Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH U250x90x11x14.5 THÉP HÌNH U250x90x11x14.5 Thép hình U250x90x11x14.5 barem 40.2kg/m, quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Thép Đức Huy tư vấn, báo giá nhanh. TĐH000277 THÉP HÌNH U (U-CHANNEL) 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH U250x90x11x14.5

  • Mã sản phẩm: TĐH000277
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình U250x90x11x14.5 barem 40.2kg/m, quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn và ứng dụng. Thép Đức Huy tư vấn, báo giá nhanh.


Số lượng

THÉP HÌNH U250x90x11x14.5 – QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG

1. Giới thiệu thép hình U250x90x11x14.5

Thép hình U250x90x11x14.5 là dòng thép hình chữ U có tiết diện dạng máng, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có kết cấu gồm phần bụng và hai cánh chắc chắn. Sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, phù hợp với các hạng mục kết cấu thép công nghiệp, xây dựng nhà xưởng và cơ khí chế tạo.

Với kích thước chiều cao bụng 250mm, chiều rộng cánh 90mm, độ dày bụng 11mm và độ dày cánh 14.5mm, thép U250 đáp ứng nhu cầu sử dụng trong những công trình yêu cầu kết cấu ổn định và khả năng chịu tải lớn.

Sản phẩm có trọng lượng tham khảo 40.2 kg/m, tương đương 241.2 kg/cây dài 6m và 482.4 kg/cây dài 12m.

2. Quy cách và trọng lượng thép hình U250x90x11x14.5

Thép U250x90x11x14.5 được nhận biết thông qua các thông số kích thước tiết diện và trọng lượng tiêu chuẩn tham khảo.

Thông số

Quy cách

Chiều cao thân (H)

250 mm

Chiều rộng cánh (B)

90 mm

Độ dày bụng (t1)

11 mm

Độ dày cánh (t2)

14.5 mm

Trọng lượng 1 mét

40.2 kg/m

Trọng lượng cây 6m

241.2 kg/cây

Trọng lượng cây 12m

482.4 kg/cây

Chiều dài thông dụng

6m, 12m

Phương pháp sản xuất

Cán nóng

Bề mặt

Thép đen

Barem trọng lượng thép U250x90x11x14.5

Chiều dài

Trọng lượng

1 mét

40.2 kg

2 mét

80.4 kg

3 mét

120.6 kg

4 mét

160.8 kg

5 mét

201 kg

6 mét

241.2 kg

9 mét

361.8 kg

12 mét

482.4 kg

Lưu ý: Trọng lượng 40.2 kg/m là barem tham khảo, trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo nhà sản xuất và dung sai cán thép.

3. Tiêu chuẩn sản xuất thép U250

Thép hình U250 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, tùy thuộc vào nguồn gốc xuất xứ và yêu cầu của công trình:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu thông dụng của Nhật Bản.

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Hoa Kỳ.

  • EN 10025: Tiêu chuẩn thép kết cấu châu Âu.

  • GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Trung Quốc.

  • JIS G3106: Tiêu chuẩn thép cán dùng cho kết cấu hàn.

Khi lựa chọn thép U250x90x11x14.5, khách hàng cần kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, kích thước, dung sai và chứng chỉ chất lượng để bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

4. Mác thép hình U250x90x11x14.5

Một số mác thép thường gặp trong nhóm thép hình kết cấu:

Mác thép

Tiêu chuẩn

Đặc điểm

SS400

JIS G3101

Thép kết cấu thông dụng

Q235B

GB/T 700

Thép carbon kết cấu

Q355B

GB/T 1591

Thép kết cấu cường độ cao

A36

ASTM A36

Thép kết cấu carbon

S275JR

EN 10025

Thép kết cấu thông dụng

S355JR

EN 10025

Thép kết cấu cường độ cao

Việc lựa chọn mác thép cần căn cứ vào tải trọng thiết kế, điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

5. Thành phần hóa học của thép U250

Thành phần hóa học của thép U250x90x11x14.5 phụ thuộc vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Các nguyên tố chính bao gồm:

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền.

