Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP LỤC GIÁC ĐẶC THÉP LỤC GIÁC ĐẶC

Thép Lục Giác – Quy Cách, Trọng Lượng, Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính & Ứng Dụng

TĐH000087 Thép Tròn Đặc 25.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP LỤC GIÁC ĐẶC

  • Mã sản phẩm: TĐH000087
  • Giá bán: 25.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép Lục Giác – Quy Cách, Trọng Lượng, Thành Phần Hóa Học, Cơ Lý Tính & Ứng Dụng


Số lượng

THÉP LỤC GIÁC – QUY CÁCH, TIÊU CHUẨN, TRỌNG LƯỢNG VÀ ỨNG DỤNG

Thép lục giác là loại thép thanh có tiết diện hình lục giác đều, được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, gia công CNC, sản xuất bulông, đai ốc, trục, chốt và nhiều chi tiết máy khác. Với hình dạng đặc biệt, thép lục giác giúp tiết kiệm thời gian gia công và thuận tiện khi tạo các chi tiết có yêu cầu về độ chính xác.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

1. Thép lục giác là gì?

Thép lục giác là thép thanh có tiết diện hình lục giác, thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội. Sản phẩm có thể được chế tạo từ thép carbon, thép hợp kim hoặc các loại thép chuyên dụng tùy mục đích sử dụng.

Thép lục giác kéo nguội thường có kích thước chính xác và bề mặt đẹp, phù hợp với gia công cơ khí chính xác. Trong khi đó, thép lục giác cán nóng thường được sử dụng cho các chi tiết có kích thước lớn hoặc yêu cầu gia công tiếp theo.

Nhờ có sáu mặt phẳng, thép lục giác đặc biệt thuận lợi cho việc kẹp giữ bằng dụng cụ gia công và chế tạo các chi tiết có hình dạng lục giác.

2. Đặc điểm của thép lục giác

Một số đặc điểm nổi bật của thép lục giác:

  • Tiết diện hình lục giác đều.

  • Có sáu mặt phẳng giúp thuận tiện khi gá đặt và gia công.

  • Có nhiều kích thước khác nhau.

  • Có thể sản xuất dạng cán nóng hoặc kéo nguội.

  • Bề mặt và dung sai kích thước tốt đối với thép kéo nguội.

  • Dễ cắt, tiện, phay và khoan.

  • Có thể nhiệt luyện đối với các mác thép phù hợp.

  • Phù hợp sản xuất hàng loạt các chi tiết cơ khí.

3. Quy cách thép lục giác

Thép lục giác thường được quy định theo kích thước hai mặt đối diện, ký hiệu là S hoặc AF (Across Flats).

Một số quy cách phổ biến:

S6, S8, S10, S12, S14, S17, S19, S22, S24, S27, S30, S32, S36, S41, S46, S50, S55, S60, S65, S70, S75, S80 mm...

Tùy nhà sản xuất và tiêu chuẩn, kích thước có thể được cung cấp theo hệ mét hoặc các hệ kích thước khác.

Chiều dài thanh thường được cung cấp theo quy cách tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.

4. Tiêu chuẩn thép lục giác

Thép lục giác có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy vào mác thép và mục đích sử dụng.

Một số hệ tiêu chuẩn thường gặp:

  • JIS – Nhật Bản.

  • ASTM – Hoa Kỳ.

  • DIN – Đức.

  • EN – Châu Âu.

  • GB – Trung Quốc.

Các mác thép thường được sử dụng để sản xuất thép lục giác gồm:

  • S45C.

  • SS400.

  • C45.

  • SCM440.

  • 40Cr.

  • 42CrMo4.

  • Một số loại thép không gỉ tùy yêu cầu.

Khi đặt hàng, cần xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, kích thước và trạng thái cung cấp để lựa chọn đúng vật liệu.

5. Thành phần hóa học của thép lục giác

Do thép lục giác có thể được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau nên thành phần hóa học phụ thuộc vào từng loại vật liệu.

Ví dụ, với thép lục giác S45C theo JIS G4051, thành phần hóa học tham khảo:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C 0,42 – 0,48
Si 0,15 – 0,35
Mn 0,60 – 0,90
P ≤ 0,030
S ≤ 0,035
Fe Phần còn lại

Đối với thép lục giác SCM440, ngoài carbon còn có các nguyên tố hợp kim quan trọng như Cr và Mo, giúp tăng độ bền, độ thấm tôi và khả năng chịu tải.

Vì vậy, không nên áp dụng một bảng thành phần hóa học duy nhất cho tất cả các loại thép lục giác.

6. Cơ lý tính của thép lục giác

Cơ lý tính phụ thuộc vào mác thép, phương pháp sản xuất và trạng thái nhiệt luyện.

Các chỉ tiêu kỹ thuật thường được quan tâm gồm:

  • Giới hạn chảy.

  • Độ bền kéo.

  • Độ giãn dài.

  • Độ cứng.

  • Khả năng chịu va đập.

  • Khả năng chịu mài mòn.

  • Khả năng gia công.

Ví dụ, thép S45C có độ bền và khả năng gia công tốt, trong khi SCM440 có thể đạt cơ tính cao hơn sau tôi và ram, phù hợp với các chi tiết chịu tải lớn.

