Giá bán: 20.000 VND
Thép hình U380x100x13x16.5 là dòng thép hình chữ U có kích thước tiết diện lớn, được sử dụng trong các hạng mục kết cấu thép công nghiệp, xây dựng hạ tầng và chế tạo cơ khí. Sản phẩm có thiết kế gồm phần bụng rộng và hai cánh tạo thành tiết diện dạng máng, thuận tiện cho việc bố trí liên kết với các cấu kiện khác.
Điểm đáng chú ý của quy cách này là chiều cao thân đạt 380mm, chiều rộng cánh 100mm, độ dày bụng 13mm và độ dày cánh 16.5mm. Kích thước này phù hợp với những công trình cần sử dụng cấu kiện thép có tiết diện lớn, yêu cầu độ ổn định và khả năng chịu tải theo tính toán thiết kế.
Thép U380x100x13x16.5 có trọng lượng tham khảo 62 kg/m, thường được cung cấp dưới dạng thép đen cán nóng với nhiều lựa chọn về chiều dài và mác thép.
Các thông số kích thước giúp xác định chính xác chủng loại thép hình U380, phục vụ công tác thiết kế, bóc tách khối lượng và lập dự toán vật tư.
| Thông số kỹ thuật | Quy cách |
|---|---|
| Chiều cao thân (H) | 380 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 100 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 13 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 16.5 mm |
| Trọng lượng 1 mét | 62 kg/m |
| Chiều dài thông dụng | 6m, 12m |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng |
| Bề mặt | Thép đen |
Theo barem tham khảo 62 kg/m, trọng lượng sản phẩm được tính theo chiều dài thực tế như sau:
| Chiều dài | Trọng lượng tham khảo |
|---|---|
| 1 mét | 62 kg |
| 2 mét | 124 kg |
| 3 mét | 186 kg |
| 4 mét | 248 kg |
| 5 mét | 310 kg |
| 6 mét | 372 kg |
| 9 mét | 558 kg |
| 12 mét | 744 kg |
Công thức tính trọng lượng:
Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × 62 kg/m.
Ví dụ:
Một cây thép U380 dài 6m nặng khoảng 372 kg.
Một cây thép U380 dài 12m nặng khoảng 744 kg.
Lưu ý: Barem 62 kg/m là số liệu tham khảo theo thông tin cung cấp. Khối lượng thực tế có thể chênh lệch tùy nhà sản xuất, dung sai kích thước và chiều dài sản phẩm.
Thép U380 có thể được sản xuất theo các hệ thống tiêu chuẩn thép kết cấu khác nhau. Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào yêu cầu thiết kế, xuất xứ và mục đích sử dụng.
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
JIS G3101: Tiêu chuẩn thép cán dùng trong kết cấu thông thường của Nhật Bản.
ASTM A36: Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thép carbon kết cấu.
EN 10025: Hệ tiêu chuẩn châu Âu dành cho thép kết cấu cán nóng.
GB/T 700: Tiêu chuẩn thép kết cấu carbon của Trung Quốc.
JIS G3106: Tiêu chuẩn thép cán dùng cho kết cấu hàn.
Mỗi tiêu chuẩn có quy định riêng về cơ tính, thành phần hóa học và dung sai. Không nên mặc định một sản phẩm đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn nếu chưa có chứng chỉ xác nhận.
Tùy theo yêu cầu chịu tải và môi trường làm việc, thép hình U380 có thể được lựa chọn theo các mác thép kết cấu phổ biến:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm |
|---|---|---|
| SS400 | JIS G3101 | Thép kết cấu thông dụng |
| Q235B | GB/T 700 | Thép carbon kết cấu |
| Q355B | GB/T 1591 | Thép kết cấu cường độ cao |
| A36 | ASTM A36 | Thép carbon dùng trong xây dựng |
| S275JR | EN 10025 | Thép kết cấu thông dụng |
| S355JR | EN 10025 | Thép kết cấu cường độ cao |
Đối với những công trình có tải trọng lớn, việc lựa chọn mác thép cần được tính toán dựa trên giới hạn chảy, độ bền kéo, khả năng hàn và điều kiện làm việc của cấu kiện.
Thành phần hóa học quyết định nhiều đặc tính quan trọng của thép, đặc biệt là khả năng chịu lực, độ dẻo và tính hàn. Các nguyên tố thường được kiểm soát gồm:
Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và cường độ của vật liệu.
Mangan (Mn): Góp phần nâng cao độ bền và cải thiện khả năng chịu tải.
Silic (Si): Tham gia quá trình khử oxy trong luyện kim.
Photpho (P): Cần được giới hạn để duy trì độ dẻo và chất lượng thép.
Lưu huỳnh (S): Được kiểm soát nhằm hạn chế ảnh hưởng đến tính chất cơ học.
