Giá bán: 20.000 VND
Thép hình U380x100x13x20 là sản phẩm thép kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ U, được thiết kế với phần bụng cao 380mm, hai cánh rộng 100mm, độ dày bụng 13mm và độ dày cánh 20mm. Đây là dòng thép hình có kết cấu tương đối lớn, thường được lựa chọn cho các hạng mục xây dựng công nghiệp, chế tạo máy và gia công kết cấu chịu lực.
So với những quy cách U380 có độ dày cánh nhỏ hơn, phiên bản U380x100x13x20 có phần cánh dày 20mm, đáp ứng các phương án thiết kế yêu cầu đặc điểm tiết diện và khả năng liên kết phù hợp với tải trọng công trình.
Sản phẩm có trọng lượng tham khảo 67.3 kg/m, thường được cung cấp dưới dạng thép đen cán nóng, chiều dài phổ biến 6m và 12m hoặc gia công theo yêu cầu.
Để lựa chọn đúng sản phẩm, khách hàng cần quan tâm đến kích thước tiết diện, độ dày thành thép và trọng lượng trên mỗi mét dài.
| Thông số | Kích thước |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình U380 |
| Chiều cao thân (H) | 380 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 100 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 13 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 20 mm |
| Barem trọng lượng | 67.3 kg/m |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng |
| Bề mặt | Thép đen |
Dựa trên trọng lượng tiêu chuẩn tham khảo 67.3 kg/m, khối lượng thép được quy đổi theo chiều dài như sau:
| Chiều dài thanh thép | Trọng lượng |
|---|---|
| 1 mét | 67.3 kg |
| 2 mét | 134.6 kg |
| 3 mét | 201.9 kg |
| 4 mét | 269.2 kg |
| 5 mét | 336.5 kg |
| 6 mét | 403.8 kg |
| 9 mét | 605.7 kg |
| 12 mét | 807.6 kg |
Cách tính trọng lượng thép U380:
Trọng lượng = Chiều dài thanh thép × 67.3 kg/m.
Ví dụ:
Thép U380x100x13x20 dài 6m có khối lượng khoảng 403.8 kg/cây.
Thép U380x100x13x20 dài 12m có khối lượng khoảng 807.6 kg/cây.
Bảng barem trên giúp khách hàng chủ động tính toán số lượng vật tư, khối lượng vận chuyển và chi phí mua thép theo từng công trình.
Lưu ý: Trọng lượng 67.3 kg/m là barem tham khảo theo thông tin cung cấp. Khối lượng thực tế có thể có sai lệch theo dung sai cán và quy cách của từng nhà sản xuất.
Trong lĩnh vực kết cấu thép, tiêu chuẩn sản xuất là cơ sở để đánh giá chất lượng vật liệu và khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Thép hình U380 có thể được cung cấp theo các hệ tiêu chuẩn sau:
JIS G3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu thông dụng của Nhật Bản.
ASTM A36: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu của Hoa Kỳ.
EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu dành cho thép kết cấu cán nóng.
GB/T 700: Tiêu chuẩn thép carbon kết cấu của Trung Quốc.
JIS G3106: Tiêu chuẩn thép cán dùng trong kết cấu hàn.
Tùy theo nhà máy sản xuất, mỗi sản phẩm có thể có yêu cầu khác nhau về dung sai, cơ tính và thành phần hóa học. Vì vậy, khi đặt mua thép U380x100x13x20, nên xác định rõ tiêu chuẩn ngay từ khâu báo giá.
Thép hình U380 có thể được lựa chọn theo nhiều mác thép kết cấu, phục vụ các mục đích sử dụng khác nhau.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 | Thép kết cấu thông dụng |
| Q235B | GB/T 700 | Thép carbon kết cấu |
| Q355B | GB/T 1591 | Thép kết cấu cường độ cao |
| A36 | ASTM A36 | Thép carbon kết cấu |
| S275JR | EN 10025 | Thép kết cấu thông dụng |
| S355JR | EN 10025 | Thép kết cấu cường độ cao |
Đối với những công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn, việc lựa chọn vật liệu cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, giới hạn chảy, độ bền kéo và điều kiện làm việc thực tế. Không nên chỉ dựa vào độ dày cánh hoặc trọng lượng để đánh giá khả năng chịu lực.
Thành phần hóa học quyết định các đặc tính quan trọng của thép như độ bền, độ dẻo, khả năng hàn và tính ổn định trong quá trình gia công.
Các nguyên tố thường gặp gồm:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và cường độ chịu kéo.
Mangan (Mn): Hỗ trợ tăng độ bền và cải thiện cơ tính.
Silic (Si): Tham gia quá trình khử oxy trong luyện thép.
Photpho (P): Cần được kiểm soát để hạn chế ảnh hưởng đến độ dẻo.
Lưu huỳnh (S): Được giới hạn nhằm duy trì chất lượng và khả năng gia công.