  • Mangan (Mn): Cải thiện độ bền và khả năng chịu lực.

  • Silic (Si): Hỗ trợ quá trình khử oxy và cải thiện cơ tính.

  • Photpho (P): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.

  • Lưu huỳnh (S): Được khống chế để bảo đảm chất lượng thép.

Thành phần hóa học cụ thể cần căn cứ vào chứng chỉ chất lượng của từng lô hàng.

6. Tính chất cơ lý của thép hình U250

Thép hình U250x90x11x14.5 có đặc tính cơ lý phù hợp với nhiều ứng dụng kết cấu chịu lực. Những chỉ tiêu quan trọng gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength).

  • Độ bền kéo (Tensile Strength).

  • Độ giãn dài tương đối.

  • Khả năng chịu uốn.

  • Khả năng hàn và gia công cơ khí.

Các chỉ tiêu cơ lý thay đổi tùy theo mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Đối với công trình yêu cầu kỹ thuật cao, cần kiểm tra kết quả thử nghiệm theo chứng chỉ vật liệu.

7. Ứng dụng của thép hình U250x90x11x14.5
Với tiết diện chữ U chắc chắn và trọng lượng tham khảo 40.2 kg/m, thép U250x90x11x14.5 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng nhà xưởng: Làm dầm phụ, khung thép và hệ thống đỡ kết cấu.

  • Công trình công nghiệp: Sử dụng trong bệ máy, khung chịu lực và kết cấu thiết bị.

  • Cơ khí chế tạo: Gia công khung máy, giá đỡ và các chi tiết kết cấu.

  • Công trình giao thông: Ứng dụng trong một số hạng mục kết cấu thép cầu đường.

  • Đóng tàu: Sử dụng trong các bộ phận kết cấu theo yêu cầu thiết kế.

  • Hệ thống nâng đỡ: Làm thanh đỡ, khung sườn và kết cấu chịu tải.

8. Ưu điểm của thép hình U250

  • Tiết diện chữ U có khả năng chịu lực và độ cứng tốt.

  • Kết cấu chắc chắn, phù hợp với nhiều hạng mục công nghiệp.

  • Dễ dàng cắt, hàn, khoan và gia công theo yêu cầu.

  • Thuận tiện kết hợp với thép hình H, I, V và thép tấm.

  • Có nhiều lựa chọn về mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

9. Báo giá và mô tả đặt hàng thép U250x90x11x14.5

Giá thép hình U250x90x11x14.5 phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, số lượng đặt mua và biến động thị trường thép.

Với barem tham khảo 40.2 kg/m, khách hàng có thể dự toán khối lượng hàng hóa như sau:

  • 1 mét: 40.2 kg.

  • 1 cây 6m: 241.2 kg.

  • 1 cây 12m: 482.4 kg.

Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin:

  • Tên sản phẩm: Thép hình U250x90x11x14.5.

  • Quy cách: U250x90x11x14.5.

  • Trọng lượng tham khảo: 40.2 kg/m.

  • Mác thép và tiêu chuẩn yêu cầu.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.

  • Số lượng: Tính theo cây hoặc tấn.

  • Chứng chỉ CO/CQ nếu có yêu cầu.

10. Thép Đức Huy cung cấp thép hình U250

Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các dòng thép hình U, thép hình H, I, V, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc và nhiều chủng loại thép công nghiệp khác.

Thép Đức Huy nhận cung cấp thép hình U250x90x11x14.5 theo quy cách, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.

  • Hàng hóa đa dạng về chủng loại và quy cách.

  • Tư vấn lựa chọn mác thép, tiêu chuẩn phù hợp.

  • Hỗ trợ cung cấp chứng chỉ chất lượng theo lô hàng.

  • Báo giá nhanh, hỗ trợ vận chuyển theo yêu cầu.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy

Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • GL GL
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • astm3 astm3
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • DNV DNV
  • LlOYDS LlOYDS
  • KOREAN KOREAN
  • POSCO POSCO
  • RINA RINA
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • JFE JFE
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • ABS ABS
  • SSAB SSAB
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây