Gọi ngay: 0912644688
Gửi SMS: 0912 64 46 88
THÉP HÌNH I588x300x12x20 THÉP HÌNH I588x300x12x20

Thép hình I588x300x12x20 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy

TĐH000156 THÉP HÌNH I100- I800 20.000 VND https://schema.org/InStock 2035-05-07 99 4 5 6
  • THÉP HÌNH I588x300x12x20

  • Mã sản phẩm: TĐH000156
  • Giá bán: 20.000 VND

  • Giá bán: Liên hệ
  • Thép hình I588x300x12x20 – Quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn và ứng dụng | Thép Đức Huy


Số lượng

m thép I588x300x12x20

Theo kích thước danh nghĩa 588 x 300 x 12 x 20 mm, diện tích tiết diện có thể tính gần đúng:

A = 2 × (300 × 20) + (588 − 2 × 20) × 12

A = 12.000 + 6.576 = 18.576 mm²

Với khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép khoảng 7.850 kg/m³, trọng lượng lý thuyết theo kích thước danh nghĩa khoảng:

Barem lý thuyết ≈ 145,82 kg/m

Tham khảo:

Chiều dài Trọng lượng lý thuyết
1 mét ≈ 145,82 kg
6 mét ≈ 874,92 kg
12 mét ≈ 1.749,84 kg

Lưu ý: Giá trị trên được tính từ kích thước danh nghĩa và chưa tính chính xác phần góc lượn giữa bụng và cánh. Barem thực tế của thép cán nóng có thể thay đổi theo tiêu chuẩn, bán kính góc lượn và dung sai sản xuất. Khi lập dự toán hoặc nghiệm thu nên đối chiếu bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất.

Đặc điểm của thép hình I588x300x12x20

Thép I588x300x12x20 có chiều cao thân lớn và cánh rộng, tạo nên tiết diện phù hợp với nhiều kết cấu chịu tải. Phần bụng dày 12 mm và cánh dày 20 mm giúp sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kết cấu tùy theo thiết kế.

Một số đặc điểm nổi bật:

  • Tiết diện lớn, phù hợp với các kết cấu chịu tải cao.

  • Khả năng chịu uốn tốt theo phương trục mạnh.

  • Độ cứng kết cấu cao.

  • Cánh thép rộng, thuận tiện cho việc liên kết với các cấu kiện khác.

  • Có thể cắt, khoan, hàn và gia công theo yêu cầu.

  • Phù hợp với nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

Ứng dụng của thép hình I588x300x12x20

Nhà xưởng và nhà kho

Thép I588x300x12x20 có thể được sử dụng làm dầm, cột hoặc cấu kiện chịu lực trong các nhà xưởng, kho hàng và công trình công nghiệp theo tính toán kết cấu.

Nhà thép tiền chế

Với kích thước lớn, thép hình I có thể được sử dụng trong các hệ khung nhà thép tiền chế và công trình có yêu cầu về khả năng chịu tải.

Kết cấu thép công nghiệp

Sản phẩm có thể được sử dụng làm dầm, khung và các cấu kiện chịu lực trong các công trình công nghiệp, tùy thuộc vào hồ sơ thiết kế.

Gia công cơ khí

Thép I588x300x12x20 cũng có thể được gia công thành khung thép, giá đỡ, kết cấu máy và các sản phẩm cơ khí theo bản vẽ kỹ thuật.

Tiêu chuẩn thép hình I588x300x12x20

Thép hình I có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau tùy nhà máy và nguồn hàng, chẳng hạn JIS, ASTM, EN hoặc các tiêu chuẩn tương đương.

Một số mác thép kết cấu thường gặp gồm:

  • SS400

  • Q235B

  • A36

  • Các mác thép tương đương theo từng tiêu chuẩn.

Khi mua thép I588x300x12x20, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ quy cách, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và chứng chỉ chất lượng nếu công trình yêu cầu.

Giá thép hình I588x300x12x20

Giá thép hình I588x300x12x20 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, số lượng, chiều dài sản phẩm, thời điểm mua và địa điểm giao hàng.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua và địa điểm giao hàng. Thép Đức Huy sẽ tư vấn quy cách và báo giá theo nhu cầu thực tế.

Mua thép hình I588x300x12x20 tại Thép Đức Huy

Thép Đức Huy cung cấp các sản phẩm thép phục vụ xây dựng, kết cấu thép và cơ khí như thép hình I, thép hình H, thép U, thép V cùng nhiều quy cách thép khác.

Khách hàng có nhu cầu mua thép hình I588x300x12x20 có thể liên hệ để được tư vấn về quy cách, trọng lượng barem, tiêu chuẩn, số lượng và báo giá.

Đơn vị cung cấp: Thép Đức Huy
Hotline: 0912644688

Kết luận

Thép hình I588x300x12x20 là dòng thép hình chữ I có kích thước danh nghĩa 588 x 300 x 12 x 20 mm, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu thép có yêu cầu về tiết diện và khả năng chịu tải.

Theo phép tính dựa trên kích thước danh nghĩa, trọng lượng lý thuyết khoảng 145,82 kg/m. Khi sử dụng barem để báo giá, dự toán hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu với bảng trọng lượng chính thức của nhà sản xuất để đảm bảo độ chính xác.

Thép Đức Huy – Hotline: 0912644688

     

 

Sản phẩm cùng loại
 

  • ABS ABS
  • KOREAN KOREAN
  • LlOYDS LlOYDS
  • BEREAU_VERITAS1 BEREAU_VERITAS1
  • astm3 astm3
  • NIPPON NIPPON
  • KOBESTEEL KOBESTEEL
  • BAOSTEEL BAOSTEEL
  • POSCO POSCO
  • RINA RINA
  • JFE JFE
  • CLASSNIPPON CLASSNIPPON
  • GL GL
  • DNV DNV
  • SSAB SSAB
  • HUYNDAI HUYNDAI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây