơ khí, khung máy hoặc những hạng mục cần độ cứng cao.
Đây là quy cách thích hợp khi thiết kế yêu cầu thành hộp dày, khả năng liên kết chắc chắn và độ ổn định trong quá trình sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Quy cách | 40x40x5mm |
| Kích thước cạnh | 40x40mm |
| Độ dày | 5mm |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 5,54 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m |
| Trọng lượng cây 6m | Khoảng 33,24 kg/cây |
Barem thép hộp 40x40x5: Khoảng 5,54kg/m, tương đương 33,24kg/cây dài 6m.
Lưu ý: Trọng lượng trong bảng là barem lý thuyết tham khảo theo tiết diện danh nghĩa, chưa xét đầy đủ bán kính góc lượn, đường hàn và dung sai sản xuất. Khối lượng thực tế cần đối chiếu với quy cách của nhà máy.
Chất lượng thép hộp 40x40 được đánh giá thông qua nhiều yếu tố như độ chính xác kích thước, chiều dày thành thép, chất lượng đường hàn và đặc tính vật liệu.
Một số tiêu chuẩn có thể gặp trên thị trường:
JIS G3466: Tiêu chuẩn thép hộp vuông và chữ nhật sử dụng trong kết cấu chung.
ASTM A500: Tiêu chuẩn thép ống kết cấu carbon tạo hình nguội.
EN 10219: Tiêu chuẩn thép kết cấu rỗng hàn tạo hình nguội.
GB/T 6728: Tiêu chuẩn thép hình rỗng tạo hình nguội.
ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu, có thể áp dụng cho vật liệu đầu vào tùy quy trình sản xuất.
Khi đặt mua thép hộp vuông 40x40, cần xác định rõ tiêu chuẩn áp dụng thay vì chỉ dựa vào kích thước danh nghĩa. Đối với sản phẩm dùng trong kết cấu chịu lực, hồ sơ kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng là căn cứ quan trọng để kiểm tra sự phù hợp.
Thép hộp vuông 40x40 thường sử dụng nguyên liệu thép carbon. Tùy theo nguồn cung cấp và yêu cầu sản xuất, sản phẩm có thể sử dụng các mác thép sau:
Các mác thép phổ biến:
SS400: Mác thép kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có khả năng hàn và gia công tốt.
Q235: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn Trung Quốc, thường sử dụng trong các sản phẩm thép xây dựng.
Q355: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn Q235, thích hợp với những yêu cầu cơ tính cao hơn.
A36: Thép carbon kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.
S235JR: Thép kết cấu theo tiêu chuẩn châu Âu.
Thành phần hóa học
Các nguyên tố cơ bản trong thép carbon gồm:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của vật liệu.
Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và khả năng làm việc của thép.
Silic (Si): Tham gia quá trình khử oxy trong luyện kim.
Lưu huỳnh (S): Cần được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng thép.
Photpho (P): Được giới hạn theo yêu cầu của từng tiêu chuẩn.
Tính chất cơ lý
Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng gồm giới hạn chảy, độ bền kéo và độ giãn dài. Đây là những thông số quyết định khả năng chịu tải, độ bền và mức độ biến dạng của thép khi làm việc.
Giá trị cụ thể phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và chiều dày vật liệu. Khách hàng nên căn cứ vào chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất khi cần kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết.
Với tiết diện nhỏ gọn và khả năng gia công thuận tiện, thép hộp 40x40 được sử dụng trong nhiều sản phẩm và hạng mục khác nhau.
Ngành xây dựng:
Gia công khung cửa, khung vách và kết cấu phụ.
Làm hệ thống khung mái, thanh giằng và giá đỡ.
Sử dụng trong các hạng mục nhà dân dụng và nhà xưởng.
Ngành cơ khí:
Chế tạo khung máy và giá đỡ thiết bị.
Gia công các chi tiết thép theo bản vẽ.
Sản xuất khung bảo vệ và kết cấu lắp ráp.
Ngành nội thất:
Làm chân bàn, khung ghế và kệ chứa đồ.
Sản xuất giá trưng bày và hệ thống kệ kim loại.
Gia công sản phẩm trang trí bằng thép.
Sản xuất và nông nghiệp:
Làm khung nhà kính, nhà màng.
Gia công hệ thống giá đỡ và khung phụ trợ.
Sản xuất các thiết bị và vật dụng phục vụ sản xuất.
Khi lựa chọn quy cách, cần tính toán tải trọng, khoảng cách liên kết và điều kiện sử dụng để xác định chiều dày thành hộp phù hợp.
Thép hộp đen 40x40 là sản phẩm có bề mặt thép nguyên bản sau công đoạn tạo hình và hàn. Đây là dòng vật liệu thường được lựa chọn cho các sản phẩm gia công cơ khí, khung nội thất và công trình có phương án sơn phủ bảo vệ.