Tỷ lệ các nguyên tố trên không cố định mà thay đổi theo từng mác thép. Khi sử dụng thép U380 cho dự án, khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ phân tích hóa học của nhà máy để xác định đúng chất lượng vật liệu.
Với tiết diện có chiều cao thân 380mm và trọng lượng tham khảo 62 kg/m, thép U380 được quan tâm trong các phương án thiết kế kết cấu cần cấu kiện thép có kích thước lớn.
Các chỉ tiêu cơ lý cần xem xét gồm:
| Chỉ tiêu | Ý nghĩa |
|---|---|
| Giới hạn chảy | Khả năng chống biến dạng dẻo |
| Độ bền kéo | Khả năng chịu lực kéo trước khi phá hủy |
| Độ giãn dài | Khả năng biến dạng trước khi đứt |
| Độ cứng | Khả năng chống biến dạng bề mặt |
| Khả năng hàn | Mức độ phù hợp với phương pháp liên kết hàn |
Khả năng chịu lực thực tế của thép U380 không chỉ phụ thuộc vào trọng lượng hay kích thước tiết diện mà còn liên quan đến phương tác dụng tải trọng, chiều dài tính toán, điều kiện gối đỡ và cách liên kết.
Thép U380x100x13x16.5 được sử dụng trong nhiều hạng mục kết cấu có yêu cầu về độ cứng vững và khả năng liên kết với các cấu kiện khác.
Kết cấu nhà xưởng quy mô lớn: Sử dụng làm cấu kiện phụ trợ, hệ thống dầm đỡ, khung liên kết và các bộ phận chịu tải theo thiết kế.
Công trình cầu đường: Có thể ứng dụng trong kết cấu phụ trợ, hệ thống đỡ và các hạng mục gia công bằng thép.
Công nghiệp cơ khí: Phù hợp để chế tạo bệ máy, khung thiết bị, giá đỡ công nghiệp và các cụm kết cấu chịu lực.
Nhà thép tiền chế: Sử dụng trong hệ thống khung phụ, thanh liên kết và các chi tiết kết cấu được thiết kế theo bản vẽ.
Hệ thống vận chuyển vật liệu: Gia công khung băng tải, hệ thống đỡ thiết bị và kết cấu nâng đỡ trong nhà máy.
Gia công kết cấu chuyên dụng: Có thể kết hợp với thép tấm, thép hình H, I và V để chế tạo các cụm kết cấu theo yêu cầu.
Kích thước thân 380mm tạo tiết diện phù hợp với nhiều phương án kết cấu.
Hai cánh thép thuận tiện cho việc bố trí liên kết và gia công.
Có thể kết hợp với nhiều chủng loại thép khác.
Phù hợp với các công trình công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Có thể cắt, khoan, hàn và gia công theo bản vẽ kỹ thuật.
Kiểm tra đầy đủ bốn thông số kích thước của tiết diện.
Đối chiếu barem trọng lượng 62 kg/m với catalogue thực tế.
Xác định đúng mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Kiểm tra tình trạng bề mặt, độ cong và độ vênh.
Lựa chọn chiều dài phù hợp để hạn chế hao hụt khi gia công.
Kiểm tra chứng chỉ chất lượng đối với những công trình yêu cầu nghiệm thu vật liệu.
Giá thép hình U380 phụ thuộc vào nguồn gốc sản phẩm, mác thép, tiêu chuẩn, số lượng đặt mua và thời điểm báo giá. Với dòng thép có trọng lượng lớn, việc xác định khối lượng chính xác đóng vai trò quan trọng trong quá trình lập dự toán và tính toán chi phí vận chuyển.
Theo barem tham khảo 62 kg/m, khách hàng có thể dự tính khối lượng như sau:
1 mét: 62 kg.
1 cây dài 6m: 372 kg.
1 cây dài 12m: 744 kg.
Khi đặt mua thép U380x100x13x16.5, cần cung cấp:
Tên sản phẩm: Thép hình U380x100x13x16.5.
Quy cách: U380x100x13x16.5.
Trọng lượng tham khảo: 62 kg/m.
Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu.
Mác thép: SS400, Q235B, Q355B, A36...
Số lượng: Theo cây hoặc tấn.
Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ, MTC nếu có.
Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Đức Huy (Thép Đức Huy) chuyên cung cấp thép hình phục vụ các công trình xây dựng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và dự án công nghiệp.
Danh mục sản phẩm gồm thép hình U, H, I, V, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc và nhiều chủng loại thép kết cấu khác.
Đối với sản phẩm thép U380x100x13x16.5, Thép Đức Huy hỗ trợ khách hàng:
Tư vấn quy cách và lựa chọn vật liệu phù hợp.
Cung cấp thông tin mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
Báo giá theo số lượng và yêu cầu thực tế.
Hỗ trợ chứng từ chất lượng theo lô hàng.
Tư vấn phương án giao hàng đến công trình.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688