Hàm lượng cụ thể của từng nguyên tố phụ thuộc vào mác thép được lựa chọn. Đối với thép U380x100x13x20 phục vụ các dự án lớn, khách hàng nên yêu cầu chứng chỉ phân tích thành phần hóa học của nhà sản xuất.
Với chiều cao thân 380mm và độ dày cánh 20mm, sản phẩm có cấu tạo tiết diện phù hợp với các phương án kết cấu cần đặc điểm chịu lực theo thiết kế.
Các thông số cơ lý quan trọng bao gồm:
| Chỉ tiêu cơ lý | Ý nghĩa |
|---|---|
| Giới hạn chảy | Khả năng chống biến dạng dẻo |
| Độ bền kéo | Khả năng chịu lực kéo |
| Độ giãn dài | Khả năng biến dạng trước khi phá hủy |
| Độ cứng | Khả năng chống biến dạng bề mặt |
| Tính hàn | Khả năng liên kết bằng phương pháp hàn |
Khả năng chịu tải của thép U380 còn phụ thuộc vào phương đặt tiết diện, chiều dài cấu kiện, điều kiện liên kết và tải trọng tác dụng. Do đó, cần sử dụng số liệu cơ tính đúng mác thép để tính toán kết cấu.
Thép U380x100x13x20 được quan tâm trong các công trình có nhu cầu sử dụng cấu kiện thép tiết diện lớn. Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
Kết cấu công nghiệp nặng: Sử dụng trong hệ thống khung đỡ, bệ thiết bị, kết cấu phụ trợ và các cụm liên kết trong nhà máy.
Xây dựng nhà thép tiền chế: Gia công các bộ phận khung phụ, thanh giằng và hệ thống đỡ theo bản vẽ thiết kế.
Chế tạo máy móc: Dùng làm khung bệ máy, giá đỡ thiết bị và các chi tiết kết cấu cần độ ổn định cao.
Công trình giao thông: Phục vụ chế tạo kết cấu phụ trợ, khung đỡ và các hạng mục cơ khí cầu đường.
Nhà máy sản xuất: Ứng dụng trong hệ thống đỡ băng tải, kết cấu vận chuyển vật liệu và khung thiết bị công nghiệp.
Gia công cơ khí kết cấu: Kết hợp với thép tấm, thép hình H, I và V để chế tạo các sản phẩm theo yêu cầu riêng.
Tiết diện chữ U thuận tiện cho việc thiết kế và bố trí liên kết.
Chiều cao thân 380mm đáp ứng nhiều phương án kết cấu công nghiệp.
Cánh thép dày 20mm phù hợp với các yêu cầu cấu tạo và liên kết theo thiết kế.
Có thể gia công bằng phương pháp cắt, khoan, hàn và lắp ghép.
Dễ dàng kết hợp với các dòng thép hình và thép tấm khác.
Kích thước thực tế có đúng U380x100x13x20 hay không.
Độ dày bụng và cánh có đáp ứng yêu cầu đặt hàng.
Trọng lượng có phù hợp barem tham khảo 67.3 kg/m.
Bề mặt thép có bị nứt, cong vênh hoặc biến dạng hay không.
Mác thép, tiêu chuẩn và nguồn gốc xuất xứ có đầy đủ chứng từ.
Giá thép U380x100x13x20 thường được tính theo kilogram hoặc tấn. Do sản phẩm có trọng lượng tương đối lớn, việc xác định chính xác barem là yếu tố quan trọng khi lập dự toán vật tư.
Theo trọng lượng tham khảo 67.3 kg/m, khối lượng sản phẩm được xác định như sau:
1 mét: 67.3 kg.
1 cây dài 6m: 403.8 kg.
1 cây dài 12m: 807.6 kg.
Giá bán thực tế phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ, số lượng đặt hàng, thời điểm mua và địa điểm giao nhận.
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp:
Tên sản phẩm: Thép hình U380x100x13x20.
Quy cách: U380x100x13x20.
Barem trọng lượng: 67.3 kg/m.
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.
Mác thép: SS400, Q235B, Q355B, A36...
Số lượng: Theo cây hoặc tấn.
Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ, MTC nếu có.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp các dòng thép hình phục vụ ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà xưởng và công nghiệp nặng.
Danh mục sản phẩm của công ty bao gồm thép hình U, H, I, V, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc và nhiều chủng loại thép công nghiệp khác.
Đối với sản phẩm thép U380x100x13x20, Thép Đức Huy hỗ trợ khách hàng:
Tư vấn quy cách và lựa chọn mác thép.
Cung cấp thông tin tiêu chuẩn và nguồn gốc hàng hóa.
Báo giá theo khối lượng và nhu cầu thực tế.
Hỗ trợ chứng từ chất lượng theo lô hàng.
Tư vấn phương án vận chuyển đến công trình.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688