Thép hộp mạ kẽm 40x40 được phủ lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và hạn chế tác động của môi trường. Sản phẩm thích hợp với các kết cấu ngoài trời, hệ thống khung phụ trợ và những vị trí có điều kiện độ ẩm cao.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các dòng thép phục vụ xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Với danh mục sản phẩm đa dạng, Đức Huy đáp ứng nhu cầu vật tư từ các công trình dân dụng đến nhà xưởng và dự án sản xuất.
Các dòng sản phẩm chính gồm:
Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật.
Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm.
Thép ống đúc, thép ống hàn.
Thép hình H, I, U, V.
Thép tấm, thép tấm chịu nhiệt.
Thép tròn đặc, thép hợp kim.
Đối với thép hộp vuông 40x40, khách hàng có thể tham khảo các độ dày 2mm, 3mm, 4mm và 5mm để lựa chọn theo yêu cầu sử dụng.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy.
Thương hiệu: Thép Đức Huy.
Hotline: 0912644688.
Thép Đức Huy hỗ trợ tư vấn quy cách, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm và báo giá theo số lượng đặt hàng, giúp khách hàng chủ động lựa chọn vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế.
thép hộp 40x40, thép hộp vuông 40x40, thép vuông 40x40, thép hộp 40x40x2, thép hộp vuông 40x40x2, thép vuông 40x40x2, thép hộp 40x40x3, thép hộp vuông 40x40x3, thép vuông 40x40x3, thép hộp 40x40x4, thép hộp vuông 40x40x4, thép vuông 40x40x4, thép hộp 40x40x5, thép hộp vuông 40x40x5, thép vuông 40x40x5, barem thép hộp 40x40, trọng lượng thép hộp 40x40, quy cách thép hộp 40x40, thép hộp đen 40x40, thép hộp mạ kẽm 40x40, giá thép hộp 40x40, mua thép hộp vuông 40x40, thép hộp 40x40 Đức Huy.
Title SEO: Thép Hộp Vuông 40x40 – Quy Cách, Barem Trọng Lượng Chi Tiết
Meta Description: Thép hộp vuông 40x40 dày 2, 3, 4, 5mm. Cập nhật quy cách, barem trọng lượng, tiêu chuẩn, mác thép và ứng dụng tại Thép Đức Huy.
Lưu ý kỹ thuật: Barem trong bài là trọng lượng tính toán tham khảo. Khi báo giá, nghiệm thu hoặc lập dự toán, cần đối chiếu với thông số và dung sai thực tế của nhà sản xuất.
Thép hộp vuông 30x30 là dòng thép hộp có kích thước hai cạnh bằng nhau, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, sản xuất khung sắt, nội thất, hàng rào và các kết cấu phụ trợ. Với thiết kế nhỏ gọn, dễ cắt, hàn và lắp đặt, thép hộp 30x30 phù hợp với nhiều hạng mục cần vật liệu có độ cứng và khả năng chịu lực ổn định.
Sản phẩm có nhiều lựa chọn độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ gia công dân dụng đến sản xuất công nghiệp. Thép hộp vuông 30x30 hiện được cung cấp dưới hai dạng chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Tên sản phẩm: Thép hộp vuông 30x30
Kích thước cạnh: 30mm x 30mm
Độ dày: 2mm, 3mm
Chiều dài thông dụng: 6m/cây
Hình dạng: Hộp vuông, tiết diện rỗng
Bề mặt: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm
Phương pháp sản xuất: Tạo hình từ thép cuộn, hàn dọc thân ống
Tình trạng cung cấp: Hàng mới, có thể gia công cắt theo yêu cầu
Thép hộp vuông 30x30x2 có kích thước cạnh 30mm, độ dày thành thép 2mm. Đây là quy cách phù hợp với các sản phẩm gia công có kết cấu vừa và nhỏ, yêu cầu vật liệu gọn nhẹ, thuận tiện thi công.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 30x30mm |
| Độ dày | 2mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m |
| Trọng lượng tham khảo | 1,72 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 10,32 kg/cây |
Barem thép hộp 30x30x2:
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng |
|---|---|---|
| 30x30x2 | 2mm | 1,72 kg/m |
| 30x30x2 – cây 6m | 2mm | 10,32 kg/cây |
Thép hộp vuông 30x30x3 có thành thép dày 3mm, kết cấu chắc chắn hơn so với loại 2mm. Quy cách này thích hợp cho các hạng mục cần tăng độ cứng, khả năng chịu tải và độ ổn định của khung kết cấu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 30x30mm |
| Độ dày | 3mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m |
| Trọng lượng tham khảo | 2,39 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 14,34 kg/cây |
Barem thép hộp 30x30x3:
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng |
|---|---|---|
| 30x30x3 | 3mm | 2,39 kg/m |
| 30x30x3 – cây 6m | 3mm | 14,34 kg/cây |
Lưu ý: Trọng lượng trên là số liệu tham khảo theo barem lý thuyết. Khối lượng thực tế có thể thay đổi tùy dung sai độ dày, bán kính góc, tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy.
