Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I500x200x10x16 THÉP HÌNH I500x200x10x16

Thép hình I500x200x10x16 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy

TĐH000155 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I500x200x10x16

  • Mã sản phẩm: TĐH000155
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình I500x200x10x16 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy


Số lượng

Thép Hình I500x200x10x16 – Quy Cách, Barem, Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng

Thép hình I500x200x10x16 là gì?

Thép hình I500x200x10x16 là thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 500 x 200 x 10 x 16 mm. Đây là dòng thép hình có tiết diện lớn, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế, công trình công nghiệp và gia công cơ khí.

Với cấu tạo gồm phần bụng và hai cánh tạo thành tiết diện chữ I, sản phẩm có khả năng chịu lực và chịu uốn tốt theo phương trục mạnh. Thép I500x200x10x16 thường được lựa chọn cho các hạng mục cần cấu kiện có độ cứng và khả năng chịu tải cao.

Quy cách thép I500x200x10x16

Thông số cơ bản của thép hình I500x200x10x16:

  • Chiều cao thân thép (H): 500 mm

  • Chiều rộng cánh (B): 200 mm

  • Độ dày bụng (tW): 10 mm

  • Độ dày cánh (tF): 16 mm

  • Tiết diện: Chữ I

  • Dạng sản phẩm: Thép hình cán nóng

  • Chiều dài thông dụng: 6 m, 12 m hoặc theo yêu cầu

Khi lựa chọn thép I500x200x10x16, cần kiểm tra đồng thời kích thước, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và dung sai để đảm bảo phù hợp với thiết kế công trình.

Trọng lượng barem thép I500x200x10x16

Theo kích thước danh nghĩa 500 x 200 x 10 x 16 mm, diện tích tiết diện tính gần đúng:

A = 2 × (200 × 16) + (500 − 2 × 16) × 10

A = 6.400 + 4.680 = 11.080 mm²

Với khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép khoảng 7.850 kg/m³, trọng lượng lý thuyết tính theo kích thước danh nghĩa khoảng:

Barem lý thuyết ≈ 86,98 kg/m

Tham khảo trọng lượng:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 mét ≈ 86,98 kg
6 mét ≈ 521,88 kg
12 mét ≈ 1.043,76 kg

Lưu ý: Đây là trọng lượng tính toán theo kích thước danh nghĩa và chưa tính chính xác phần góc lượn giữa bụng và cánh. Barem thực tế của thép cán nóng có thể khác tùy tiêu chuẩn và nhà sản xuất. Khi lập dự toán hoặc nghiệm thu, nên sử dụng bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất.

Đặc điểm của thép hình I500x200x10x16

Thép I500x200x10x16 có chiều cao thân 500 mm, rộng cánh 200 mm, bụng dày 10 mm và cánh dày 16 mm. Tiết diện chữ I giúp sản phẩm có khả năng chịu tải và độ cứng phù hợp với nhiều loại kết cấu.

Một số đặc điểm nổi bật:

  • Tiết diện lớn, phù hợp với các kết cấu chịu tải.

  • Khả năng chịu uốn tốt theo phương trục mạnh.

  • Độ cứng và độ ổn định cao khi được thiết kế đúng yêu cầu.

  • Có thể cắt, khoan, hàn và gia công theo bản vẽ.

  • Có thể kết hợp với thép H, U, V và các cấu kiện khác.

  • Phù hợp với nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

Ứng dụng của thép hình I500x200x10x16

Nhà xưởng và nhà kho

Thép I500x200x10x16 có thể được sử dụng làm dầm, cột và các cấu kiện chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho và công trình công nghiệp theo thiết kế kết cấu.

Nhà thép tiền chế

Sản phẩm có thể được sử dụng để chế tạo hệ khung và các cấu kiện chịu lực trong nhà thép tiền chế. Việc lựa chọn quy cách cần căn cứ vào tải trọng và tính toán kỹ thuật.

Kết cấu công trình

Thép hình I được sử dụng trong các hệ dầm, khung thép và kết cấu chịu lực của nhiều công trình xây dựng.

Gia công cơ khí

Thép I500x200x10x16 còn được sử dụng làm nguyên liệu để gia công khung thép, giá đỡ, kết cấu máy và các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ kỹ thuật.

Tiêu chuẩn thép hình I500x200x10x16

Tùy vào nguồn hàng và nhà sản xuất, thép hình I có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, EN hoặc tiêu chuẩn tương đương.

Một số mác thép kết cấu thường gặp:

  • SS400

  • Q235B

  • A36

  • Các mác thép tương đương theo từng tiêu chuẩn.

Khi mua thép I500x200x10x16, khách hàng nên kiểm tra quy cách, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, chiều dài và chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.

Giá thép hình I500x200x10x16

Giá thép hình I500x200x10x16 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, số lượng mua, chiều dài sản phẩm, thời điểm đặt hàng và địa điểm giao hàng.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp số lượng và địa điểm giao hàng. Thép Đức Huy sẽ tư vấn quy cách và báo giá theo nhu cầu thực tế.

Mua thép hình I500x200x10x16 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, kết cấu thép và cơ khí như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V cùng nhiều quy cách thép khác.

Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I500x200x10x16 có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn, số lượng và báo giá.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

Kết luận

Thép hình I500x200x10x16 là sản phẩm thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 500 x 200 x 10 x 16 mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và gia công cơ khí.

Theo phép tính dựa trên kích thước danh nghĩa, trọng lượng lý thuyết khoảng 86,98 kg/m. Khi sử dụng barem trong báo giá, dự toán hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu với bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất để đảm bảo độ chính xác.

Thép Đức Huy – Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • ABS ABS
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • GL GL
  • POSCO POSCO
  • LlOYDS LlOYDS
  • HUYNDAI HUYNDAI
  • SSAB SSAB
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • NIPPON NIPPON
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • RINA RINA
  • astm3 astm3
  • KOREAN KOREAN
  • DNV DNV
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây