Giá bán: 20.000 VND
Thép hình I500x200x10x16 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy
Thép hình I500x200x10x16 là thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 500 x 200 x 10 x 16 mm. Đây là dòng thép hình có tiết diện lớn, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế, công trình công nghiệp và gia công cơ khí.
Với cấu tạo gồm phần bụng và hai cánh tạo thành tiết diện chữ I, sản phẩm có khả năng chịu lực và chịu uốn tốt theo phương trục mạnh. Thép I500x200x10x16 thường được lựa chọn cho các hạng mục cần cấu kiện có độ cứng và khả năng chịu tải cao.
Thông số cơ bản của thép hình I500x200x10x16:
Chiều cao thân thép (H): 500 mm
Chiều rộng cánh (B): 200 mm
Độ dày bụng (tW): 10 mm
Độ dày cánh (tF): 16 mm
Tiết diện: Chữ I
Dạng sản phẩm: Thép hình cán nóng
Chiều dài thông dụng: 6 m, 12 m hoặc theo yêu cầu
Khi lựa chọn thép I500x200x10x16, cần kiểm tra đồng thời kích thước, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và dung sai để đảm bảo phù hợp với thiết kế công trình.
Theo kích thước danh nghĩa 500 x 200 x 10 x 16 mm, diện tích tiết diện tính gần đúng:
A = 2 × (200 × 16) + (500 − 2 × 16) × 10
A = 6.400 + 4.680 = 11.080 mm²
Với khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép khoảng 7.850 kg/m³, trọng lượng lý thuyết tính theo kích thước danh nghĩa khoảng:
Barem lý thuyết ≈ 86,98 kg/m
Tham khảo trọng lượng:
| Chiều dài | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|
| 1 mét | ≈ 86,98 kg |
| 6 mét | ≈ 521,88 kg |
| 12 mét | ≈ 1.043,76 kg |
Lưu ý: Đây là trọng lượng tính toán theo kích thước danh nghĩa và chưa tính chính xác phần góc lượn giữa bụng và cánh. Barem thực tế của thép cán nóng có thể khác tùy tiêu chuẩn và nhà sản xuất. Khi lập dự toán hoặc nghiệm thu, nên sử dụng bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất.
Thép I500x200x10x16 có chiều cao thân 500 mm, rộng cánh 200 mm, bụng dày 10 mm và cánh dày 16 mm. Tiết diện chữ I giúp sản phẩm có khả năng chịu tải và độ cứng phù hợp với nhiều loại kết cấu.
Một số đặc điểm nổi bật:
Tiết diện lớn, phù hợp với các kết cấu chịu tải.
Khả năng chịu uốn tốt theo phương trục mạnh.
Độ cứng và độ ổn định cao khi được thiết kế đúng yêu cầu.
Có thể cắt, khoan, hàn và gia công theo bản vẽ.
Có thể kết hợp với thép H, U, V và các cấu kiện khác.
Phù hợp với nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.
Thép I500x200x10x16 có thể được sử dụng làm dầm, cột và các cấu kiện chịu lực trong nhà xưởng, nhà kho và công trình công nghiệp theo thiết kế kết cấu.
Sản phẩm có thể được sử dụng để chế tạo hệ khung và các cấu kiện chịu lực trong nhà thép tiền chế. Việc lựa chọn quy cách cần căn cứ vào tải trọng và tính toán kỹ thuật.
Thép hình I được sử dụng trong các hệ dầm, khung thép và kết cấu chịu lực của nhiều công trình xây dựng.
Thép I500x200x10x16 còn được sử dụng làm nguyên liệu để gia công khung thép, giá đỡ, kết cấu máy và các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ kỹ thuật.
Tùy vào nguồn hàng và nhà sản xuất, thép hình I có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, EN hoặc tiêu chuẩn tương đương.
Một số mác thép kết cấu thường gặp:
SS400
Q235B
A36
Các mác thép tương đương theo từng tiêu chuẩn.
Khi mua thép I500x200x10x16, khách hàng nên kiểm tra quy cách, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, chiều dài và chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.
Giá thép hình I500x200x10x16 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, số lượng mua, chiều dài sản phẩm, thời điểm đặt hàng và địa điểm giao hàng.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp số lượng và địa điểm giao hàng. Thép Đức Huy sẽ tư vấn quy cách và báo giá theo nhu cầu thực tế.
Thép Đức Huy cung cấp các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, kết cấu thép và cơ khí như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V cùng nhiều quy cách thép khác.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I500x200x10x16 có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn, số lượng và báo giá.
Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688
Thép hình I500x200x10x16 là sản phẩm thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 500 x 200 x 10 x 16 mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép, nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế và gia công cơ khí.
Theo phép tính dựa trên kích thước danh nghĩa, trọng lượng lý thuyết khoảng 86,98 kg/m. Khi sử dụng barem trong báo giá, dự toán hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu với bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất để đảm bảo độ chính xác.
Thép Đức Huy – Hotline: 0912644688