Thép hộp vuông 30x30 được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến, nhằm đảm bảo kích thước, độ dày, chất lượng bề mặt và cơ tính của sản phẩm.
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản dành cho thép hộp vuông và chữ nhật dùng trong kết cấu.
ASTM A500: Tiêu chuẩn Hoa Kỳ áp dụng cho thép ống kết cấu tạo hình nguội.
EN 10219: Tiêu chuẩn châu Âu dành cho thép kết cấu rỗng tạo hình nguội.
GB/T 6728: Tiêu chuẩn Trung Quốc về thép hộp kết cấu tạo hình nguội.
Tiêu chuẩn cụ thể phụ thuộc vào nguồn hàng và yêu cầu đặt mua. Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng để xác định chính xác tiêu chuẩn của từng lô sản phẩm.
Thép hộp vuông 30x30 có thể được sản xuất từ nhiều loại thép nền khác nhau. Một số mác thép thường gặp gồm:
SS400: Thép kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
Q235: Thép kết cấu carbon thông dụng theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
Q355: Thép kết cấu có giới hạn chảy cao hơn Q235.
ASTM A500 Gr.A, Gr.B: Các cấp thép ống kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM.
S235JR: Thép kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn châu Âu.
Thành phần hóa học thay đổi theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Các nguyên tố thường được kiểm soát gồm:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và khả năng hàn.
Mangan (Mn): Góp phần cải thiện độ bền và độ dai.
Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy và ảnh hưởng đến cơ tính.
Lưu huỳnh (S): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến chất lượng thép.
Photpho (P): Được giới hạn để đảm bảo độ dẻo và độ dai của vật liệu.
Không nên sử dụng một bảng thành phần hóa học chung cho tất cả các mác thép. Giá trị chính xác cần căn cứ theo tiêu chuẩn và chứng chỉ của sản phẩm thực tế.
Các chỉ tiêu cơ lý quan trọng của thép hộp vuông 30x30 gồm:
Giới hạn chảy: Khả năng chống biến dạng dẻo khi chịu tải.
Độ bền kéo: Khả năng chịu lực kéo trước khi đứt.
Độ giãn dài: Thể hiện khả năng biến dạng dẻo của vật liệu.
Độ cứng: Ảnh hưởng đến khả năng chống biến dạng bề mặt.
Khả năng hàn: Phù hợp với các phương pháp gia công kết cấu thép thông dụng khi lựa chọn đúng vật liệu và quy trình hàn.
Các giá trị cơ tính cụ thể phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn áp dụng và chiều dày vật liệu.
Nhờ kích thước nhỏ gọn, dễ gia công và có nhiều lựa chọn độ dày, thép hộp vuông 30x30 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, giá đỡ, kệ sắt và các chi tiết kết cấu.
Xây dựng dân dụng: Làm khung phụ, thanh giằng và các hạng mục kết cấu nhẹ.
Nội thất: Sản xuất bàn ghế, khung tủ, kệ trưng bày và đồ dùng kim loại.
Hàng rào, lan can: Gia công khung hàng rào, khung bảo vệ và các chi tiết trang trí.
Sản xuất công nghiệp: Làm khung thiết bị, giá đỡ và hệ thống phụ trợ trong nhà xưởng.
Việc lựa chọn độ dày cần dựa trên tải trọng, kích thước kết cấu, khoảng cách gối đỡ và điều kiện sử dụng thực tế.
Thép hộp đen 30x30: Có bề mặt màu đen đặc trưng của thép sau quá trình sản xuất. Sản phẩm thường được sử dụng trong các kết cấu có thể sơn phủ bảo vệ hoặc môi trường ít tiếp xúc với độ ẩm.
Thép hộp mạ kẽm 30x30: Bề mặt được phủ lớp kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp với các hạng mục thường xuyên tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc cần hạn chế gỉ sét.
Tùy điều kiện sử dụng và ngân sách, khách hàng có thể lựa chọn loại thép phù hợp.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống, thép hình, thép tấm và thép tròn đặc.
Khi đặt mua thép hộp vuông 30x30 tại Thép Đức Huy, khách hàng có thể yêu cầu tư vấn theo độ dày, chủng loại bề mặt, số lượng và mục đích sử dụng. Sản phẩm được cung cấp theo quy cách thực tế và nhu cầu gia công của từng công trình.
Đơn vị cung cấp: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy)
Hotline: 0912644688