Lưu ý: Thông số cơ lý tính chính xác phải căn cứ vào mác thép, tiêu chuẩn, trạng thái cung cấp và chứng chỉ vật liệu của từng lô hàng.

7. Trọng lượng thép lục giác

Đối với thép lục giác đều, trọng lượng lý thuyết có thể tính gần đúng dựa trên kích thước hai mặt đối diện.

Công thức tính trọng lượng:

Khối lượng (kg/m) ≈ 0,006798 × S²

Trong đó:

  • S: kích thước giữa hai mặt đối diện, tính bằng mm.

  • Khối lượng tính bằng kg/m.

Một số trọng lượng tham khảo:

Quy cách Trọng lượng lý thuyết
S10 ≈ 0,68 kg/m
S12 ≈ 0,98 kg/m
S14 ≈ 1,33 kg/m
S17 ≈ 1,96 kg/m
S19 ≈ 2,45 kg/m
S22 ≈ 3,29 kg/m
S24 ≈ 3,92 kg/m
S27 ≈ 4,96 kg/m
S30 ≈ 6,12 kg/m
S32 ≈ 6,96 kg/m
S36 ≈ 8,81 kg/m
S40 ≈ 10,88 kg/m
S46 ≈ 14,38 kg/m
S50 ≈ 16,99 kg/m

Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch tùy theo dung sai kích thước, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.

8. Thép lục giác cán nóng và thép lục giác kéo nguội

Thép lục giác cán nóng

Thép lục giác cán nóng được sản xuất ở nhiệt độ cao, thường có kích thước lớn và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu gia công tiếp theo.

Ưu điểm:

  • Có thể sản xuất kích thước lớn.

  • Phù hợp chế tạo chi tiết cơ khí.

  • Khả năng chịu tải tốt tùy mác thép.

  • Giá thành thường phù hợp cho các ứng dụng thông thường.

Thép lục giác kéo nguội

Thép lục giác kéo nguội được kéo qua khuôn để đạt kích thước và hình dạng chính xác hơn.

Ưu điểm:

  • Dung sai kích thước nhỏ.

  • Bề mặt đẹp.

  • Độ chính xác cao.

  • Phù hợp gia công cơ khí chính xác và sản xuất hàng loạt.

  • Có thể giảm lượng gia công sau khi cắt phôi.

9. Ưu điểm của thép lục giác

Dễ gá đặt

Sáu mặt phẳng giúp thép lục giác dễ cố định trong quá trình gia công.

Thuận tiện sản xuất chi tiết

Hình dạng lục giác giúp giảm một số công đoạn gia công tạo hình, đặc biệt khi chế tạo các chi tiết có mặt ngoài lục giác.

Độ chính xác tốt

Đối với thép lục giác kéo nguội, kích thước và độ thẳng thường đáp ứng tốt các yêu cầu gia công cơ khí chính xác.

Đa dạng vật liệu

Thép lục giác có thể được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim và nhiều loại thép chuyên dụng khác.

10. Ứng dụng của thép lục giác

Thép lục giác được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo.

Sản xuất bulông và đai ốc

Thép lục giác là nguyên liệu phù hợp để gia công:

  • Bulông.

  • Đai ốc.

  • Chốt.

  • Ty ren.

  • Chi tiết liên kết.

Gia công CNC

Thép lục giác giúp máy tiện và các thiết bị gia công dễ dàng kẹp giữ phôi, đặc biệt phù hợp với sản xuất hàng loạt.

Chế tạo trục và chi tiết máy

Tùy mác thép, sản phẩm có thể được sử dụng làm:

  • Trục.

  • Chốt.

  • Bạc.

  • Khớp nối.

  • Chi tiết truyền động.

  • Linh kiện máy móc.

Sản xuất thiết bị công nghiệp

Thép lục giác được sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí, dây chuyền sản xuất và các chi tiết công nghiệp.

11. Thép lục giác có thể nhiệt luyện không?

Có, nhưng khả năng nhiệt luyện phụ thuộc vào mác thép.

Các loại như S45C, SCM440, 40Cr hoặc 42CrMo4 có thể được xử lý bằng các phương pháp như:

  • Ủ.

  • Thường hóa.

  • Tôi.

  • Ram.

  • Tôi cao tần hoặc xử lý bề mặt trong một số ứng dụng.

Nhiệt luyện giúp cải thiện độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn của chi tiết.

12. Mua thép lục giác tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp thép lục giác với nhiều quy cách, kích thước và mác thép, phục vụ nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo máy, sản xuất bulông – đai ốc và các sản phẩm công nghiệp.

Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp:

  • Kích thước lục giác.

  • Chiều dài.

  • Mác thép.

  • Tiêu chuẩn.

  • Số lượng.

  • Yêu cầu nhiệt luyện.

  • Yêu cầu chứng chỉ chất lượng nếu có.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
  • JFE JFE
  • astm3 astm3
  • NIPPON NIPPON
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • SSAB SSAB
  • DNV DNV
  • RINA RINA
  • GL GL
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • KOREAN KOREAN
  • ABS ABS
  • LlOYDS LlOYDS
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây